Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

    Thiết Bị Thí Nghiệm Ngành Than Khoáng Sản – Giải Pháp Phân Tích Chính Xác & Tiêu Chuẩn Quốc Tế

    1. Tổng Quan Về Thiết Bị Thí Nghiệm Ngành Than Khoáng Sản

    Trong ngành khai thác và chế biến than – khoáng sản, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu đầu vào đóng vai trò quyết định đến hiệu quả sản xuất và giá trị thương mại. Vì vậy, thiết bị thí nghiệm ngành than khoáng sản là hệ thống không thể thiếu tại các phòng kiểm nghiệm, nhà máy tuyển than, mỏ khai thác và trung tâm nghiên cứu.


    Các thiết bị này giúp phân tích:

    • Hàm lượng tro, độ ẩm, lưu huỳnh, carbon
    • Độ bền cơ học, khả năng nghiền
    • Thành phần hóa học của quặng
    • Chỉ số mài mòn và tính chất vật lý

    Tất cả đều phải tuân theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, ISO, JIS.

    2. Danh Mục Thiết Bị Phòng Thí Nghiệm Than Khoáng Sản

    2.1 Thiết Bị Phân Tích Thành Phần Hóa Học

    • Máy phân tích CHNS (Carbon – Hydro – Nitrogen – Sulfur)
    • Máy phân tích nhiệt lượng (Bomb Calorimeter)
    • Máy phân tích lưu huỳnh
    • Máy quang phổ XRF phân tích thành phần khoáng

    Ứng dụng: Phân tích chất lượng than trước khi xuất khẩu hoặc đưa vào sản xuất nhiệt điện, luyện kim.

    2.2 Thiết Bị Chuẩn Bị Mẫu

    • Máy nghiền hàm (Jaw Crusher)
    • Máy nghiền đĩa / nghiền búa
    • Máy chia mẫu than
    • Sàng rung phân tích kích thước hạt
    • Đảm bảo mẫu đạt tiêu chuẩn phân tích theo ASTM D2013 hoặc ISO 13909.

    2.3 Thiết Bị Phân Tích Nhiệt & Độ Ẩm

    • Tủ sấy mẫu than
    • Lò nung xác định hàm lượng tro
    • Lò xác định chất bốc (Volatile Matter Furnace)
    • Cân phân tích độ chính xác cao
    • Phục vụ xác định:
    • Độ ẩm toàn phần
    • Hàm lượng tro
    • Chất bốc
    • Fixed Carbon

    2.4 Thiết Bị Kiểm Tra Tính Chất Cơ Lý

    • Máy đo chỉ số nghiền Hardgrove (HGI)
    • Máy thử độ bền va đập
    • Máy xác định chỉ số mài mòn Cerchar
    • Máy quay trống thử độ bền quặng

    Giúp đánh giá khả năng nghiền, độ bền cơ học trong vận chuyển và chế biến.

    3. Tiêu Chuẩn Áp Dụng Trong Phòng Lab Than Khoáng Sản

    Các thiết bị phải đáp ứng:

    • ASTM D3172 – Phân tích thành phần than
    • ASTM D5865 – Xác định nhiệt trị
    • ISO 18122 – Xác định tro
    • ISO 334 – Xác định lưu huỳnh

    Việc tuân thủ tiêu chuẩn giúp doanh nghiệp đảm bảo tính pháp lý và uy tín thương mại.


    4. Lợi Ích Khi Đầu Tư Thiết Bị Thí Nghiệm Than Khoáng Sản

     

    • Kiểm soát chất lượng đầu vào – đầu ra
    • Giảm rủi ro trong xuất khẩu
    • Tăng hiệu quả vận hành nhà máy
    • Đáp ứng yêu cầu kiểm định & đấu thầu
    • Tối ưu chi phí sản xuất

    5. Giải Pháp Cung Cấp Trọn Bộ Phòng Thí Nghiệm Than

    Chúng tôi cung cấp:

    • Tư vấn xây dựng phòng lab than – khoáng sản
    • Cung cấp thiết bị theo tiêu chuẩn ASTM/ISO
    • Lắp đặt – hiệu chuẩn – đào tạo vận hành
    • Bảo trì & hỗ trợ kỹ thuật lâu dài

    Phù hợp cho:

    • Mỏ than, mỏ khoáng sản
    • Nhà máy tuyển rửa
    • Nhà máy nhiệt điện
    • Trung tâm kiểm định & nghiên cứu

    THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NGÀNH THAN KHOÁNG SẢN, VIÊN NÉN GỖ

