- THIẾT BỊ PHÒNG LAB THÉP
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB VÂT LIỆU XÂY DỰNG
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB GẠCH CERAMIC
- THIẾT BỊ KIỂM TRA BAO BÌ NHỰA
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU CAO SU, NHỰA POLYME
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB ĐIỆN, ĐIỆN TỬ
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NGÀNH THAN KHOÁNG SẢN, VIÊN NÉN GỖ
- THIẾT BỊ KIỂM TRA GIẦY DÉP
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB DỆT MAY
- THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM NGÀNH GỖ
- THIẾT BỊ PHÒNG LAB DẦU MỎ
- MÁY PHUN SƯƠNG MUỐI
- LÒ NUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
Thiết bị phòng thí nghiệm Công nghiệp và Vật liệu
Giải pháp kiểm tra chất lượng cùng STECH
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp và vật liệu, phục vụ nhu cầu kiểm tra chất lượng nguyên liệu, thử nghiệm cơ lý, phân tích đặc tính vật liệu và đánh giá chất lượng sản phẩm trong các nhà máy sản xuất, trung tâm kiểm định và viện nghiên cứu.
Danh mục thiết bị hướng đến nhiều lĩnh vực công nghiệp như thép và luyện kim, điện tử, dầu khí, dệt may, chế biến gỗ, vật liệu xây dựng, gốm sứ, cao su, nhựa polymer, giấy, bao bì và các ngành sản xuất liên quan.
Với nhu cầu kiểm soát chất lượng ngày càng cao, việc lựa chọn thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp giúp doanh nghiệp đánh giá chính xác đặc tính vật liệu, kiểm soát quy trình sản xuất và nâng cao chất lượng sản phẩm.
1. Thiết bị phòng thí nghiệm theo ngành công nghiệp
STECH định hướng cung cấp các giải pháp thiết bị thử nghiệm và kiểm tra chất lượng phù hợp với đặc điểm của từng ngành sản xuất.
Thiết bị phòng lab thép và luyện kim
Phục vụ kiểm tra đặc tính kim loại, nguyên liệu luyện kim và sản phẩm cơ khí. Các thiết bị có thể bao gồm máy đo độ cứng, máy thử kéo nén, thiết bị phân tích vật liệu và lò nung phòng thí nghiệm.
Thiết bị phòng lab điện, điện tử
Ứng dụng trong kiểm tra linh kiện điện tử, vật liệu cách điện, vật liệu dẫn điện và đánh giá độ bền của sản phẩm. Các thiết bị thử nghiệm nhiệt độ, độ ẩm và thiết bị đo lường được sử dụng tùy theo yêu cầu kiểm tra.
Thiết bị phòng lab dầu mỏ và khí đốt
Phục vụ phân tích các chỉ tiêu hóa lý của dầu mỏ, nhiên liệu, dầu bôi trơn và các sản phẩm liên quan. Danh mục thiết bị có thể bao gồm thiết bị gia nhiệt, bể điều nhiệt và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Thiết bị thí nghiệm ngành dệt may
Hỗ trợ kiểm tra chất lượng sợi, vải và sản phẩm dệt may thông qua các phép thử độ bền kéo, độ bền màu, độ co, độ mài mòn và các đặc tính vật lý khác.
Thiết bị thí nghiệm ngành gỗ
Phục vụ kiểm tra gỗ tự nhiên, ván công nghiệp, gỗ ép và sản phẩm nội thất. Các ứng dụng phổ biến gồm xác định độ ẩm, đánh giá độ bền cơ học và kiểm tra khả năng chịu tải của vật liệu.
Thiết bị thí nghiệm vật liệu xây dựng
Ứng dụng trong kiểm tra xi măng, bê tông, cát, đá, gạch và các vật liệu xây dựng khác. Các thiết bị thường được sử dụng gồm máy nén bê tông, máy thử uốn, thiết bị xác định độ mịn và lò nung phòng thí nghiệm.
