- BẾP GIA NHIỆT - BẾP ĐUN BÌNH CẦU
- LÒ PHẢN ỨNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC
- TỦ ẤM-BỂ ỔN NHIỆT
- LÒ NUNG THÍ NGHIỆM
- MÁY LẮC, MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- BỂ CÁCH THỦY - BỂ ĐIỀU NHIỆT
- BỂ RỬA SIÊU ÂM - HÓA CHẤT TẨY RỬA
- BƠM HÚT CHÂN KHÔNG
- MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
- MÁY KHUẤY - MÁY LẮC - MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG
- MÁY QUANG PHỔ - QUANG KẾ NGỌN LỬA
- MÁY SẤY ĐÔNG KHÔ- MÁY SẤY THĂNG HOA
- TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT
- TỦ HÚT KHÍ ĐỘC
- TỦ MÔI TRƯỜNG- TỦ VI KHÍ HẬU
- TỦ SẤY- TỦ SẤY TIỆT TRÙNG
- THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC
THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM
1. Giới thiệu
Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.
Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.
Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm
2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm
Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
- Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
- Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
- Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
- Máy đo độ hòa tan.
- Máy kiểm tra độ rã viên nén.
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.
2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc
Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.
Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:
- Máy đo độ ẩm.
- Cân phân tích độ chính xác cao.
- Máy đo pH và độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống HPLC và GC.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy đo điểm nóng chảy.
- Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
- Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
- Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.
Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.
2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang
Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
- Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
- Máy thử độ hòa tan.
- Máy kiểm tra khối lượng viên.
- Máy đo chiều dày viên nén.
- Máy đếm viên.
- Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.
Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.
2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất
Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.
Danh mục thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy đo độ nhớt.
- Khúc xạ kế.
- Tủ hút hóa chất.
- Máy khuấy từ gia nhiệt.
- Bể siêu âm.
- Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.
Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.
2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm
Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.
Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:
- Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
- Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy đo màu.
- Máy ly tâm.
- Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
- Tủ sấy phòng thí nghiệm.
- Cân phân tích.
- Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
- Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.
Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.
Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.
2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón
Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Tủ sấy xác định độ ẩm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Máy chuẩn độ.
- Máy phân tích nitơ.
- Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
- Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
- Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.
Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.
2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
- Máy nghiền mẫu.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
- Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.
Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.
Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.
2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu
Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.
Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:
- Máy đo độ nhớt.
- Máy xác định điểm chớp cháy.
- Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy chưng cất dầu mỏ.
- Thiết bị xác định hàm lượng nước.
- Máy đo màu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
- Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
- Hệ thống sắc ký khí.
- Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.
Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát
Giá: Liên hệ
model:WDW-0.1/0.2/0.3/0.5/1/2/3/5
Hãng sx: KASON Instrument Co., Ltd
Lắp ráp tại: TRung Quốc
Giá: Liên hệ
Model: WEV-0095
Hãng: Daihan Scientific – Hàn Quốc
Xuất xứ: Hàn Quốc
- Công suất bơm: 550W
- Dung tích bể nước: 57 lít
- Độ chân không tối đa: 0.098MPa (20mbar)
- Phù hợp với hệ thống cô quay chân không từ 5 – 50 lít
- Tốc độ dòng: 100 lít/phút
- Tốc độ hút khí: 10 lít/phútmodel: CR-300DG
Hãng:ChunRain
Xuất xứ: Trung quốc
Chứng nhận: CE FCC ROHS
Bể làm sạch siêu âm điện phân có hệ thống tạo sóng siêu âm, hệ thống mạch điện phân.
Khí được tạo ra bởi thiết bị Điện phân, tương tác điện phân cộng với sóng rung siêu âm, bụi bẩn, cặn, dầu mỡ, rỉ sét được làm sạch.
Máy làm sạch siêu âm điện phân giúp giảm nhân công và thời gian vệ sinh., vệ sinh được các vị trí nhỏ góc ngách mà phương pháp vệ sinh rỉ sét thông thường không thể vệ sinh được.Bể rửa siêu âm công nghiệp
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: CR-1200ST
Hãng sản xuất: ChunRain
Xuất xứ: Trung quốc:
Dung tích bình chứa 264 lít, với bộ hẹn giờ kỹ thuật số & hệ thống gia nhiệt;
Hiệu quả làm sạch sẽ tốt hơn nếu kết hợp với chất làm sạch thích hợp.
Có hệ thống thoát nước, giỏ, nắp và bánh xe đa hướng để di chuyển
Đầu dò siêu âm: Chất lượng cao, cường độ lớn và tuổi thọ cao.
