- THIẾT BỊ PHÒNG LAB THÉP
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB VÂT LIỆU XÂY DỰNG
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB GẠCH CERAMIC
- THIẾT BỊ KIỂM TRA BAO BÌ NHỰA
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CAO SU, NHỰA POLYME
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NGÀNH THAN KHOÁNG SẢN, VIÊN NÉN GỖ
- THIẾT BỊ KIỂM TRA GIẦY DÉP
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB DỆT MAY
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NGÀNH GỖ
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB DẦU MỎ
- MÁY PHUN SƯƠNG MUỐI
- LÒ NUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Thiết bị phòng thí nghiệm Công nghiệp và Vật liệu
Giải pháp kiểm tra chất lượng cùng STECH
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp và vật liệu, phục vụ nhu cầu kiểm tra chất lượng nguyên liệu, thử nghiệm cơ lý, phân tích đặc tính vật liệu và đánh giá chất lượng sản phẩm trong các nhà máy sản xuất, trung tâm kiểm định và viện nghiên cứu.
Danh mục thiết bị hướng đến nhiều lĩnh vực công nghiệp như thép và luyện kim, điện tử, dầu khí, dệt may, chế biến gỗ, vật liệu xây dựng, gốm sứ, cao su, nhựa polymer, giấy, bao bì và các ngành sản xuất liên quan.
Với nhu cầu kiểm soát chất lượng ngày càng cao, việc lựa chọn thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp giúp doanh nghiệp đánh giá chính xác đặc tính vật liệu, kiểm soát quy trình sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm.
1. Thiết bị phòng thí nghiệm theo ngành công nghiệp
STECH định hướng cung cấp các giải pháp thiết bị thử nghiệm và kiểm tra chất lượng phù hợp với đặc điểm của từng ngành sản xuất.
Thiết bị phòng lab thép và luyện kim
Phục vụ kiểm tra đặc tính kim loại, nguyên liệu luyện kim và sản phẩm cơ khí. Các thiết bị có thể bao gồm máy đo độ cứng, máy thử kéo nén, thiết bị phân tích vật liệu và lò nung phòng thí nghiệm.
Thiết bị phòng lab điện, điện tử
Ứng dụng trong kiểm tra linh kiện điện tử, vật liệu cách điện, vật liệu dẫn điện và đánh giá độ bền của sản phẩm. Các thiết bị thử nghiệm nhiệt độ, độ ẩm và thiết bị đo lường được sử dụng tùy theo yêu cầu kiểm tra.
Thiết bị phòng lab dầu mỏ và khí đốt
Phục vụ phân tích các chỉ tiêu hóa lý của dầu mỏ, nhiên liệu, dầu bôi trơn và các sản phẩm liên quan. Danh mục thiết bị có thể bao gồm thiết bị gia nhiệt, bể điều nhiệt và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Thiết bị thí nghiệm ngành dệt may
Hỗ trợ kiểm tra chất lượng sợi, vải và sản phẩm dệt may thông qua các phép thử độ bền kéo, độ bền màu, độ co, độ mài mòn và các đặc tính vật lý khác.
Thiết bị thí nghiệm ngành gỗ
Phục vụ kiểm tra gỗ tự nhiên, ván công nghiệp, gỗ ép và sản phẩm nội thất. Các ứng dụng phổ biến gồm xác định độ ẩm, đánh giá độ bền cơ học và kiểm tra khả năng chịu tải của vật liệu.
Thiết bị thí nghiệm vật liệu xây dựng
Ứng dụng trong kiểm tra xi măng, bê tông, cát, đá, gạch và các vật liệu xây dựng khác. Các thiết bị thường được sử dụng gồm máy nén bê tông, máy thử uốn, thiết bị xác định độ mịn và lò nung phòng thí nghiệm.
Thiết bị thí nghiệm gạch, gốm sứ và ceramic
Phục vụ đánh giá chất lượng gạch, ngói, sứ, ceramic và vật liệu chịu lửa. Các phép thử có thể bao gồm kiểm tra độ bền cơ học, độ hút nước, độ co ngót và khả năng chịu nhiệt.