Thiết bị thí nghiệm gạch, gốm sứ và ceramic
Phục vụ đánh giá chất lượng gạch, ngói, sứ, ceramic và vật liệu chịu lửa. Các phép thử có thể bao gồm kiểm tra độ bền cơ học, độ hút nước, độ co ngót và khả năng chịu nhiệt.
Thiết bị thí nghiệm cao su và nhựa polymer
Hỗ trợ đánh giá tính chất cơ lý của nguyên liệu nhựa, cao su và sản phẩm polymer. Các thiết bị có thể bao gồm máy thử kéo nén, máy đo độ cứng, thiết bị thử va đập và thiết bị kiểm tra tính chất nhiệt.
Thiết bị kiểm tra giày dép và da thuộc
Phục vụ các nhà máy sản xuất giày dép, da thuộc và da tổng hợp. Thiết bị được sử dụng để đánh giá độ bền kéo, độ bền uốn, khả năng chống mài mòn và độ bám dính của vật liệu.
Thiết bị thí nghiệm giấy, bột giấy và carton
Ứng dụng trong kiểm tra chất lượng giấy, bao bì giấy và thùng carton. Các chỉ tiêu đánh giá có thể bao gồm độ bục, độ nén, độ bền kéo, độ dày và độ hút nước.
Thiết bị phòng lab than và khoáng sản
Phục vụ chuẩn bị mẫu và kiểm tra các đặc tính của than, quặng, khoáng sản và nguyên liệu khai thác. Tùy yêu cầu phân tích, phòng thí nghiệm có thể sử dụng máy nghiền mẫu, thiết bị xác định độ ẩm, lò nung và thiết bị phân tích thành phần.
Thiết bị thí nghiệm sơn, mực in và chất phủ
Hỗ trợ kiểm tra chất lượng sơn, mực in và các lớp phủ bảo vệ bề mặt. Các thiết bị có thể được sử dụng để đo độ nhớt, độ dày màng sơn, độ bám dính, độ cứng và khả năng chống mài mòn.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp phổ biến
Bên cạnh việc lựa chọn theo ngành ứng dụng, khách hàng có thể tìm kiếm thiết bị theo chức năng kiểm tra và thử nghiệm.
- Thiết bị thử nghiệm cơ tính: Kiểm tra độ bền kéo, nén, uốn, độ cứng và khả năng chịu tải của vật liệu.
- Thiết bị phân tích vật liệu: Hỗ trợ xác định thành phần và đặc tính của nguyên liệu, vật liệu công nghiệp.
- Thiết bị gia nhiệt và xử lý nhiệt: Bao gồm lò nung, tủ sấy, bể điều nhiệt và các thiết bị gia nhiệt chuyên dụng.
- Thiết bị đo lường: Phục vụ đo kích thước, độ dày, độ ẩm và các thông số vật lý.
- Thiết bị kiểm tra độ bền: Đánh giá khả năng chịu va đập, mài mòn, uốn và các tác động cơ học.
- Thiết bị thử nghiệm môi trường: Hỗ trợ đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ, độ ẩm và điều kiện môi trường đến sản phẩm.
- Thiết bị chuẩn bị mẫu: Phục vụ nghiền, cắt, chia và xử lý mẫu trước khi thử nghiệm.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào loại vật liệu, chỉ tiêu kiểm tra, phương pháp thử và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng.
3. Ứng dụng của thiết bị phòng thí nghiệm trong sản xuất công nghiệp
Kiểm tra chất lượng nguyên liệu đầu vào
Thiết bị thử nghiệm giúp doanh nghiệp đánh giá đặc tính nguyên liệu trước khi đưa vào sản xuất, hỗ trợ phát hiện những sai lệch có thể ảnh hưởng đến chất lượng thành phẩm.
Kiểm soát chất lượng trong quá trình sản xuất
Thực hiện các phép đo và thử nghiệm định kỳ giúp theo dõi sự ổn định của quy trình, phát hiện biến động về đặc tính vật liệu và hỗ trợ cải tiến sản xuất.
Đánh giá chất lượng thành phẩm
Thiết bị kiểm tra phù hợp giúp doanh nghiệp đánh giá sản phẩm theo các chỉ tiêu kỹ thuật, yêu cầu của khách hàng và tiêu chuẩn thử nghiệm được áp dụng.
