- BẾP GIA NHIỆT - BẾP ĐUN BÌNH CẦU
- LÒ PHẢN ỨNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC
- TỦ ẤM-BỂ ỔN NHIỆT
- LÒ NUNG THÍ NGHIỆM
- MÁY LẮC, MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- BỂ CÁCH THỦY - BỂ ĐIỀU NHIỆT
- BỂ RỬA SIÊU ÂM - HÓA CHẤT TẨY RỬA
- BƠM HÚT CHÂN KHÔNG
- MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
- MÁY KHUẤY - MÁY LẮC - MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG
- MÁY QUANG PHỔ - QUANG KẾ NGỌN LỬA
- MÁY SẤY ĐÔNG KHÔ- MÁY SẤY THĂNG HOA
- TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT
- TỦ HÚT KHÍ ĐỘC
- TỦ MÔI TRƯỜNG- TỦ VI KHÍ HẬU
- TỦ SẤY- TỦ SẤY TIỆT TRÙNG
- THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC
THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM
1. Giới thiệu
Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.
Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.
Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm
2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm
Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
- Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
- Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
- Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
- Máy đo độ hòa tan.
- Máy kiểm tra độ rã viên nén.
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.
2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc
Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.
Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:
- Máy đo độ ẩm.
- Cân phân tích độ chính xác cao.
- Máy đo pH và độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống HPLC và GC.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy đo điểm nóng chảy.
- Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
- Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
- Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.
Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.
2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang
Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
- Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
- Máy thử độ hòa tan.
- Máy kiểm tra khối lượng viên.
- Máy đo chiều dày viên nén.
- Máy đếm viên.
- Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.
Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.
2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất
Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.
Danh mục thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy đo độ nhớt.
- Khúc xạ kế.
- Tủ hút hóa chất.
- Máy khuấy từ gia nhiệt.
- Bể siêu âm.
- Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.
Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.
2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm
Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.
Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:
- Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
- Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy đo màu.
- Máy ly tâm.
- Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
- Tủ sấy phòng thí nghiệm.
- Cân phân tích.
- Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
- Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.
Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.
Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.
2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón
Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Tủ sấy xác định độ ẩm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Máy chuẩn độ.
- Máy phân tích nitơ.
- Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
- Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
- Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.
Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.
2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
- Máy nghiền mẫu.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
- Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.
Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.
Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.
2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu
Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.
Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:
- Máy đo độ nhớt.
- Máy xác định điểm chớp cháy.
- Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy chưng cất dầu mỏ.
- Thiết bị xác định hàm lượng nước.
- Máy đo màu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
- Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
- Hệ thống sắc ký khí.
- Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.
Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát
[!] Model: MS-100
[!] Hãng sản xuất: Allsheng-Trung Quốc
[!] Xuất xứ: Trung Quốc
Kết hợp quá trình ổn nhiệt khô và lắc
Đa dạng block tùy chọn, thay thế dễ dàng
Màn hình hiển thị LCD
Gia nhiệt tối đa 100 độ, vận tốc lắc đạt 1500 RPM- [!] Model: MK-20
[!] Hãng sản xuất: Allsheng-Trung Quốc
[!] Xuất xứ: Trung Quốc
Kết hợp quá trình gia nhiệt và làm lạnh
Gia nhiệt đồng đều và chính xác, điều chỉnh từ -10~100oC
Đa dạng block tùy chọn, tháo láo dễ dàng
Màn hình hiển thị LCD
Đa dạng block tùy chọn, tháo lắp dễ dàng Giá: Liên hệ
[!] Model: MK-200 series
[!] Hãng sản xuất: Allsheng-Trung Quốc
[!] Xuất xứ: Trung Quốc
Tùy chọn số lượng block, tối đa 4
Gia nhiệt đồng đều và chính xác, tối đa 150oC
Đa dạng block tùy chọn, tháo láo dễ dàng
Màn hình hiển thị LED
Hẹn giờ, tự đồng dừng khi kết thúc chương trình[!] Model: MK-2000-2
[!] Hãng sản xuất: Allsheng-Trung Quốc
[!] Xuất xứ: Trung Quốc
Loại 2 block, có nắp
Gia nhiệt đồng đều và chính xác, tối đa 105oC
Đa dạng block tùy chọn, tháo láo dễ dàng
Màn hỉnh hiển thị LED
Hẹn giờ, tự đồng dừng khi kết thúc kèm cảnh báo[!] Model: MK-2000-1
[!] Hãng sản xuất: Allsheng-Trung Quốc
[!] Xuất xứ: Trung Quốc
Loại 1 block
Gia nhiệt đồng đều và chính xác, tối đa 105oC
Đa dạng block tùy chọn, tháo láo dễ dàng
Màn hỉnh hiển thị LED
Hẹn giờ, tự đồng dừng máy khi kết thúc kèm cảnh báoGiá: Liên hệ
[!] Model: Rocker 400
[!] Hãng sản xuất: Rocker-Đài Loan
[!] Xuất xứ: Đài Loan
Bơm chân không kiểu màng
Điều chỉnh được độ chân không (tối đa 106 mbar)
Tốc độ bơm đạt đến 34 lít/phút
Tuổi thọ bơm cao
Bảo vê chống trànGiá: Liên hệ
[!] Model: Rocker 300
[!] Hãng sản xuất: Rocker-Đài Loan
[!] Xuất xứ: Đài Loan
Bơm chân không kiểu màng
Điều chỉnh độ chân không (tối đa 106 mbar)
Tốc độ bơm đạt đến 20 lít/phút
Tuổi thọ cao
Bảo vê chống trànGiá: Liên hệ
[!] Model: VOP-60
[!] Hãng sản xuất: Daihan Scientific-Hàn Quốc