Thiết bị thí nghiệm cao su và nhựa polymer
Hỗ trợ đánh giá tính chất cơ lý của nguyên liệu nhựa, cao su và sản phẩm polymer. Các thiết bị có thể bao gồm máy thử kéo nén, máy đo độ cứng, thiết bị thử va đập và thiết bị kiểm tra tính chất nhiệt.
Thiết bị kiểm tra giày dép và da thuộc
Phục vụ các nhà máy sản xuất giày dép, da thuộc và da tổng hợp. Thiết bị được sử dụng để đánh giá độ bền kéo, độ bền uốn, khả năng chống mài mòn và độ bám dính của vật liệu.
Thiết bị thí nghiệm giấy, bột giấy và carton
Ứng dụng trong kiểm tra chất lượng giấy, bao bì giấy và thùng carton. Các chỉ tiêu đánh giá có thể bao gồm độ bục, độ nén, độ bền kéo, độ dày và độ hút nước.
Thiết bị phòng lab than và khoáng sản
Phục vụ chuẩn bị mẫu và kiểm tra các đặc tính của than, quặng, khoáng sản và nguyên liệu khai thác. Tùy yêu cầu phân tích, phòng thí nghiệm có thể sử dụng máy nghiền mẫu, thiết bị xác định độ ẩm, lò nung và thiết bị phân tích thành phần.
Thiết bị thí nghiệm sơn, mực in và chất phủ
Hỗ trợ kiểm tra chất lượng sơn, mực in và các lớp phủ bảo vệ bề mặt. Các thiết bị có thể được sử dụng để đo độ nhớt, độ dày màng sơn, độ bám dính, độ cứng và khả năng chống mài mòn.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp phổ biến
Bên cạnh việc lựa chọn theo ngành ứng dụng, khách hàng có thể tìm kiếm thiết bị theo chức năng kiểm tra và thử nghiệm.
- Thiết bị thử nghiệm cơ tính: Kiểm tra độ bền kéo, nén, uốn, độ cứng và khả năng chịu tải của vật liệu.
- Thiết bị phân tích vật liệu: Hỗ trợ xác định thành phần và đặc tính của nguyên liệu, vật liệu công nghiệp.
- Thiết bị gia nhiệt và xử lý nhiệt: Bao gồm lò nung, tủ sấy, bể điều nhiệt và các thiết bị gia nhiệt chuyên dụng.
- Thiết bị đo lường: Phục vụ đo kích thước, độ dày, độ ẩm và các thông số vật lý.
- Thiết bị kiểm tra độ bền: Đánh giá khả năng chịu va đập, mài mòn, uốn và các tác động cơ học.
- Thiết bị thử nghiệm môi trường: Hỗ trợ đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm và điều kiện môi trường đến sản phẩm.
- Thiết bị chuẩn bị mẫu: Phục vụ nghiền, cắt, chia và xử lý mẫu trước khi thử nghiệm.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào loại vật liệu, chỉ tiêu kiểm tra, phương pháp thử và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.
3. Ứng dụng của thiết bị phòng thí nghiệm trong sản xuất công nghiệp
Kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào
Thiết bị thử nghiệm giúp doanh nghiệp đánh giá đặc tính nguyên liệu trước khi đưa vào sản xuất, hỗ trợ phát hiện những sai lệch có thể ảnh hưởng đến chất lượng thành phẩm.
Kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất
Thực hiện các phép đo và thử nghiệm định kỳ giúp theo dõi sự ổn định của quy trình, phát hiện biến động về đặc tính vật liệu và hỗ trợ cải tiến sản xuất.
Đánh giá chất lượng thành phẩm
Thiết bị kiểm tra phù hợp giúp doanh nghiệp đánh giá sản phẩm theo các chỉ tiêu kỹ thuật, yêu cầu của khách hàng và tiêu chuẩn thử nghiệm được áp dụng.
Nghiên cứu và phát triển vật liệu mới
Phòng thí nghiệm được trang bị phù hợp giúp doanh nghiệp nghiên cứu vật liệu, so sánh đặc tính giữa các mẫu và đánh giá hiệu quả của những cải tiến trong công thức hoặc quy trình sản xuất.
