- THIẾT BỊ PHÒNG LAB THÉP
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB VÂT LIỆU XÂY DỰNG
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB GẠCH CERAMIC
- THIẾT BỊ KIỂM TRA BAO BÌ NHỰA
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CAO SU, NHỰA POLYME
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NGÀNH THAN KHOÁNG SẢN, VIÊN NÉN GỖ
- THIẾT BỊ KIỂM TRA GIẦY DÉP
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB DỆT MAY
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NGÀNH GỖ
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB DẦU MỎ
- MÁY PHUN SƯƠNG MUỐI
- LÒ NUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Thiết bị phòng thí nghiệm Công nghiệp và Vật liệu
Giải pháp kiểm tra chất lượng cùng STECH
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp và vật liệu, phục vụ nhu cầu kiểm tra chất lượng nguyên liệu, thử nghiệm cơ lý, phân tích đặc tính vật liệu và đánh giá chất lượng sản phẩm trong các nhà máy sản xuất, trung tâm kiểm định và viện nghiên cứu.
Danh mục thiết bị hướng đến nhiều lĩnh vực công nghiệp như thép và luyện kim, điện tử, dầu khí, dệt may, chế biến gỗ, vật liệu xây dựng, gốm sứ, cao su, nhựa polymer, giấy, bao bì và các ngành sản xuất liên quan.
Với nhu cầu kiểm soát chất lượng ngày càng cao, việc lựa chọn thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp giúp doanh nghiệp đánh giá chính xác đặc tính vật liệu, kiểm soát quy trình sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm.
1. Thiết bị phòng thí nghiệm theo ngành công nghiệp
STECH định hướng cung cấp các giải pháp thiết bị thử nghiệm và kiểm tra chất lượng phù hợp với đặc điểm của từng ngành sản xuất.
Thiết bị phòng lab thép và luyện kim
Phục vụ kiểm tra đặc tính kim loại, nguyên liệu luyện kim và sản phẩm cơ khí. Các thiết bị có thể bao gồm máy đo độ cứng, máy thử kéo nén, thiết bị phân tích vật liệu và lò nung phòng thí nghiệm.
Thiết bị phòng lab điện, điện tử
Ứng dụng trong kiểm tra linh kiện điện tử, vật liệu cách điện, vật liệu dẫn điện và đánh giá độ bền của sản phẩm. Các thiết bị thử nghiệm nhiệt độ, độ ẩm và thiết bị đo lường được sử dụng tùy theo yêu cầu kiểm tra.
Thiết bị phòng lab dầu mỏ và khí đốt
Phục vụ phân tích các chỉ tiêu hóa lý của dầu mỏ, nhiên liệu, dầu bôi trơn và các sản phẩm liên quan. Danh mục thiết bị có thể bao gồm thiết bị gia nhiệt, bể điều nhiệt và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Thiết bị thí nghiệm ngành dệt may
Hỗ trợ kiểm tra chất lượng sợi, vải và sản phẩm dệt may thông qua các phép thử độ bền kéo, độ bền màu, độ co, độ mài mòn và các đặc tính vật lý khác.
Thiết bị thí nghiệm ngành gỗ
Phục vụ kiểm tra gỗ tự nhiên, ván công nghiệp, gỗ ép và sản phẩm nội thất. Các ứng dụng phổ biến gồm xác định độ ẩm, đánh giá độ bền cơ học và kiểm tra khả năng chịu tải của vật liệu.
Thiết bị thí nghiệm vật liệu xây dựng
Ứng dụng trong kiểm tra xi măng, bê tông, cát, đá, gạch và các vật liệu xây dựng khác. Các thiết bị thường được sử dụng gồm máy nén bê tông, máy thử uốn, thiết bị xác định độ mịn và lò nung phòng thí nghiệm.
Thiết bị thí nghiệm gạch, gốm sứ và ceramic
Phục vụ đánh giá chất lượng gạch, ngói, sứ, ceramic và vật liệu chịu lửa. Các phép thử có thể bao gồm kiểm tra độ bền cơ học, độ hút nước, độ co ngót và khả năng chịu nhiệt.
