Danh mục sản phẩm
- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM CÔNG NGHIỆP VÀ VẬT LIỆU
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB GẠCH CERAMIC
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB DẦU MỎ
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NGÀNH GỖ
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CAO SU, NHỰA POLYME
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NGÀNH THAN KHOÁNG SẢN, VIÊN NÉN GỖ
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB DỆT MAY
- MÁY PHUN SƯƠNG MUỐI
- THIẾT BỊ KIỂM TRA BAO BÌ NHỰA
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB VÂT LIỆU XÂY DỰNG
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB THÉP
- THIẾT BỊ KIỂM TRA GIẦY DÉP
- LÒ NUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- THIẾT BỊ KIỂM TRA VÀ THÍ NGHIỆM NGÀNH BAO BÌ VÀ ĐÓNG GÓI
- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM
- TỦ ẤM-BỂ ỔN NHIỆT
- BẾP GIA NHIỆT - BẾP ĐUN BÌNH CẦU
- MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC
- LÒ NUNG THÍ NGHIỆM
- MÁY LẮC, MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- LÒ PHẢN ỨNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- BỂ CÁCH THỦY - BỂ ĐIỀU NHIỆT
- BỂ RỬA SIÊU ÂM - HÓA CHẤT TẨY RỬA
- BƠM HÚT CHÂN KHÔNG
- MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
- MÁY KHUẤY - MÁY LẮC - MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG
- MÁY QUANG PHỔ - QUANG KẾ NGỌN LỬA
- MÁY SẤY ĐÔNG KHÔ- MÁY SẤY THĂNG HOA
- TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT
- TỦ HÚT KHÍ ĐỘC
- TỦ MÔI TRƯỜNG- TỦ VI KHÍ HẬU
- TỦ SẤY- TỦ SẤY TIỆT TRÙNG
- THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC
- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM THỰC PHẨM, ĐỒ UỐNG VÀ NÔNG NGHIỆP
- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM MÔI TRƯỜNG, NƯỚC VÀ NĂNG LƯỢNG
- THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM Y TẾ, SINH HỌC VÀ NGHIÊN CỨU
Lò nung Nabertherm 1600 độ (3 lít)
- Tình trạng:
Model: LHTC3/16 hoặc LHTCT3/16
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 3 lít
Gia nhiệt: tối đa 1600 độ
Điều khiển theo chương trình
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Thông số kĩ thuật
- Nhiệt độ tối đa: 1600 độ C
- Nhiệt độ làm việc: 1500 độ C
- Thanh gia nhiệt: SiC
- Kiểu gia nhiệt: 2 phía
- Thể tích: 3 lít
- Kiểu cửa: Cửa lật (model LHTC), cửa trượt (Model LHTCT)
- Bộ điều khiển C450: bao gồm 10 chương trình, 20 phân đoạn nhiệt/chương trình
- Thời gian đạt nhiệt độ tối đa: 30 phút
- Kích thước bên trong lò (WxDxH): 120x210x120 mm.
- Kích thước bên ngoài lò (WxDxH): 415x515x490 mm.
- Công suất tiêu thụ: 10.0 kW.
- Trọng lượng: 30 kg.
- Nguồn điện: 3 pha 220V/ 50Hz.
Cung cấp bao gồm
- Lò nung Nabertherm 1500 độ LHTC8/15hoặc LHTCT8/15- Phụ kiện kèm theo
- HDSD tiếng Anh - tiếng Việt và các giấy tờ liên quan khác
- Phụ kiện lựa chọn thêm: Găng tay chịu nhiệt, kẹp gắp chén nung
Sản phẩm cùng danh mục
Bạn đang tìm kiếm giải pháp kiểm tra độ bền kéo đứt, độ giãn dài của bao bì PP, PE, vải, sợi, giấy hay màng nhựa cho phòng Lab hoặc bộ phận QA/QC, KCS? Máy đo lực kéo đứt Model TD-T40HU từ thương hiệu Tidi Tech (Đài Loan) là lựa chọn hàng đầu đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kiểm soát chất lượng khắt khe nhất hiện nay.
Máy Xác Định Cặn Sau Nung Và Hàm Lượng Tro Tự Động (Ignition Residue & Ash Constant Weight Analyzer)
Giá: Liên hệ
Máy xác định cặn sau nung và hàm lượng tro tự động là thiết bị phân tích phòng thí nghiệm dùng để xác định Loss on Drying, hàm lượng tro, cặn sau nung, tro không tan trong axit và chất bay hơi với độ chính xác cao.Thiết bị tích hợp lò nung, buồng sấy, buồng làm nguội và hệ thống cân phân tích, cho phép xác định khối lượng không đổi (Constant Weight) hoàn toàn tự động.Máy được sử dụng rộng rãi trong:- Dược phẩm
- Thực phẩm
- Bao bì
- Vật liệu mới
- Dệt may
- Nghiên cứu và kiểm định vật liệu
Giá: Liên hệ
- Máy xác định tro và cặn sau nung (Ignition Residue & Ash Analyzer) là thiết bị phân tích tự động dùng để xác định hàm lượng tro, cặn sau nung, độ mất khối lượng khi sấy (Loss on Drying) và nhiều chỉ tiêu khác trong phòng thí nghiệm.