    • Máy Xác Định Cặn Sau Nung Và Hàm Lượng Tro Tự Động (Ignition Residue & Ash Constant Weight Analyzer)
      Máy xác định cặn sau nung và hàm lượng tro tự động là thiết bị phân tích phòng thí nghiệm dùng để xác định Loss on Drying, hàm lượng tro, cặn sau nung, tro không tan trong axit và chất bay hơi với độ chính xác cao.
      Thiết bị tích hợp lò nung, buồng sấy, buồng làm nguội và hệ thống cân phân tích, cho phép xác định khối lượng không đổi (Constant Weight) hoàn toàn tự động.
      Máy được sử dụng rộng rãi trong:
      • Dược phẩm
      • Thực phẩm
      • Bao bì
      • Vật liệu mới
      • Dệt may
      • Nghiên cứu và kiểm định vật liệu
    • Máy Xác Định Tro Và Cặn Sau Nung Tự Động
      • Máy xác định tro và cặn sau nung (Ignition Residue & Ash Analyzer) là thiết bị phân tích tự động dùng để xác định hàm lượng tro, cặn sau nung, độ mất khối lượng khi sấy (Loss on Drying) và nhiều chỉ tiêu khác trong phòng thí nghiệm.
      • Thiết bị tích hợp lò nung, buồng sấy, hệ thống cân chính xác cao và phần mềm điều khiển tự động, giúp xác định khối lượng không đổi (Constant Weight) nhanh chóng và chính xác.
      • Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
      1. Dược phẩm
      2. Thực phẩm
      3. Bao bì
      4. Vật liệu mới
      5. Dệt may
      6. Nghiên cứu vật liệu
    • Thiết bị xác định điểm chớp cháy kiểu cốc kín Pensky-Martens (Closed Cup-ASTM D93)

      Model: SYD-261
      Hãng sx: Changji
      Xuất xứ: TQ
      Tiêu chuẩn: ASTM D93

      Phương pháp xác định điểm chớp cháy cốc kín là một phương pháp xác định điểm chớp cháy của chất lỏng dễ cháy bằng cách đun nóng mẫu trong một cốc được đậy kín, sau đó đưa một nguồn lửa vào để kiểm tra xem hỗn hợp hơi có bắt cháy hay không. Phương pháp này mô phỏng tốt hơn điều kiện thực tế trong thùng kín hoặc không gian hẹp, nên thường cho kết quả điểm chớp cháy thấp hơn so với cốc hở.
      SYD-261 là thiết bị kiểm tra điểm chớp cháy theo phương pháp cốc kín kiểu Pensky-Martens, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM D93, ISO 2719, và GB/T 261. Thiết bị được thiết kế để kiểm tra độ an toàn cháy nổ của các sản phẩm dầu mỏ có độ bay hơi thấp như: dầu nhờn, dầu diesel, nhiên liệu sinh học, dầu cách điện, nhựa đường..

    • Thiết bị kiểm tra điểm chớp cháy cốc hở (phiên bản tự động, có Bluetooth)

      Model:SYD-3536D
      Hãng sx: Changji
      Xuất xứ: TQ
      Điểm chớp cháy và điểm bốc cháy là những chỉ số quan trọng để đánh giá mức độ an toàn của dầu, phản ánh mức độ nguy cơ cháy nổ của các sản phẩm dầu mỏ và ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn trong quá trình vận chuyển, lưu trữ và sử dụng.
      Phân loại nguy hiểm của các sản phẩm dầu mỏ được xác định dựa trên điểm chớp cháy; những sản phẩm có điểm chớp cháy dưới 45℃ được coi là hàng dễ cháy.

    • Thiết bị kiểm tra điểm chớp cháy cốc hở (ASTM D92)

      Model:SYD-3536-1
      Hãng sx: Changji
      Xuất xứ: TQ

      Tiêu chuẩn: Open Cup - ASTM D92


      Điểm chớp cháy và điểm bốc cháy là những chỉ số quan trọng để đánh giá mức độ an toàn của dầu, phản ánh mức độ nguy cơ cháy nổ của các sản phẩm dầu mỏ và ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn trong quá trình vận chuyển, lưu trữ và sử dụng.
      Phân loại nguy hiểm của các sản phẩm dầu mỏ được xác định dựa trên điểm chớp cháy; những sản phẩm có điểm chớp cháy dưới 45℃ được coi là hàng dễ cháy.