4. Tiêu chí lựa chọn thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp
Để lựa chọn thiết bị phù hợp, doanh nghiệp nên xem xét các yếu tố sau:
- Loại mẫu thử: Kim loại, nhựa, cao su, giấy, vải, bê tông hay vật liệu khác.
- Chỉ tiêu cần kiểm tra: Độ bền kéo, độ cứng, độ ẩm, độ bục, độ hút nước hoặc các thông số liên quan.
- Phương pháp thử nghiệm: Tiêu chuẩn ASTM, ISO, EN, TCVN hoặc phương pháp nội bộ phù hợp.
- Thông số kỹ thuật: Dải đo, độ phân giải, độ chính xác, công suất và khả năng lưu trữ dữ liệu.
- Năng suất kiểm tra: Số lượng mẫu cần thử nghiệm và tần suất vận hành.
- Điều kiện lắp đặt: Không gian phòng thí nghiệm, nguồn điện và điều kiện môi trường.
- Dịch vụ kỹ thuật: Tài liệu hướng dẫn, bảo hành, bảo trì và hỗ trợ vận hành.
Lựa chọn đúng thiết bị ngay từ đầu giúp doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu kiểm tra, sử dụng hiệu quả ngân sách đầu tư và thuận tiện trong quá trình vận hành.
5. STECH – Cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp và vật liệu
STECH cung cấp thiết bị khoa học và thiết bị phòng thí nghiệm phục vụ các doanh nghiệp sản xuất, phòng kiểm tra chất lượng, trung tâm kiểm định và đơn vị nghiên cứu tại Việt Nam.
Chúng tôi định hướng hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị dựa trên nhu cầu ứng dụng, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện vận hành thực tế.
Dù doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực luyện kim, vật liệu xây dựng, dệt may, chế biến gỗ, cao su, nhựa polymer hay sản xuất giấy, việc xác định đúng phương pháp thử nghiệm và cấu hình thiết bị là bước quan trọng để xây dựng phòng thí nghiệm hiệu quả.
Liên hệ STECH để được tư vấn thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp, thiết bị thử nghiệm vật liệu và giải pháp kiểm tra chất lượng phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp.
Giá: Liên hệ
Model: RD30/200/11
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Lò nung ống kiểu nằm ngang
Gia nhiệt tối đa 1100 độ
Kích thước ống Ø30x200 mm- Model: N 87/H
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Nung, ủ, tôi, ram thép
Nhiệt độ tối đa đạt 1280 độ C
Dung tích buồng lò 61 lít
Vận hành theo chương trình Giá: Liên hệ
Model: N 61/H
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Nung, ủ, tôi, ram thép
Nhiệt độ tối đa đạt 1280 độ C
Dung tích buồng lò 61 lít
Vận hành theo chương trìnhModel: N 41/H
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Nung, ủ, tôi, ram thép
Nhiệt độ tối đa đạt 1280 độ C
Dung tích buồng lò 41 lít
Vận hành theo chương trìnhModel: N 31/H
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Nung, ủ, tôi, ram thép
Nhiệt độ tối đa đạt 1280 độ C
Dung tích buồng lò 31 lít
Vận hành theo chương trìnhGiá: Liên hệ
Model: N 17/HR
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Nung, ủ, tôi, ram thép
Nhiệt độ tối đa đạt 1280 độ C
Dung tích buồng lò 17 lít
Vận hành theo chương trìnhGiá: Liên hệ
Model: N 11/H
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Nung, ủ, tôi, ram thép
Nhiệt độ tối đa đạt 1280 độ C
Dung tích buồng lò 11 lít
Vận hành theo chương trìnhGiá: Liên hệ
Model: N 7/H
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Nung, ủ, tôi, ram thép
Nhiệt độ tối đa đạt 1280 độ C
Dung tích buồng lò: 9 lít
Vận hành theo chương trìnhGiá: Liên hệ
Model: LHT2/17
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 2 lít
Gia nhiệt: tối đa 1750 độ
Điều khiển theo chương trình
Cửa lậtGiá: Liên hệ
Model: LHTC8/16 hoặc LHTCT8/16
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 8 lít
Gia nhiệt: tối đa 1600 độ
