
LÒ NUNG NABERTHERM - ĐỨC
Vật tư khoa học Stech là đại diện phân phối các sản phẩm lò nung Nabertherm tại Việt Nam bao gồm 1 số dòng chính
- Lò nung thí nghiệm
- Lò nung đốt tro
- Lò nung nhiệt độ cao
- Lò nung ống
- Lò nung ủ thép
CÔNG TY TNHH XNK VẬT TƯ KHOA HỌC QUÔC TẾ - STECH INTERNATIONAL
Khu vực phía Bắc: Nhà BT1B-A312, KĐT Mễ Trì Thượng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Khu vực phía Nam: 103 Đường Trục ( Đặng Thuỳ Trâm), P13, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh
Hỗ trợ tư vấn 24/7: Mr. Nam: 0966.868.335
Máy Xác Định Cặn Sau Nung Và Hàm Lượng Tro Tự Động (Ignition Residue & Ash Constant Weight Analyzer)
Giá: Liên hệ
Máy xác định cặn sau nung và hàm lượng tro tự động là thiết bị phân tích phòng thí nghiệm dùng để xác định Loss on Drying, hàm lượng tro, cặn sau nung, tro không tan trong axit và chất bay hơi với độ chính xác cao.Thiết bị tích hợp lò nung, buồng sấy, buồng làm nguội và hệ thống cân phân tích, cho phép xác định khối lượng không đổi (Constant Weight) hoàn toàn tự động.Máy được sử dụng rộng rãi trong:- Dược phẩm
- Thực phẩm
- Bao bì
- Vật liệu mới
- Dệt may
- Nghiên cứu và kiểm định vật liệu
Giá: Liên hệ
- Máy xác định tro và cặn sau nung (Ignition Residue & Ash Analyzer) là thiết bị phân tích tự động dùng để xác định hàm lượng tro, cặn sau nung, độ mất khối lượng khi sấy (Loss on Drying) và nhiều chỉ tiêu khác trong phòng thí nghiệm.
- Thiết bị tích hợp lò nung, buồng sấy, hệ thống cân chính xác cao và phần mềm điều khiển tự động, giúp xác định khối lượng không đổi (Constant Weight) nhanh chóng và chính xác.
- Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong:
- Dược phẩm
- Thực phẩm
- Bao bì
- Vật liệu mới
- Dệt may
- Nghiên cứu vật liệu
Giá: Liên hệ
Model: L24/11BO
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L):24
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 150
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 2
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):280x340x250
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490x675x800
Công suất(kw): 9
Nguồn cấp: 3 phaseGiá: Liên hệ
Model: L9/11BO
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 75
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 1
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230x240x170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415x575x750
Công suất(kw): 7Giá: Liên hệ
Model: LV15/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 15
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 25
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,3
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230x340x170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415x585x845
Công suất(kw): 3,5Giá: Liên hệ
Model: LV9/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 15
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,3
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X240X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415X485X845
Công suất(kw): 3
Nguồn cấp: 1 phaseGiá: Liên hệ
Model: LV5/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 5
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 10
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,2
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):200x170x130
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):385x420x790
Công suất(kw): 2,4
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 35
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 55
Giá: Liên hệ
Model: LV3/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò tro hóa model LV ../11 được thiết kế đặc biệt cho các quá trình tro hoá trong phòng thí nghiệm. Các ứng dụng bao gồm xác định tổn thất khi bắt lửa, tro hóa thực phẩm và nhựa để phân tích chất tiếp theo. Hệ thống không khí được bổ sung 6 lần mỗi phút để luôn có đủ oxy cho quá trình tro hóa. Không khí đi qua lò nung được làm nóng trước để đảm bảo nhiệt độ đồng đều tốt.
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 3
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 5
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,1
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):160x140x100
Model: L9/11/SKM
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X240X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490X505X580
Công suất(kw): 3,4
Nguồn cấp: 1phaseModel: L(T)40/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 240
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):320X490X250
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):530X705X580 + 320
Công suất(kw): 6
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 65
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 75Model: L(T)24/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 24
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):280X340X250
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490X555X580 + 320
Công suất(kw): 4,5
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 55
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 70Model: L(T)15/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò nung Muffle 1100 độ gồm rất nhiều model L 3/11 - LT 40/11 đã được chứng minh để sử dụng hàng ngày trong phòng thí nghiệm. Những model này nổi bật với tính năng và chất lượng tuyệt vời, thiết kế tiên tiến và hấp dẫn, và mức độ tin cậy cao. Lò nung Muffle 1200 được trang bị cửa lật( các model: L.../11) hoặc cửa nâng (các model: LT.../11).
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 15
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X340X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415X555X515 + 240