Nghiên cứu và phát triển vật liệu mới
Phòng thí nghiệm được trang bị phù hợp giúp doanh nghiệp nghiên cứu vật liệu, so sánh đặc tính giữa các mẫu và đánh giá hiệu quả của những cải tiến trong công thức hoặc quy trình sản xuất.
4. Tiêu chí lựa chọn thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp
Để lựa chọn thiết bị phù hợp, doanh nghiệp nên xem xét các yếu tố sau:
- Loại mẫu thử: Kim loại, nhựa, cao su, giấy, vải, bê tông hay vật liệu khác.
- Chỉ tiêu cần kiểm tra: Độ bền kéo, độ cứng, độ ẩm, độ bục, độ hút nước hoặc các thông số liên quan.
- Phương pháp thử nghiệm: Tiêu chuẩn ASTM, ISO, EN, TCVN hoặc phương pháp nội bộ phù hợp.
- Thông số kỹ thuật: Dải đo, độ phân giải, độ chính xác, công suất và khả năng lưu trữ dữ liệu.
- Năng suất kiểm tra: Số lượng mẫu cần thử nghiệm và tần suất vận hành.
- Điều kiện lắp đặt: Không gian phòng thí nghiệm, nguồn điện và điều kiện môi trường.
- Dịch vụ kỹ thuật: Tài liệu hướng dẫn, bảo hành, bảo trì và hỗ trợ vận hành.
Lựa chọn đúng thiết bị ngay từ đầu giúp doanh nghiệp đáp ứng yêu cầu kiểm tra, sử dụng hiệu quả ngân sách đầu tư và thuận tiện trong quá trình vận hành.
5. STECH – Cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp và vật liệu
STECH cung cấp thiết bị khoa học và thiết bị phòng thí nghiệm phục vụ các doanh nghiệp sản xuất, phòng kiểm tra chất lượng, trung tâm kiểm định và đơn vị nghiên cứu tại Việt Nam.
Chúng tôi định hướng hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị dựa trên nhu cầu ứng dụng, yêu cầu kỹ thuật và điều kiện vận hành thực tế.
Dù doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực luyện kim, vật liệu xây dựng, dệt may, chế biến gỗ, cao su, nhựa polymer hay sản xuất giấy, việc xác định đúng phương pháp thử nghiệm và cấu hình thiết bị là bước quan trọng để xây dựng phòng thí nghiệm hiệu quả.
Liên hệ STECH để được tư vấn thiết bị phòng thí nghiệm công nghiệp, thiết bị thử nghiệm vật liệu và giải pháp kiểm tra chất lượng phù hợp với nhu cầu của doanh nghiệp.
Model: L(T)24/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 24
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):280X340X250
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490X555X580 + 320
Công suất(kw): 4,5
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 55
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 70Model: L(T)15/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò nung Muffle 1100 độ gồm rất nhiều model L 3/11 - LT 40/11 đã được chứng minh để sử dụng hàng ngày trong phòng thí nghiệm. Những model này nổi bật với tính năng và chất lượng tuyệt vời, thiết kế tiên tiến và hấp dẫn, và mức độ tin cậy cao. Lò nung Muffle 1200 được trang bị cửa lật( các model: L.../11) hoặc cửa nâng (các model: LT.../11).
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 15
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X340X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415X555X515 + 240
Model: L(T)9/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 9
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X240X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415X455X515 + 240
Công suất(kw): 3
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 35
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 65Model: L(T)5/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò nung Muffle 1100 độ gồm rất nhiều model L 3/11 - LT 40/11 đã được chứng minh để sử dụng hàng ngày trong phòng thí nghiệm. Những model này nổi bật với tính năng và chất lượng tuyệt vời, thiết kế tiên tiến và hấp dẫn, và mức độ tin cậy cao. Lò nung Muffle 1200 được trang bị cửa lật( các model: L.../11) hoặc cửa nâng (các model: LT.../11).