    • Thiết bị kiểm tra điểm chớp cháy cốc hở ( Open Cup-ASTM D92 )

      Model: SYD-3536


      Hãng sx: Changji
      Xuất xứ: TQ

      Điểm chớp cháy và điểm bốc cháy là những chỉ số quan trọng để đánh giá mức độ an toàn của dầu, phản ánh mức độ nguy cơ cháy nổ của các sản phẩm dầu mỏ và ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn trong quá trình vận chuyển, lưu trữ và sử dụng.
      Phân loại nguy hiểm của các sản phẩm dầu mỏ được xác định dựa trên điểm chớp cháy; những sản phẩm có điểm chớp cháy dưới 45℃ được coi là hàng dễ cháy.

    • Thiết bị đo độ xuyên kim

      Model: SYD-2801E1
      Hãng sx: Changji
      Xuất xứ: TQ

      Thiết bị đo độ xuyên kim (tiếng Anh: Penetrometer hoặc Penetration Tester) là một thiết bị dùng để xác định độ xuyên kim của vật liệu mềm như bitum, mỡ bôi trơn, sáp, đất, hoặc thực phẩm. Độ xuyên kim là chỉ số thể hiện khả năng chống lại sự xâm nhập của một đầu kim tiêu chuẩn dưới tác dụng của lực, trong một thời gian và điều kiện nhất định.

    • Cân Phân Tích 4 Số Lẻ (0.1 mg) – Độ Chính Xác Cao Cho Phòng Thí Nghiệm

      Model: TA2204C
      Hãng: PEAK INSTRUMENTS - MỸ
      Xuất xứ: Trung Quốc

      Cân phân tích 4 số lẻ là gì?

      Cân phân tích 4 số lẻ, còn gọi là cân phân tích 0.1 mg, là loại cân điện tử có độ chính xác đến 0.0001 g, được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, nhà máy dược phẩm và môi trường sản xuất cần độ chính xác cao.
      Loại cân này lý tưởng để cân hóa chất, mẫu vật nhỏ, vi lượng chất phân tích trong các thí nghiệm yêu cầu kiểm soát nghiêm ngặt về khối lượng.

    • Tủ Ủ Khuôn – Giải Pháp Duy Trì Nhiệt Độ Khuôn Mẫu Chính Xác Và An Toàn

      Model: GW-250BE
      Hãng: Xingchen Instrument
      Xuất xứ: Trung Quốc
      Tiêu chuẩn ISO, CE,…

      Công dụng của tủ ủ khuôn

      • Giữ ổn định nhiệt độ khuôn: Giúp khuôn luôn đạt được nhiệt độ lý tưởng, tránh tình trạng nguội lạnh gây sai lệch kích thước hoặc lỗi sản phẩm.
      • Tăng chất lượng sản phẩm đúc/ép: Khuôn được ủ đều nhiệt sẽ tạo bề mặt sản phẩm mịn, giảm co rút và không bị lỗi như bong tróc, nứt gãy.
      • Kéo dài tuổi thọ khuôn: Nhiệt độ ổn định giúp giảm sốc nhiệt, hạn chế nứt khuôn hoặc biến dạng sau thời gian sử dụng dài.
      • Giảm thời gian gia công: Khuôn đã được ủ sẵn có thể đưa vào sử dụng ngay, không cần chờ máy gia nhiệt, giúp tiết kiệm thời gian và nâng cao năng suất.

       

    • Tủ bảo quản cài đặt độ ẩm chống ẩm mẫu

      Model : TDB98FSTE
      Hãng sx: Symor
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: ISO9001:2015
      Màu sắc : Đen- chống tĩnh điện (ESD), Trắng là tủ không phải là model chống tĩnh điện

      Phạm vi độ ẩm : 10%-20%RH có thể điều chỉnh
      Cảm biến độ ẩm : US Honeywell
      Kích thước bên trong : W446 * D372 * H598mm
      Kích thước bên ngoài : W448 * D400 * H688mm
      Kích thước đóng gói : W540 * D480 *

    • Máy đo nhiệt lượng không đổi nhiệt độ tự động STE-9000

      Model: STE-9000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      Phạm vi đo nhiệt độ: 0-40°C
      Độ chính xác: ≤0,1%
      Độ phân giải: 0,0001K
      Điện áp nguồn: 220±10% 50Hz

    • Máy kiểm tra độ bền kéo vạn năng

      model:WDW-0.1/0.2/0.3/0.5/1/2/3/5

      Hãng sx: KASON Instrument Co., Ltd

      Lắp ráp tại: TRung Quốc

    • Máy đo độ bền cơ học viên nén, vật liệu sinh khối

      Model: 2000 R

      Item number: 01-2000
      Hãng : BEA Institut
      Xuất xứ: AUSTRIA/(EU)
      Tiêu chuẩn: ISO 17831-1 (EN 15210-1)
      Hộp đo: 2
      Màn hình hiển thị: LCD
      Thời gian test:  10 phút
      Kích thước máy:  520 x 600 x 650 mm
      Cân nặng: 54,1kg
      Công suất: 180 W
      Độ ồn:  78 dB(A)