Thiết bị thí nghiệm cao su và nhựa polymer
Hỗ trợ đánh giá tính chất cơ lý của nguyên liệu nhựa, cao su và sản phẩm polymer. Các thiết bị có thể bao gồm máy thử kéo nén, máy đo độ cứng, thiết bị thử va đập và thiết bị kiểm tra tính chất nhiệt.
Thiết bị kiểm tra giày dép và da thuộc
Phục vụ các nhà máy sản xuất giày dép, da thuộc và da tổng hợp. Thiết bị được sử dụng để đánh giá độ bền kéo, độ bền uốn, khả năng chống mài mòn và độ bám dính của vật liệu.
Thiết bị thí nghiệm giấy, bột giấy và carton
Ứng dụng trong kiểm tra chất lượng giấy, bao bì giấy và thùng carton. Các chỉ tiêu đánh giá có thể bao gồm độ bục, độ nén, độ bền kéo, độ dày và độ hút nước.
Thiết bị phòng lab than và khoáng sản
Phục vụ chuẩn bị mẫu và kiểm tra các đặc tính của than, quặng, khoáng sản và nguyên liệu khai thác. Tùy yêu cầu phân tích, phòng thí nghiệm có thể sử dụng máy nghiền mẫu, thiết bị xác định độ ẩm, lò nung và thiết bị phân tích thành phần.
Thiết bị thí nghiệm sơn, mực in và chất phủ
Hỗ trợ kiểm tra chất lượng sơn, mực in và các lớp phủ bảo vệ bề mặt. Các thiết bị có thể được sử dụng để đo độ nhớt, độ dày màng sơn, độ bám dính, độ cứng và khả năng chống mài mòn.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp phổ biến
Bên cạnh việc lựa chọn theo ngành ứng dụng, khách hàng có thể tìm kiếm thiết bị theo chức năng kiểm tra và thử nghiệm.
- Thiết bị thử nghiệm cơ tính: Kiểm tra độ bền kéo, nén, uốn, độ cứng và khả năng chịu tải của vật liệu.
- Thiết bị phân tích vật liệu: Hỗ trợ xác định thành phần và đặc tính của nguyên liệu, vật liệu công nghiệp.
- Thiết bị gia nhiệt và xử lý nhiệt: Bao gồm lò nung, tủ sấy, bể điều nhiệt và các thiết bị gia nhiệt chuyên dụng.
- Thiết bị đo lường: Phục vụ đo kích thước, độ dày, độ ẩm và các thông số vật lý.
- Thiết bị kiểm tra độ bền: Đánh giá khả năng chịu va đập, mài mòn, uốn và các tác động cơ học.
- Thiết bị thử nghiệm môi trường: Hỗ trợ đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm và điều kiện môi trường đến sản phẩm.
- Thiết bị chuẩn bị mẫu: Phục vụ nghiền, cắt, chia và xử lý mẫu trước khi thử nghiệm.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào loại vật liệu, chỉ tiêu kiểm tra, phương pháp thử và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.
3. Ứng dụng của thiết bị phòng thí nghiệm trong sản xuất công nghiệp
Kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào
Thiết bị thử nghiệm giúp doanh nghiệp đánh giá đặc tính nguyên liệu trước khi đưa vào sản xuất, hỗ trợ phát hiện những sai lệch có thể ảnh hưởng đến chất lượng thành phẩm.
Kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất
Thực hiện các phép đo và thử nghiệm định kỳ giúp theo dõi sự ổn định của quy trình, phát hiện biến động về đặc tính vật liệu và hỗ trợ cải tiến sản xuất.
Đánh giá chất lượng thành phẩm
Thiết bị kiểm tra phù hợp giúp doanh nghiệp đánh giá sản phẩm theo các chỉ tiêu kỹ thuật, yêu cầu của khách hàng và tiêu chuẩn thử nghiệm được áp dụng.
Nghiên cứu và phát triển vật liệu mới
Phòng thí nghiệm được trang bị phù hợp giúp doanh nghiệp nghiên cứu vật liệu, so sánh đặc tính giữa các mẫu và đánh giá hiệu quả của những cải tiến trong công thức hoặc quy trình sản xuất.