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 5
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):200x170x130
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):385x390x460 + 205
Công suất(kw): 2,4Model: L(T)3/11
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1100 °C
Dung tích (L): 3
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):160x140x100
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):385x330x405 + 155
Công suất(kw): 1,2
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 20
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 40Model: L(T)40/12
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1200 °C
Dung tích (L): 40
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):320X490X250
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):530X705X580 + 320
Công suất(kw): 6
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 65
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 85Model: L(T)24/12
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1200 °C
Dung tích (L): 24
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):280X340X250
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490X555X580 + 320
Công suất(kw): 4,3
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 55
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 80Model: L(T)15/12
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò nung Muffle 1200 độ gồm rất nhiều model L 1/12 - LT 40/12 đã được chứng minh để sử dụng hàng ngày trong phòng thí nghiệm. Những model này nổi bật với tính năng và chất lượng tuyệt vời, thiết kế tiên tiến và hấp dẫn, và mức độ tin cậy cao. Lò nung Muffle 1200 được trang bị cửa lật( các model: L.../12) hoặc cửa nâng (các model: LT.../12).
Tmax 1200 °C
Dung tích (L): 15
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X340X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415X555X515 + 240
Model: L(T)9/12
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1200 °C
Dung tích (L): 9
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm):230X240X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):415X455X515 + 240
Công suất(kw): 3
Nguồn cấp: 1 phaseModel: L(T)5/12
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò nung Muffle 1200 độ gồm rất nhiều model L 1/12 - LT 40/12 đã được chứng minh để sử dụng hàng ngày trong phòng thí nghiệm. Những model này nổi bật với tính năng và chất lượng tuyệt vời, thiết kế tiên tiến và hấp dẫn, và mức độ tin cậy cao. Lò nung Muffle 1200 được trang bị cửa lật( các model: L.../12) hoặc cửa nâng (các model: LT.../12).
Model: L(T)3/12
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1200 °C
Dung tích (L): 3
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 160x140x100
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm): 385x330x405 + 155
Model: L 1/12
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Lò nung Muffle 1200 độ gồm rất nhiều model L 1/12 - LT 40/12 đã được chứng minh để sử dụng hàng ngày trong phòng thí nghiệm. Những model này nổi bật với tính năng và chất lượng tuyệt vời, thiết kế tiên tiến và hấp dẫn, và mức độ tin cậy cao. Lò nung Muffle 1200 được trang bị cửa lật( các model: L.../12) hoặc cửa nâng (các model: LT.../12).
Giá: Liên hệ
Model: L15/13, LT15/13
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 1300 ° C
Dung tích (L): 15
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 230X340X170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm): 530X625X630 + 350 ( cửa)
Công suất(kw): 3,2
Nguồn cấp: 1 phase
Giá: Liên hệ
Model: L9/13, LT9/13
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các bộ phận gia nhiệt trên các ống đỡ tỏa nhiệt tự do vào lòng lò cung cấp nhiệt lượng tốt và thời gian gia nhiệt đặc biệt ngắn. Nhờ cách nhiệt gạch chịu lửa nhẹ và tối ưu nên lò nung có thể đạt đến nhiệt độ làm việc tối đa là 1300 ° C. Do đó, những lò nung này là một sự thay thế tuyệt vời cho kiểu L (T) ../12 quen thuộc, khi bạn cần nhiệt độ ứng dụng cao hơn.
Tmax 1300 ° C
Dung tích (L): 5
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 230x240x170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm): 530x525x630 + 350 ( cửa)
Công suất(kw): 3
Nguồn cấp: 1 phase
Model: L5/13, LT5/13
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các bộ phận gia nhiệt trên các ống đỡ tỏa nhiệt tự do vào lòng lò cung cấp nhiệt lượng tốt và thời gian gia nhiệt đặc biệt ngắn. Nhờ cách nhiệt gạch chịu lửa nhẹ và tối ưu nên lò nung có thể đạt đến nhiệt độ làm việc tối đa là 1300 ° C. Do đó, những lò nung này là một sự thay thế tuyệt vời cho kiểu L (T) ../12 quen thuộc, khi bạn cần nhiệt độ ứng dụng cao hơn.