    • Máy đo độ bền cơ học viên nén gỗ vật liệu sinh khối

      Model: 1000 R

      Item number: 01-1000
      Hãng : BEA Institut
      Xuất xứ: AUSTRIA/(EU)
      Tiêu chuẩn: ISO 17831-1 (EN 15210-1)
      Hộp đo: 1 
      Màn hình hiển thị: LCD
      Thời gian test:  10 phút
      Kích thước máy:  460 x 530 x 600 mm
      Cân nặng: 41,7kg
      Công suất: 180 W

    • Máy đo hàm lượng lưu huỳnh QTE-8

      Model: QTE-8

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      Đặc tính hiệu suất của dụng cụ xác định lưu huỳnh 
      Máy là một công cụ tiên tiến để đo hàm lượng lưu huỳnh được điều khiển tự động, thực hiện các hiệu chỉnh khác nhau trên dữ liệu thử nghiệm bằng và in kết quả trực tiếp.
      Máy sử dụng màn hình cảm ứng 7 inch, ngôn ngữ tiếng anh, điều khiển tự động kích thước dòng chảy của lò, công tắc điện phân tự động và các chức năng khác.
      Thiết bị có đặc điểm vận hành đơn giản, mức độ tự động hóa cao, đo nhanh, cho kết quả chính xác, kích thước nhỏ, là dụng cụ đo lưu huỳnh lý tưởng cho các phòng thí nghiệm trong ngành luyện kim, năng lượng điện và than.

    • Máy đo lưu huỳnh tự động QTE-3000

      Model: QTE-3000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      Xác định tổng lưu huỳnh trong than
      phương pháp thí nghiệm phân tích than
      Phương pháp lò ống để xác định hàm lượng lưu huỳnh trong các sản phẩm dầu mỏ

    • Máy đo lưu huỳnh tự động QTE-6000A

      Model: QTE-6000A

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      Máy kiểm tra lưu huỳnh tự động QTE-6000A được sử dụng chủ yếu để xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh của than, dầu nặng và các chất khác. tự động tăng mẫu bất cứ lúc nào, giúp cải thiện hiệu quả xét nghiệm.

    • Máy đo lưu huỳnh tự động QTE-8000

      Model: QTE-8000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      Sản phẩm này phù hợp cho thí nghiệm năng lượng điện, than, luyện kim, hóa dầu, hóa than, xi măng, sản xuất giấy, thăm dò địa chất, viện nghiên cứu khoa học và các ngành công nghiệp khác để đo tổng hàm lượng lưu huỳnh của than, than cốc, dầu mỏ và các chất khác.

    • Máy đo lưu huỳnh hồng ngoại tự động vi máy tính QTE-9000

      Model: QTE-9000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      1. Độ phân giải phép đo lưu huỳnh: 0,001%
      2. Phạm vi đo lưu huỳnh: 0,001% đến 4%; hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu của người dùng
      3. Thời gian kiểm tra: khoảng 100 giây/cái
      4. Độ chính xác kiểm soát nhiệt độ: ±1°C
      5. Nhiệt độ kiểm tra: 1200°C (có thể điều chỉnh nhiệt độ, nhiệt độ tối đa 1350°C)
      6. Số mẫu: 25

    • Máy đo nhiệt trị đốt cháy vật liệu xây dựng STE-3000

      Model: STE-3000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      Tiêu chuẩn được thông qua:
      Phương pháp đo nhiệt trị của than
      Phương pháp xác định nhiệt trị của các sản phẩm dầu mỏ
      Xác định nhiệt trị của nhiên liệu sinh khối rắn
      Phương pháp xác định nhiệt trị của nguyên liệu đen xi măng

    • Máy đo nhiệt lượng tự động STE-4000

      Model: STE-4000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      1. Sử dụng hệ thống điều khiển cảm ứng , thiết bị có các chức năng như phun nước tự động, thoát nước, điều chỉnh nhiệt độ nước tự động, khuấy tự động, đánh lửa tự động, in tự động, dễ vận hành và có thể được sử dụng để đo liên tục cho một thời gian dài.
      2. Giao diện thao tác menu tiếng Anh , đơn giản và dễ vận hành.
      3. Máy có chức năng chuyển đổi nhiệt trị cao và thấp sau thí nghiệm.
      4. Quá trình thí nghiệm được tự động làm mát và hiệu chỉnh.