4. Tiêu chí lựa chọn thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp
Để lựa chọn thiết bị phù hợp, doanh nghiệp nên xem xét các yếu tố sau:
- Loại mẫu thử: Kim loại, nhựa, cao su, giấy, vải, bê tông hay vật liệu khác.
- Chỉ tiêu cần kiểm tra: Độ bền kéo, độ cứng, độ ẩm, độ bục, độ hút nước hoặc các thông số liên quan.
- Phương pháp thử nghiệm: Tiêu chuẩn ASTM, ISO, EN, TCVN hoặc phương pháp nội bộ phù hợp.
- Thông số kỹ thuật: Dải đo, độ phân giải, độ chính xác, công suất và khả năng lưu trữ dữ liệu.
- Năng suất kiểm tra: Số lượng mẫu cần thử nghiệm và tần suất vận hành.
- Điều kiện lắp đặt: Không gian phòng thí nghiệm, nguồn điện và điều kiện môi trường.
- Dịch vụ kỹ thuật: Tài liệu hướng dẫn, bảo hành, bảo trì và hỗ trợ vận hành.
Lựa chọn đúng thiết bị ngay từ đầu giúp doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu kiểm tra, sử dụng hiệu quả ngân sách đầu tư và thuận tiện trong quá trình vận hành.
5. STECH – Cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp và vật liệu
STECH cung cấp thiết bị khoa học và thiết bị phòng thí nghiệm phục vụ các doanh nghiệp sản xuất, phòng kiểm tra chất lượng, trung tâm kiểm định và đơn vị nghiên cứu tại Việt Nam.
Chúng tôi định hướng hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị dựa trên nhu cầu ứng dụng, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện vận hành thực tế.
Dù doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực luyện kim, vật liệu xây dựng, dệt may, chế biến gỗ, cao su, nhựa polymer hay sản xuất giấy, việc xác định đúng phương pháp thử nghiệm và cấu hình thiết bị là bước quan trọng để xây dựng phòng thí nghiệm hiệu quả.
Liên hệ STECH để được tư vấn thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp, thiết bị thử nghiệm vật liệu và giải pháp kiểm tra chất lượng phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp.
Giá: Liên hệ
Model: Y(B)571JIS
Hãng: Darong
Xuất xứ: Trung Quốc
Máy được sử dụng để kiểm tra độ bền màu khi chà xát, cọ sát khô và ướt của bông, sợi hóa học, vải pha và da.
Tiêu chuẩn:
JIS-L0801, 0823, 0849, 1006, 1084, K6328, P8136, v.v.
Model: YG (B) 026SH
Hãng: Darong
Xuất xứ: Trung quốc
Được sử dụng cho tất cả các loại vật liệu dệt có độ bền kéo, xé, độ giãn dài cố định, tải trọng cố định, độ đàn hồi, độ trượt, độ bong tróc và các phép thử cơ tính khác.
Các tiêu chuẩn liên quan
GB / T3923.1 / 2, FZ / T70006, FZ / T70007, FZ / T01085, GB / T13772.1 / 2/3, FZ / T20019, FZ / T01030,
ISO ASTM JIS BS DIN, v.v.
Giá: Liên hệ
Model: YG (B) 091J
Hãng: Darong
Xuất xứ: Trung quốc
Tiêu chuẩn: ASTM D3107 ASTM D2594
Được sử dụng để kiểm tra đàn hồi về độ giãn dài tĩnh, độ giãn dài của vải, da nhân tạo, vật liệu cách điện, phim và các vật liệu khác trong điều kiện tải trọng quy định và độ giãn dài không đổi.Giá: Liên hệ
Model: YG (B) 033E
Hãng: Darong
Xuất xứ: Trung quốc
Phạm vi thử nghiệm 128N
Điều khiển vi máy tính, tính toán kỹ thuật số, hỗ trợ giao tiếp.