Tmax 1300 ° C
Dung tích (L): 5
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 200X170X130
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490X450X580 + 320 ( cửa)
Công suất(kw): 2,4
Nguồn cấp: 1 phaseModel: L 15/14, LT15/14
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Những model này nổi bật với tính năng hiện đại , thiết kế tiên tiến và linh hoạt, và mức độ tin cậy cao. Các bộ phận gia nhiệt trên các ống đỡ tỏa nhiệt tự do vào lòng lò cung cấp thời gian gia nhiệt đặc biệt ngắn và nhiệt độ tối đa là 1400 ° C. Những lò nung này là sự thay thế tốt cho model L (T) ../12 quen thuộc khi cần nhiệt độ ứng dụng cao hơn.
Tmax 1400 ° C
Dung tích (L): 15
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 250x350x170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):530x625x630 + 3500 ( cửa)
Công suất(kw): 3,2
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 63
Model: L9/14, LT 9/14
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Những model này nổi bật với tính năng hiện đại , thiết kế tiên tiến và linh hoạt, và mức độ tin cậy cao. Các bộ phận gia nhiệt trên các ống đỡ tỏa nhiệt tự do vào lòng lò cung cấp thời gian gia nhiệt đặc biệt ngắn và nhiệt độ tối đa là 1400 ° C. Những lò nung này là sự thay thế tốt cho model L (T) ../12 quen thuộc khi cần nhiệt độ ứng dụng cao hơn.
Tmax 1400 ° C
Dung tích (L): 9
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 250x250x170
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):530x525x630 + 350 ( cửa)
Công suất(kw): 3,2
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 55
Model: L5/14, LT 5/14
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Những model này nổi bật với tính năng hiện đại , thiết kế tiên tiến và linh hoạt, và mức độ tin cậy cao. Các bộ phận gia nhiệt trên các ống đỡ tỏa nhiệt tự do vào lòng lò cung cấp thời gian gia nhiệt đặc biệt ngắn và nhiệt độ tối đa là 1400 ° C. Những lò nung này là sự thay thế tốt cho model L (T) ../12 quen thuộc khi cần nhiệt độ ứng dụng cao hơn.
Model: L.../14 là loại cửa mở xuống phía dưới
Model: LT.../14 là loại cửa hất lên trên
Tmax 1400 ° C
Dung tích (L): 5
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 200x170x130
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):490x450x580 + 320 ( cửa)
Công suất(kw): 2,4
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 42
Thời gian gia nhiệt đên Tmax-100( phút): 50Model: STD-150-12A
Hãng sx: Saftherm
Lắp rắp tại: Trung quốc.
Chứng nhận ISO9001 CE SGS
Các sản phẩm dòng lò nung 1200 ℃ STD được thiết kế và sản xuất chủ yếu để sử dụng hàng ngày cho công việc trong phòng thí nghiệm. Lò nung được làm từ vật liệu làm buồng chất lượng cao và hệ thống kiểm soát nhiệt độ ổn định có thể đảm bảo độ tin cậy của số liệu thực nghiệm. Gạch chịu lửa kiểu mới làm vật liệu cho buồng, Điện trở gia nhiệt dạng thanh chất lượng cao silicon cacbua nhiệt độ cao, với bộ điều khiển nhiệt độ mô-đun điều khiển PID vi máy tính có thể đảm bảo kiểm soát nhiệt độ chính xác và yêu cầu nhiệt độ ổn định không đổi.
Model: STD-96-14
Hãng sx: Saftherm
Lắp rắp tại: Trung quốc.
Chứng nhận ISO9001 CE SGS
Lò nung buồng 1400 ℃, chủ yếu cung cấp môi trường xử lý nhiệt ở nhiệt độ cao cho sản xuất công nghiệp các phòng thí nghiệm của các cơ sở giáo dục đại học, cơ sở nghiên cứu khoa học, xí nghiệp nhà máy và ứng dụng vào các lĩnh vực vật liệu mới như vật liệu kim loại, vật liệu gốm, vật liệu nano, vật liệu bán dẫn, v.v.Model: STM-30-12
Hãng sx: Saftherm
Sản xuất tại : Trung quốc.