- Thiết bị tích hợp lò nung, buồng sấy, hệ thống cân chính xác cao và phần mềm điều khiển tự động, giúp xác định khối lượng không đổi (Constant Weight) nhanh chóng và chính xác.
- Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
- Dược phẩm
- Thực phẩm
- Bao bì
- Vật liệu mới
- Dệt may
- Nghiên cứu vật liệu
Máy thử lò xo nén và kéo là thiết bị chuyên dụng dùng để kiểm tra và phân tích lực kéo, lực nén, độ biến dạng, độ cứng (stiffness) của các loại lò xo trong phòng thí nghiệm và nhà máy sản xuất.
Thiết bị được thiết kế và chế tạo theo các tiêu chuẩn thử nghiệm lò xo quốc tế, phù hợp kiểm định chất lượng và nghiên cứu phát triển sản phẩm.Máy có thể thử nghiệm:
- Lò xo kéo (Tension springs)
- Lò xo nén (Compression springs)
- Lò xo đĩa (Disc springs)
- Lò xo tháp
- Lò xo lá
- Vòng hãm (Circlips)
- Lò xo composite
- Lò xo khí (Gas springs)
- Lò xo khuôn
- Lò xo đặc biệt theo yêu cầu
Giá: Liên hệ
Trong các ngành luyện kim, hàng không, nhiệt điện và vật liệu chịu nhiệt, việc đánh giá độ bền rão (creep) và độ bền lâu ở nhiệt độ cao là yêu cầu bắt buộc để đảm bảo an toàn vận hành.Máy kiểm tra độ bền rão và độ bền lâu kim loại (High Temperature Creep Durability Testing Machine) cho phép thực hiện:- Thử rão kim loại ở 300–1600°C
- Thử độ bền lâu (rupture test)
- Thử giãn ứng suất (stress relaxation)
- Thử kéo ngắn hạn nhiệt độ cao
- Thử chu kỳ tải và low-cycle fatigue
Thiết bị phù hợp cho phòng thí nghiệm vật liệu, viện nghiên cứu, nhà máy luyện kim và doanh nghiệp sản xuất linh kiện chịu nhiệt.Máy thử tải tĩnh neo dự ứng lực 5000–10000kN (Static Load Anchorage Testing Machine) là thiết bị chuyên dùng kiểm tra hiệu suất neo và cụm neo cáp thép dự ứng lực trong sản xuất và nghiệm thu công trình cầu đường, nhà cao tầng, kết cấu bê tông dự ứng lực.
Thiết bị phù hợp cho:- Nhà máy sản xuất neo và kẹp cáp DƯL
- Trạm kiểm định chất lượng công trình
- Phòng thí nghiệm chuyên ngành cầu đường
- Cơ quan giám sát chất lượng sản phẩm
Máy Thử Cơ Lý Thép Xây Dựng 5–600kN là thiết bị chuyên dùng kiểm tra cơ lý thép xây dựng như thép tròn trơn, thép gân, bu lông neo, thanh ren và các cấu kiện kim loại. Thiết bị đáp ứng yêu cầu kiểm định phòng LAS-XD và trung tâm kiểm định chất lượng công trình.
Máy phù hợp cho:
- Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Trung tâm kiểm định xây dựng
- Nhà máy sản xuất thép
- Nhà máy kết cấu thép
- Trường đại học kỹ thuật
- Máy thử xoắn kim loại NJW Series (10–5000 N.m) là thiết bị kiểm tra cơ tính chuyên dùng để xác định mô men xoắn, góc xoắn và đặc tính chịu xoắn của trục truyền động, bán trục, bulong, vít, thép tròn và các chi tiết cơ khí.Thiết bị sử dụng servo AC kỹ thuật số và cảm biến torque chính xác cao, điều khiển hoàn toàn bằng máy tính theo chế độ vòng kín (closed-loop control), đảm bảo dữ liệu ổn định và độ tin cậy cao.