Điều khiển màn hình cảm ứng màu, tiếng Trung và Giao diện vận hành menu tiếng Anh
kẹp khí nén, tự động
lựa chọn nhiều đơn vị đo (cN, GF)Model STQ-45-12
Hãng sx: saftherm
Lắp ráp tại: Trung quốc
Chứng nhận ISO9001 CE SGS
Kích thước buồng làm việc : 300x300x500 mm
Cửa lò: mở kiểu cửa bên ( cửa 2 lớp để làm kín)
Nhiệt độ tối đa Thiết kế 1200 ℃
Hoạt động liên tục 1100 ℃
Nguồn điện 380V, Ba pha / 12KW 50HZGiá: Liên hệ
Model: LHT 01/16
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò nung thiêu kết Zirconia tốc độ cao LHT 01/16 được phát triển để nung kết tốc độ từ 1 đến 3 mão đơn làm bằng oxit zirconi lên đến nhiệt độ tối đa 1600 ° C. Toàn bộ quá trình thiêu kết có thể được hoàn thành trong vòng một giờ. Bàn nâng chỉnh điện tiện lợi. Hệ thống sưởi xung quanh của khoang lò với sáu bộ phận gia nhiệt làm bằng chất khử molypden đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ rất tốt và có thể đạt được thời gian gia nhiệt nhanh chóng. Lớp cách nhiệt đặc biệt với khả năng tỏa nhiệt thấp cũng đảm bảo thời gian làm mát ngắn. Các bộ phận gia nhiệt được thiết kế phù hợp với quy trình tránh tương tác hóa học giữa điện tích và các thành phần lò một cách tốt nhất có thể và mang lại tuổi thọ lâu dài.Giá: Liên hệ
Hãng sx: Saftherm
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Lò nung răng sứ nha khoa 1200 ℃ chủ yếu cung cấp môi trường xử lý nhiệt nhiệt độ cao cho nha khoa, viện nghiên cứu, chủ yếu được sử dụng để thiêu kết zirconia trong ngành chế biến răng giả và nung kết và ủ vật liệu nhiệt độ cao trong ngành luyện kim bột.Giá: Liên hệ
Model: STS
Hãng sx: Saftherm
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Lò thiêu kết Zirconia 1200 ℃ nha khoa STS chủ yếu cung cấp môi trường xử lý nhiệt nhiệt độ cao cho nha khoa, viện nghiên cứu, chủ yếu được sử dụng để thiêu kết zirconia trong ngành chế biến răng giả và nung kết và ủ vật liệu nhiệt độ cao trong ngành luyện kim bột.Model: ZJM-06
Thương hiệu: Sumspring
Xuất xứ: Trung quốc
Máy kiểm tra độ bền va đập màng nhựa thông minh ZJM-06 thích hợp để đo độ bền va đập của màng nhựa, màng ghép, tấm và các vật liệu khác. Tự động kiểm tra độ chính xác cao (0,001J) độ bền va đập của vật liệu, được sử dụng rộng rãi trong các doanh nghiệp lớn, kiểm tra chất lượng và các đơn vị khác.