[!] Xuất xứ: Hàn Quốc
► Bơm chân không vòng dầu 2 thì
► Lưu lượng bơm: 50-60 lít/phút
► Độ chân không tối đa: 6.6x10-6 atm (0.067 Pa)
► Chống tràn ngược dầu
[!] Model: WEV-003S
[!] Hãng sản xuất: Daihan-Scientific
[!] Xuất xứ: Hàn Quốc
► Thích hợp với máy cô quay chân không 1~5 lít
► Lưu lượng bơm: 80 lít/phút
► Độ chân không tối đa: 20 mbar (0.02 atm)
► Dung tích bể: 15 lít
► Tiết kiệm năng lượng[!] Model: VOP series
[!] Hãng sản xuất: Daihan-Scientific
[!] Xuất xứ: Hàn Quốc
► Bơm chân không vòng dầu 2 thì
► Lưu lượng bơm: 50~240 lít/phút
► Độ chân không tối đa: 6.6x10-6 atm (0.067 Pa)
► Thiết kế chống tràn ngược dầu[!] Model: V-i180SV
[!] Hãng sản xuất: Value-Trung Quốc
[!] Xuất xứ: Trung Quốc
► Bơm chân không vòng dầu 1 thì
► Độ chân không tối đa 10-4 atm (10 Pa)
► Chống tràn ngược dầu
► Công suất 198 lít/phút[!] Model: V-i140SV
[!] Hãng sản xuất: Value-Trung Quốc
[!] Xuất xứ: Trung Quốc
► Bơm chân không 1 thì, vòng dầu
► Độ chân không tối đa 10-4 atm (10 Pa)
► Chống tràn ngược dầu
► Công suất 100 lít/phút[!] Model: V-i120SV
[!] Hãng sản xuất: Value-Trung Quốc
[!] Xuất xứ: Trung Quốc
# Bơm chân không 1 thì
# Độ chân không tối đa 10-4 atm (tương đương 10 Pa)
# Chống tràn ngược dầu
# Công suất 51 lít/phútGiá: Liên hệ
- Model: S450H
- Hãng sản xuất: Elma-Đức
- Xuất xứ: Đức
Tần số siêu âm 37 kHz
Gia nhiệt tối đa 80 độ C
Dung tích bể 45 lít
Tích hợp tính năng tẩy rửa, đuổi khí và vận hành theo chương trình cài đặt sẵn
Bộ điều khiển vi xử lý hiện đại
Sử dụng vật liệu thép không gỉ chất lượng caoGiá: Liên hệ
- Model: S300H
- Hãng sản xuất: Elma-Đức
- Xuất xứ: Đức
Tần số siêu âm: 37 kHz
Gia nhiệt tối đa 80 độ C
Dung tích bể 30 lít
Tích hợp tính năng tẩy rửa, đuổi khí và hoạt động theo chương trình
Bộ điều khiển vi xử lý kiểm soát nhiệt độ và chương trình siêu âm
Sử dụng vật liệu thép không gỉ chất lượng cao
Giá: Liên hệ
- Model: S180H
- Hãng sản xuất: Elma-Đức
- Xuất xứ: Đức
Tần số siêu âm 37 kHz
Dung tích bể 18 lít
Gia nhiệt tối đa 80 độ C
Tích hợp chức năng tẩy rửa và đuổi khí
Bộ điều khiển vi xử lý hiện đại kiểm soát nhiệt độ và quá trình siêu âmGiá: Liên hệ
- Model: SH-series
- Hãng sản xuất: Elma-Đức
- Xuất xứ: Đức
Đầu chuyển đổi tạo sóng siêu âm công suất lớn, tần số siêu âm đạt 37 kHz, tích hợp chức năng tẩy rửa, gia nhiệt và đuổi khí
Dung tích đa dạng từ 0.8 cho tới 90 lít
Bảng điều khiển thiết kế tối giản gồm nút bấm và núm vặn
Sử dụng vật liệu thép không gỉ chất lượng cao, cán định hình nguyên tấm
Trang bị bộ điều khiển vi xử lý kiểm soát quá trình quét sóng và làm sạch
Tiết kiệm năng lượng, độ ồn thấp, hoạt động ổn địnhGiá: Liên hệ
- Model: S-series
- Hãng sản xuất: Elma-Đức
- Xuất xứ: Đức
Tần số siêu âm 37 kHz, tích hợp chức năng tẩy rửa và đuổi khí
Dung tích đa dạng từ dưới 0.8 lít cho tới 90 lít
Công suất siêu âm lớn, cho hiệu năng hoạt động cao
Bảng điều khiển chống nước thiết kế tối giản, dễ sử dụng
Sử dụng vật liệu thép không gỉ chất lượng cao, chống ăn mòn, han rỉ
Tiết kiệm năng lượng, độ ồn hoạt động thấpGiá: Liên hệ
- Model: PS-A series
- Hãng sản xuất: Jeken
- Xuất xứ: Trung Quốc
Tần số siêu âm 40 kHz sử dụng đầu chuyển đổi siêu âm công suất lớn cho hiệu quả tẩy rửa cao
Tích hợp tính năng gia nhiệt nâng cao hiệu quả làm sạch