Điều khiển theo chương trình
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Giá: Liên hệ
Model: LHTC3/16 hoặc LHTCT3/16
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 3 lít
Gia nhiệt: tối đa 1600 độ
Điều khiển theo chương trình
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Giá: Liên hệ
Model: LHTC8/15 hoặc LHTCT8/15
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 8 lít
Gia nhiệt: tối đa 1500 độ
Điều khiển theo chương trình
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Giá: Liên hệ
Model: LHTC3/15 hoặc LHTCT3/15
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 3 lít
Gia nhiệt: tối đa 1500 độ
Điều khiển theo chương trình
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Giá: Liên hệ
Model: LHTC8/14 hoặc LHTCT8/14
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 8 lít
Gia nhiệt: tối đa 1400 độ
Màn hình điều khiển LCD
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Giá: Liên hệ
Model: LHTC3/14 hoặc LHTCT3/14
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 3 lít
Gia nhiệt: tối đa 1400 độ
Màn hình điều khiển LCD
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Giá: Liên hệ
Model: LHT8/16
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 8 lít
Gia nhiệt: tối đa 1600 độ
Điều khiển theo chương trình
Cửa lậtGiá: Liên hệ
Model: LHT4/16
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 4 lít
Gia nhiệt: tối đa 1600 độ
Điều khiển theo chương trình
Cửa lậtGiá: Liên hệ
Model: LHT2/16
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích: 2 lít
Gia nhiệt: tối đa 1600 độ
Điều khiển theo chương trình
Cửa lậtModel: LV15/11 hoặc LVT15/11
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Gia nhiệt tối đa 1100 độ
Dung tích 15 lít
Điều khiển theo chương trình
Đáp ứng tiêu chuẩn EN, DIN, ISO, ASTMGiá: Liên hệ
Model: LV9/11 hoặc LVT9/11
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Gia nhiệt tối đa 1100 độ
Dung tích 9 lít
Điều khiển theo chương trình
Đáp ứng tiêu chuẩn EN, DIN, ISO, ASTMGiá: Liên hệ
Model: LV5/11 hoặc LVT5/11
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Gia nhiệt tối đa 1100 độ
Dung tích 5 lít
Điều khiển theo chương trình
Đáp ứng tiêu chuẩn EN, DIN, ISO, ASTMGiá: Liên hệ
Model: LV3/11 hoặc LVT3/11
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Gia nhiệt tối đa 1100 độ
Dung tích 3 lít
Điều khiển theo chương trình
Đáp ứng tiêu chuẩn EN, DIN, ISO, ASTMGiá: Liên hệ
Model: L14/14 hoặc LT14/14
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Gia nhiệt tối đa 1400 độ
Dung tích 14 lít
Điều khiển theo chương trình
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Giá: Liên hệ
Model: L9/14 hoặc LT9/14
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Gia nhiệt tối đa 1400 độ
Dung tích 9 lít
Điều khiển theo chương trình
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Giá: Liên hệ
Model: L5/14 hoặc LT5/14
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Gia nhiệt tối đa 1400 độ
Dung tích 5 lít
Điều khiển theo chương trình
Cửa lật/cửa trượt (tùy chọn)Kẹp gắp chén nung
Liên hệ
Găng tay chịu nhiệt
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: LE14/11
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích 14 lít
Gia nhiệt tối đa 1100 độ
Dạng cửa lật
Tiết kiệm năng lượngGiá: Liên hệ
Model: LE6/11 Nabertherm
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích 6 lít
Gia nhiệt tối đa 1100 độ
Dạng cửa lật
Tiết kiệm năng lượngGiá: Liên hệ
Model: LE2/11
Hãng sản xuất: Nabertherm-Đức
Sản xuất tại: Đức
Dung tích 2 lít
Gia nhiệt tối đa 1100 độ
Dạng cửa lật
Tiết kiệm năng lượng










