Bo mạch điều khiển được nghiên cứu và phát triển độc lập theo tiêu chuẩn chất lượng cao
Máy phát siêu âm được thiết kế và phát triển với hiệu suất ổn định.Máy lau viên nén SZ-300
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: SZ-300
Hãng sản xuất: Sinoped
Xuất xứ: Trung Quốc
Chứng nhận: CE; ISO9001:200
CZ-series là dòng máy lau viên nén của hãng Sinoped đáp ứng tiêu chuẩn sản xuất thuốc GMP với các đặc tính nổi bật
- Khối viên nén được vận chuyển từ trên xuống dưới bởi sàng rây kết hợp với chuyển động rung lắc, khí nén và máy hút bụi chân không để loại bỏ bụi mịn bán trên bề mặt viên nén, phù hợp với tất cả các kiểu viên
- Máy liên kết với máy dập viên tạo thành hệ thống đồng bộ trong thực tế sản xuất
- Quá trình sàng và chuyển động của viên xảy ra trong hộp sàng có cấu trúc khép kín, đảm bảo vệ sinh, chống phát sinh bụi và lẫn tạp chất từ môi trường xung quanh
- Bộ điều khiển điện tử, kiểm soát tần suất rung lắc
- Kết cấu máy được tháo lắp đơn giản, thuận tiện cho việc sửa chữa và bảo trì
- Lưới sàng và các chi tiết của máy tiếp xúc với nguyên liệu đều được làm từ thép không gỉ SS304 đã được xử lý bề mặtMáy đo độ nhớt PCE-RVI 10
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: PCE-RVI 10
Hãng: PCE Instruments
Xuất xứ: Anh
Dải đo: 10 - 2.000.000 mPa * s
Đo độ chính xác: ± 1,0% của dải đo đã đặt
Tính lặp lại: ± 0,2% của dải đo đã đặt
Tốc độ quay: 0,3, 0,6, 1,5, 3, 6, 12, 30, 60 vòng/phút
Cảm biến nhiệt độ: cảm biến nhiệt độ điện trở
Dải đo đo nhiệt độ : 0 - 100 ° C, 0 - 212 ° F
Đo nhiệt độ chính xác: 0,1 ° CMáy quang phổ so mầu 722N
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: 722N
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Màn hình : LCD
- Nguồn sáng : Sử dụng đèn Tungsten halogen 12V/20W
- Bộ thu tín hiệu : Tế bào quang điện
- Hệ thống quang học : Một chùm tia, cách tử nhiễu xạ
- Dải bước sóng : 325 – 1000nm
- Độ chính xác bước sóng : ±2nm
- Độ lặp lại bước sóng : ≤1nm
- Độ rộng phổ : 4nmGiá: Liên hệ
Model: CN-15 (LC)
Hãng: Vilber Lourmat - Pháp
Sản xuất tại: Pháp
- Buồng tối có màn chắn bằng cao su lớn bảo vệ chống ánh sáng trắng bên ngoài và bảo vệ người sử dụng khỏi tia UV
- Vật liệu hấp thụ tia UV bảo vệ an toàn cho người sử dụng
- Đáy của buồng có thể tháo rời để tiện thao tác khi sử dụng với bàn soi sắc kýGiá: Liên hệ
Model: ZW-7
Hãng sx : Sumspring
Xuất xứ: Trung quốc
Máy phân tích UV hộp tối ZW-7 được sử dụng để kiểm tra các chất huỳnh quang trong các loại giấy, lớp phủ và chất dẻo khác nhau. Cấu trúc ba mục đích. Lọc bỏ 95% tia cực tím tránh gây hại cho cơ thể con người.- Model: LDO-080F
Hãng sản xuất: Labtech
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Dung tích 80 lít,
Đối lưu dòng khí cưỡng bức
Buồng tủ bằng INOX
Gia nhiệt MT+15oC~250+/-1 oC Model: NAT 15/65
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 650 ° C
Dung tích (L): 15
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 295X340X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):470X790X460
Công suất(kw): 3,3
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 60
Model: WGL-210BE
- Hãng sản xuất: Xingchen – Thượng Hải
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Sản xuất tại: Trung Quốc
- Thể tích buồng sấy : 210 lít
- Kích thước buồng sấy: 500 x 600 x 700 mm
- Kích thước ngoài: 705 x 735 x 1190 mm
- Đối lưu không khí cưỡng bức
- Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 300°C
- Độ phân giải: 0.1°C
- Dao động nhiệt độ: ±1°C
- Độ đồng đều nhiệt: ±2.5%Model: CZ-C
Hãng Sx: Zhong Zhi
Xuất xứ : Trung Quốc
Máy kiểm tra môi trường, kiểm tra khả năng chịu nhiệt, chịu lạnh, chịu khô và độ ẩm của các vật liệu khác nhau. Nó thích hợp để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm như điện tử, điện gia dụng, truyền thông, dụng cụ, xe cộ, sản phẩm nhựa, kim loại, thực phẩm, hóa học, vật liệu xây dựng, điều trị y tế, hàng không vũ trụ, v.v.Model: STH-155
Hãng: Daihan Scientific – Hàn Quốc
Xuất xứ: Hàn Quốc