Sự và đập của con lăn hình bán cầu tác động và phá vỡ mẫu phim ở một tốc độ va đập nhất định, để đo năng lượng tiêu thụ bởi sự va chạm, và sử dụng năng lượng này để đánh giá giá trị năng lượng tác động chống con lắc của mẫu phim..Model: K24880
Hãng sản xuất: Koehler Instrument
Xuất xứ: USA
• Phù hợp với các thông số kỹ thuật của: ASTM D6450 và D7094
• Sự tương quan: ASTM D56, D93, D3278, D3828; IP 170; EN ISO 6379/3680; ISO 2719; SH / T 0768, SH / T 3077.1, SH / T 3077.2, DL / T 1354, GB / T 261, GB / T 21615, GB / T 5208, GB / T 21790
• Phạm vi nhiệt độ: -30 ° C đến 405 ° C ; dưới 0 ° C cần phải có tuần hoàn đông lạnh bên ngoài
• Tốc độ gia nhiệt: 2,5 ° C / phút ± 0,3 ° C / phút hoặc 5,5 ° C / phút ± 0,5 ° C / phút; có thể được tùy chỉnh trong phạm vi 0,5 ° C đến 12 ° C / phút
• Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1 ° C
• Dải áp suất: 0 kPa đến 200 kPa
• Thể tích mẫu: 1 mL hoặc 2 mLGiá: Liên hệ
Model: SH-FU-7MGE
Hãng: SH Scientific – Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 9001, ISO 12100
Kích thước trong (WXDxH): 200x310x180 (mm)
Kích thước ngoài (WXDxH): 370x468x475 (mm)Giá: Liên hệ
Model: SH-FU-7MGE
Hãng: SH Scientific – Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 9001, ISO 12100
Kích thước trong (WXDxH): 170x290x150 (mm)
Kích thước ngoài (WXDxH): 340x458x445 (mm)Giá: Liên hệ
Model: SH-FU-5MGE
Hãng: SH Scientific – Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 9001, ISO 12100
Kích thước trong (WXDxH): 150x260x130 (mm)
Kích thước ngoài (WXDxH): 320x428x425 (mm)Giá: Liên hệ
Model: SH-FU-3MGE
Hãng: SH Scientific – Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt tiêu chuẩn CE, ISO 9001, ISO 12100
Kích thước trong (WXDxH): 130x220x110 (mm)
Kích thước ngoài (WXDxH): 300x378x405 (mm)Giá: Liên hệ
Model: SF-25
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Dải nhiệt độ tối đa 1450℃
Bộ điều khiển PID kỹ thuật số
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 250 x 400 x 250 mmGiá: Liên hệ
Model: SF-12
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Dải nhiệt độ tối đa 1450℃
Bộ điều khiển PID kỹ thuật số
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 200 x 300 x 200 mmGiá: Liên hệ
Model: SF-05
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Dải nhiệt độ tối đa 1450℃
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 150 x 200 x 150 mmGiá: Liên hệ
Model: MF-14
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 250 x 350 x 160 mm
Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 520 x 580 x 580 mm
Giá: Liên hệ
Model: MF-12
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 200 x 300 x 200 mm
Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 470 x 530 x 630 mm
Giá: Liên hệ
Model: MF-05
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 150 x 300 x 100 mm
Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 420 x 535 x 520 mm
Giá: Liên hệ
Model: MF-03
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao): 130 x 250 x 90 mm
Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao): 410 x 485 x 510 mm
Tối đa 1200℃
Giá: Liên hệ
Model: L24/11BO
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L):24
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 150
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 2
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):280x340x250
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490x675x800
Công suất(kw): 9
Nguồn cấp: 3 phaseGiá: Liên hệ
Model: L9/11BO
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 75
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 1
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230x240x170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415x575x750
Công suất(kw): 7Giá: Liên hệ
Model: LV15/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 15
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 25
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,3
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230x340x170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415x585x845
Công suất(kw): 3,5Giá: Liên hệ
Model: LV9/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 15
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,3
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X240X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415X485X845
Công suất(kw): 3
Nguồn cấp: 1 phaseGiá: Liên hệ
Model: LV5/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 5
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 10
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,2
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):200x170x130
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):385x420x790
Công suất(kw): 2,4
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 35
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 55
Giá: Liên hệ
Model: LV3/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò tro hóa model LV ../11 được thiết kế đặc biệt cho các quá trình tro hoá trong phòng thí nghiệm. Các ứng dụng bao gồm xác định tổn thất khi bắt lửa, tro hóa thực phẩm và nhựa để phân tích chất tiếp theo. Hệ thống không khí được bổ sung 6 lần mỗi phút để luôn có đủ oxy cho quá trình tro hóa. Không khí đi qua lò nung được làm nóng trước để đảm bảo nhiệt độ đồng đều tốt.
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 3
Trọng lượng Max hydrocacbon(g): 5
Tốc độ bay hơi tối đa (g/min): 0,1
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):160x140x100
Model: L9/11/SKM
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X240X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490X505X580
Công suất(kw): 3,4
Nguồn cấp: 1phaseModel: L(T)40/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 240
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):320X490X250
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):530X705X580 + 320
Công suất(kw): 6
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 65
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 75










