Dung tích đa dạng từ dưới 1 lít cho tới gần 50 lít
Màn hình LED hiển thị thời gian và nhiệt độ siêu âm
Cấu trúc chắc chắn, thiết kế đơn giản, hoạt động ổn định
Giá: Liên hệ
- Model: TUC-45
- Hãng sản xuất: Jenke-Trung Quốc
- Xuất xứ: Trung Quốc
Tần số siêu âm 40 kHz
Dung tích bể 4.5 lít
Gia nhiệt tối đa 60 KHz
Tích hợp chức năng quét sóng (tẩy rửa) và đuổi khí
Trang bị bộ điều khiển thông minh
Thiết kế chắc chắn và thân thiện với người dùngGiá: Liên hệ
- Model: TUC-450
- Hãng sản xuất: Jenke-Trung Quốc
- Xuất xứ: Trung Quốc
Tần số siêu âm lên tới 40 kHz
Dung tích bể: 45 lít
Gia nhiệt tối đa 60 độ
Tích hợp chức năng quét sóng (làm sạch) và đuổi khí
Bộ điều khiển thông minh
Thiết kế chắc chắn, thân thiện với người dùngGiá: Liên hệ
- Model: TUC-300
- Hãng sản xuất: Jeken -Trung Quốc
- Xuất xứ: Trung Quốc
Tần số siêu âm tối đa 40 kHz
Dung tích bể 30 lít
Gia nhiệt tối đa 60 độ
Tích hợp chức năng tẩy rửa và đuổi khí
Màn hình hiển thị LCD kết hợp với bộ điều khiển thông minh
Thiết kế chắc chắn và tiện lợi khi sử dụngGiá: Liên hệ
- Model: TUC-series
- Hãng sản xuất: Jeken -Trung Quốc
- Xuất xứ: Trung Quốc- Tần số siêu âm 40 kHz cho hiệu quả làm sạch cao
- Kết hợp tính năng gia nhiệt làm tăng hiệu quả tẩy rửa
- Dung tích đa dạng từ 2 lít cho tới 45 lít
- Sử dụng bộ điều khiển thông minh tích hợp chức năng làm sạch và đuổi khí, màn hình hiển thị LCD
- Tiết kiệm năng lượng, độ ồn thấp
- Thiết kế tiện dụng, chắc chắn
Giá: Liên hệ
- Model: ELC-A20SF
- Hãng sản xuất: Elma-Đức
- Xuất xứ: Đức
Ứng dụng trong tẩy rửa dụng cụ thí nghiệm, dụng cụ hiểu chuẩn bằng thủy tinh, nhựa, kim loại, thép không gỉ và sứ, tảy rửa hiệu quả các vết đánh dấu, dầu mỡ, keo dán, bụi bẩn và vân tay
Tính kiềm nhẹ (pH 10.5~11), không chứa chất diện hoạt
Thành phần: 5~15% phosphat, 5-15% polycarboxylat
Giá: Liên hệ
- Model: ELC-A10
- Hãng sản xuất: Elma-Đức
- Xuất xứ: Đức
Dung dịch làm sạch chuyên dụng đồ bằng thủy tinh, nhựa, kim loại hoặc sứ
Tính kiềm nhẹ (pH~11.4), tẩy rửa hiệu quả các vết đánh dấu, dầu, mỡ, keo dán, bụi bẩn
Cân sấy ẩm Ohaus MB23
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: MB-23
Hãng sản xuất: Ohaus-Mỹ
Sản xuất tại: Trung Quốc
Tải trọng cân 110g
Độ chính xác 0.1%/0.01g
Gia nhiệt bằng tia hồng ngoại
Màn hình hiển thị LCDCân sấy ẩm Ohaus MB27
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: MB-27
Hãng sản xuất: Ohaus-Mỹ
Sản xuất tại: Trung Quốc
Tải trọng cân 110g
Độ chính xác 0.01%/0.001g
Gia nhiệt bằng tia hồng ngoại
Màn hình hiển thị LCDGiá: Liên hệ
- Model: UF750
- Hãng sản xuất: Memmert-Đức
- Xuất xứ: Đức
+ Dung tích: 749 lít
+ Dải nhiệt độ: Môi trường+5~300 độ C
+ Nhiệt độ chính xác, đồng đều
+ Tuần hoàn khí cưỡng bức
+ Hoạt động ổn định, tin cậy, an toàn
+ Bảo hành 1 nămGiá: Liên hệ
- Model: UN110
- Hãng sản xuất: Memmert-Đức
- Xuất xứ: Đức
+ Dung tích: 256 lít
+ Dải nhiệt độ: Môi trường+5~300 độ C
+ Nhiệt độ chính xác, đồng đều
+ Tuần hoàn khí cưỡng bức
+ Hoạt động ổn định, tin cậy, an toàn
+ Bảo hành 1 nămGiá: Liên hệ
- Model: UF110
- Hãng sản xuất: Memmert-Đức
- Xuất xứ: Đức
+ Dung tích: 108 lít
+ Dải nhiệt độ: Môi trường+5~300 độ C
+ Nhiệt độ chính xác, đồng đều
+ Tuần hoàn khí cưỡng bức
+ Hoạt động ổn định, tin cậy, an toàn
+ Bảo hành 1 năm










