- Bộ điều khiển thông minh (Smart-Lab), có thể điều khiển qua điện thoại thông minh, với nhiều tính năng:
+ Màn hình LCD TFT cảm ứng màu 7”
+ Kết nối internet bằng Wifi (kết nối không dây)
+ Tính năng tự chuẩn đoán
+ Ghi nhận dữ liệu tự động
+ Gửi các cảnh báo tới điện thoại: Lỗi nguồn/ nhiệt độ/ cửa mở/ có lỗi
+ Cổng USB tích hợp để nâng cấp chương trình hoặc truy xuất dữ liệu tủModel: GHL50
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Công suất: 15-20Kg/mẻ
Thể tích thùng: 50 lít
Công suất trộn: 5,5 Kw
Công suất xát: 2,2 KwGiá: Liên hệ
Model: EcoStir
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Động cơ DC không chổi than, không cần bảo dưỡng
Bề mặt khuấy: bằng PET
Kích thước bề mặt khuấy: 120 x 115mm
Thể tích khuấy tối đa: 1.5 lít (H2O)
Tốc độ khuấy: 300 - 2000 vòng/phútGiá: Liên hệ
Model: EcoStir
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Tốc độ khuấy: 300 - 2000 vòng/phút
Thể tích khuấy tối đa: 1.5 lít (H2O)Giá: Liên hệ
Model: MS-PB
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Đường kính bề mặt khuấy: Ø135mm
ốc độ khuấy: 0 - 1500 vòng/phútGiá: Liên hệ
Model: MS-PA
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Đường kính bề mặt khuấy: Ø135mm
Tốc độ khuấy: 200 - 1500 vòng/phút
Thể tích khuấy tối đa: 3 lít (H2O)Giá: Liên hệ
Model: MS-S
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt khuấy: Ø135mm
Thể tích khuấy tối đa: 20 lít (H2O)
Tốc độ khuấy: 0 - 1500 vòng/phútGiá: Liên hệ
Model: MS6-Pro
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt khuấy: 140 x 140 mm
Tốc độ khuấy: 200 - 1500 vòng/phútGiá: Liên hệ
Model: MS7-S
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt khuấy: 184 x 184mm
Tốc độ khuấy: 0 - 1500 vòng/phútGiá: Liên hệ
Model: MS-H-S10
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt làm việc: 180 x 450mm
Dải nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 120°C
Số vị trí khuấy: 10 vị trí
Dải tốc độ khuấy: 0 – 1100 vòng/phútModel: MS-H340-S4
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt làm việc: Ø135mm/vị trí
Công suất gia nhiệt: 500W x 4
Dải nhiệt độ: từ 25oC đến 340°C
Dải tốc độ khuấy: 200 – 1500 vòng/phútModel: MS-H-ProA
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt làm việc: Ø135mm
Dải nhiệt độ: từ nhiệt độ phòng đến 340°C
Dải tốc độ khuấy: 100 – 1500 vòng/phútModel: MS7-H550-Pro (package)
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt làm việc: 184 x 184mm
Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng đến 550°C
Dải tốc độ khuấy: 100 – 1500 vòng/phútModel: MS10-H500-PRO
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt làm việc: 254x254mm (10 inch)
Bề mặt gia nhiệt bằng sứ thủy tinh
Thể tích khuấy tối đa: 30 lít
Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng đến 550°CModel: SK-O330-M
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Máy lắc tròn lý tưởng cho các ứng dụng như huyền phù vi khuẩn, nghiên cứu độ hòa tan, sự phát triển của vi khuẩn và nấm men, quy trình chiết xuất, quy trình rửa, kiểm tra chẩn đoán, lai tạo, trộn chung, nhuộm & phá hủy, trộn và chiết xuất.
Phù hợp cho hầu hết mọi bình từ ống ly tâm siêu nhỏ qua đĩa petri và đĩa vi phiến đến bình nón.
2 màn hình LCD độc lập hiển thị tốc độ và thời gian riêng biệt
Model: SK-R330-Pro
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kiểu lắc: bệp bênh
Góc chuyển động: 9o
Phạm vi tốc độ: 10 - 70 vòng/phút
Trọng tải tối đa: 10 kg
Động cơ DC
Công suất: 50W
Dải thời gian: 1 phút – 19 giờ 59 phút
Màn hình hiển thị tốc độ: LCD
Model: SK-L180-Pro
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
LắMáy lắc dao động ngang
Thích hợp để trộn trong đĩa nuôi cấy, bình và cốc. Lý tưởng cho các ứng dụng sục khí và chiết xuất.
Có thể được sử dụng trong các buồng môi trường và tủ ấm CO2
2 màn hình LCD độc lập hiển thị tốc độ và thời gian riêng biệt
Động cơ DC không chổi than, không cần bảo trìp ráp tại: Trung Quốc










