Ứng Dụng Của Máy Thử Xoắn
- Thử mô men xoắn trục truyền động
- Thử bán trục ô tô
- Thử bulong – vít công nghiệp
- Kiểm tra đặc tính xoắn thép tròn
- Phòng lab cơ khí – QA/QC nhà máy
- Trung tâm kiểm định cơ khí
Giới thiệu máy kéo nén điện tử 1 trụ
Máy kéo nén điện tử 1 trụ 100N–5kN là thiết bị thử nghiệm cơ lý chính xác cao, chuyên dùng kiểm tra kéo, nén, uốn cho vật liệu có tải trọng nhỏ như nhựa, cao su, màng mỏng, dây cáp nhỏ, vật liệu composite và kim loại nhẹ.Thiết bị sử dụng servo AC kỹ thuật số, điều khiển bằng máy tính hoặc màn hình hiển thị số, phù hợp cho phòng lab R&D, QA/QC, trường đại học và trung tâm kiểm định.Ứng Dụng Của Máy Kéo Nén 1 Trụ 5kN
- Thử độ bền kéo nhựa, polymer
- Thử màng bao bì, dây điện, sợi
- Thử cao su, silicone
- Thử uốn vật liệu nhỏ
- Thử nén mẫu kích thước nhỏ
Máy Nén Bê Tông 2000kN
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Máy nén bê tông 2000kN là thiết bị chuyên dùng để kiểm tra cường độ nén xi măng, bê tông, đá và kim loại trong phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng.
Thiết bị có thể mở rộng để thực hiện:- Thử kéo tách bê tông (Splitting tensile test)
- Thử uốn bê tông
- Xác định mô đun đàn hồi tĩnh bê tông
- Thử nén đá cường độ cao
Phù hợp cho:
- Phòng thí nghiệm LAS-XD
- Trung tâm kiểm định công trình
- Trạm trộn bê tông thương phẩm
- Nhà máy cấu kiện bê tông đúc sẵn
Sản phẩm cùng thương hiệu
Giá: Liên hệ
Model: LHT 01/16
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò nung thiêu kết Zirconia tốc độ cao LHT 01/16 được phát triển để nung kết tốc độ từ 1 đến 3 mão đơn làm bằng oxit zirconi lên đến nhiệt độ tối đa 1600 ° C. Toàn bộ quá trình thiêu kết có thể được hoàn thành trong vòng một giờ. Bàn nâng chỉnh điện tiện lợi. Hệ thống sưởi xung quanh của khoang lò với sáu bộ phận gia nhiệt làm bằng chất khử molypden đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ rất tốt và có thể đạt được thời gian gia nhiệt nhanh chóng. Lớp cách nhiệt đặc biệt với khả năng tỏa nhiệt thấp cũng đảm bảo thời gian làm mát ngắn. Các bộ phận gia nhiệt được thiết kế phù hợp với quy trình tránh tương tác hóa học giữa điện tích và các thành phần lò một cách tốt nhất có thể và mang lại tuổi thọ lâu dài.Model: NAT 15/65
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 650 ° C
Dung tích (L): 15
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 295X340X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):470X790X460
Công suất(kw): 3,3
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 60
Model:KTR 4500
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax: 260
Công suất gia nhiệt: 45Kw
Dung tích: 4500 lít
Kích thước lòng tủ ( WxDxH) :1500x1500x2000 ( mm)
Kích thước ngoài tủ( WxDxH) :2370x1930x2960( mm)
Nguồn cấp: 3phaseGiá: Liên hệ
Model: L24/11BO
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L):24
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 150
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 2
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):280x340x250
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490x675x800
Công suất(kw): 9
Nguồn cấp: 3 phaseGiá: Liên hệ
Model: L9/11BO
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 75
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 1
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230x240x170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415x575x750
Công suất(kw): 7Giá: Liên hệ
Model: LV15/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 15
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 25
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,3
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230x340x170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415x585x845
Công suất(kw): 3,5Giá: Liên hệ
Model: LV9/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 15
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,3
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X240X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415X485X845
Công suất(kw): 3
Nguồn cấp: 1 phaseGiá: Liên hệ
Model: LV5/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 5
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 10
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,2
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):200x170x130
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):385x420x790
Công suất(kw): 2,4
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 35
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 55
Giá: Liên hệ
Model: LV3/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò tro hóa model LV ../11 được thiết kế đặc biệt cho các quá trình tro hoá trong phòng thí nghiệm. Các ứng dụng bao gồm xác định tổn thất khi bắt lửa, tro hóa thực phẩm và nhựa để phân tích chất tiếp theo. Hệ thống không khí được bổ sung 6 lần mỗi phút để luôn có đủ oxy cho quá trình tro hóa. Không khí đi qua lò nung được làm nóng trước để đảm bảo nhiệt độ đồng đều tốt.
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 3
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 5
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,1
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):160x140x100
Model: L9/11/SKM
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X240X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490X505X580
Công suất(kw): 3,4
Nguồn cấp: 1phase






