    • Máy đo nhiệt lượng tự động STE-5000

      Model: STE-5000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      1. Máy sử dụng màn hình LCD cảm ứng 7 inch và phương pháp cài đặt tích hợp. Công nghệ hồng ngoại.Màn hình được phủ film phức hợp nhiều lớp đảm bảo không bị méo màu, độ phản chiếu và độ rõ nét, cảm ứng nhạy, khả năng chống mài mòn lên đến 90% , tuổi thọ lên đến 15 năm.. giao diện ngôn ngữ tiếng Anh . Người dùng có thể trực tiếp quan sát và kiểm tra kết quả hoạt động.
      2. Phun nước tự động, không cần điều chỉnh nhiệt độ nước, chỉ cần lắp bom oxy và cho vào thùng, thiết bị có thể tự động hoàn thành tất cả các bài kiểm tra. Cấu trúc hợp lý, được chế tạo tốt, hiệu suất đáng tin cậy, tỷ lệ hỏng hóc thấp.
      3. Kết quả là chính xác và hệ thống hiệu chuẩn làm mát được áp dụng để đảm bảo tính ổn định lâu dài của hiệu suất thiết bị.
      4. Dễ thao tác và sử dụng, giao diện thân thiện, 

    • Máy đo nhiệt lượng tự động STE-6000

      Model: STE-6000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      Xác định nhiệt trị của các chất dễ cháy như than đá, than cốc, dầu mỏ, bột thô đen xi măng và nhiên liệu sinh khối rắn.
      Máy sử dụng cấu trúc thẳng đứng, thể tích nước cao và sự thay đổi nhiệt độ nước của thùng bên ngoài nhỏ trong mỗi thử nghiệm.
      Tự động điều chỉnh nhiệt độ nước , Toàn bộ quá trình thử nghiệm được hoàn thành tự động và hiệu quả thử nghiệm cao.
      Với chức năng chẩn đoán, Máy có thể đánh giá chính xác nguồn điện, đầu dò đo nhiệt độ, đầu dò mực nước, đường điều khiển, bom oxy và máy in có được kết nối đúng cách hay không và nhắc nhở người dùng rõ ràng, dễ bảo trì.

    • Máy đo nhiệt lượng tự động STE-7000

      Model: STE-7000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008
      Máy chủ yếu được sử dụng để xác định nhiệt trị của các chất rắn như than đá, than cốc, dầu mỏ, bột thô đen xi măng và nhiên liệu sinh khối.
      1. Máy sử dụng màn hình LCD loại cảm ứng 7 inch và phương pháp cài đặt tích hợp , bền bỉ, hiển thị ký tự tiếng anh, lời nhắc bằng giọng nói và không cần kết nối với máy tính bên ngoài. Bạn có thể trực tiếp hoạt động trên màn hình LCD
      2. Quá trình làm lạnh và sưởi ấm không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ môi trường, đảm bảo chênh lệch nhiệt độ giữa xi lanh bên trong và bên ngoài của thiết bị đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn, Máy có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài.
      3. Xi lanh bên trong bằng thép không gỉ.
      4. Tốc độ kiểm tra nhanh và chu kỳ kiểm tra là ≤15 phút .
      5. Độ ổn định công suất nhiệt <0,2%, độ chính xác <0,1%, độ phân giải nhiệt độ 0,0001K

    • Máy đo nhiệt lượng nhiệt độ tự động ( bomb nhiệt lượng)

      Model: STE-8000

      Hãng sx: Heb instrument
      Xuất xứ: TQ
      Chứng nhận: IS09001:2000;  IS09001:2008

      1. Hệ thống nâng hạ Bom oxy được tự động , tự động nạp đầy oxy, tự động xì hơi và tự động nhận dạng.Bom oxy dễ vận hành và ổn định cao.
      2. Hệ thống làm mát và sưởi ấm kép, không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi nhiệt độ môi trường trong quá trình thí nghiệm, đảm bảo thiết bị Chênh lệch nhiệt độ giữa thùng bên trong và bên ngoài đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn .Máy có thể hoạt động liên tục trong thời gian dài. Tự động kiểm soát nhiệt độ nước bên trong và bên ngoài xi lanh
      3. Thùng chân không bằng thép không gỉ.
      4. Hệ thống điều khiển và hệ điều hành kép màn hình cảm ứng 7 inch có thể thực hiện chức năng tải dữ liệu, sử dụng thuận tiện giám sát thuận tiện và chính xác.
      5. Tốc độ kiểm tra nhanh, chu kỳ kiểm tra ≤ 15 phút
      6. Độ ổn định công suất nhiệt <0,2%, độ chính xác <0,1%, độ phân giải nhiệt độ 0,0001K

    0966868335