Chứng nhận ISO9001 CE SGS
Kích thước buồng làm việc W: 300 mm, D: 500 mm. H: 200 mm
Nhiệt độ tối đa 1200 ℃
Nhiệt độ hoạt động liên tục. 1150 ℃
Nguồn điện 220-240V / 7.5 KW, một pha, 50 / 60HZ
Bộ phận gia nhiệt 3 mặt bằng hợp kim chất lượng cao. Dưới cùng với tấm đáy bằng SIC để tải vật liệu
Lò sưởi được bao phủ và bảo vệ bằng vật liệu alumin
Vật liệu buồng Vật liệu sợi gốm alumin đa tinh thể có độ tinh khiết cao
Model: STM-12-12
Hãng sx: Saftherm
Sản xuất tại : Trung quốc.
Chứng nhận ISO9001 CE SGS
Lò nung Muffle 1200 ℃ , chủ yếu cung cấp môi trường xử lý nhiệt ở nhiệt độ cao cho các phòng thí nghiệm của các cơ sở giáo dục đại học, cơ sở nghiên cứu khoa học, xí nghiệp nhà máy và ứng dụng vào các lĩnh vực vật liệu mới như vật liệu kim loại, vật liệu gốm, vật liệu nano, vật liệu bán dẫn, v.v.Giá: Liên hệ
Model: STM-6-12
Hãng sx: Saftherm
Sản xuất tại : Trung quốc.
Chứng nhận ISO9001 CE SGS
Các sản phẩm dòng 1200 ℃ STM được thiết kế và sản xuất chủ yếu để sử dụng hàng ngày cho công việc trong phòng thí nghiệm. Các
sản phẩm với vật liệu buồng chất lượng cao và hệ thống kiểm soát nhiệt độ ổn định có thể đảm bảo độ tin cậy của số liệu thực nghiệm. Vật liệu sợi gốm loại mới làm vật liệu buồng, hợp kim nhiệt độ cao chất lượng cao dây điện trở làm phần tử gia nhiệt với bộ điều khiển nhiệt độ mô-đun điều khiển PID vi máy tính có thể đảm bảo kiểm soát nhiệt độ chính xác và nhiệt độ ổn định liên tụcModel: STM-3-12
Hãng sx: Saftherm
Sản xuất tại : Trung quốc.
Chứng nhận ISO9001 CE SGS
Các sản phẩm dòng 1200 ℃ STM được thiết kế và sản xuất chủ yếu để sử dụng hàng ngày cho công việc trong phòng thí nghiệm. Các sản phẩm với vật liệu buồng chất lượng cao và hệ thống kiểm soát nhiệt độ ổn định có thể đảm bảo độ tin cậy của số liệu thực nghiệm. Vật liệu sợi gốm loại mới làm vật liệu buồng, hợp kim nhiệt độ cao chất lượng cao dây điện trở làm phần tử gia nhiệt với bộ điều khiển nhiệt độ mô-đun điều khiển PID vi máy tính có thể đảm bảo kiểm soát nhiệt độ chính xác và nhiệt độ ổn định liên tụcModel: STM-18-12
Hãng sx: Saftherm
Sản xuất tại : Trung quốc.
Chứng nhận ISO9001 CE SGS
Các sản phẩm lò nung dòng 1200 ℃ STM được thiết kế và sản xuất chủ yếu để sử dụng hàng ngày cho công việc trong phòng thí nghiệm. Các sản phẩm được làm từ vật liệu buồng chất lượng cao và hệ thống kiểm soát nhiệt độ ổn định có thể đảm bảo độ tin cậy của số liệu thực nghiệm. Vật liệu sợi gốm loại mới làm vật liệu buồng, điện trở gia nhiệt chất lượng cao với bộ điều khiển nhiệt độ mô-đun điều khiển PID vi máy tính có thể đảm bảo kiểm soát nhiệt độ chính xác và nhiệt độ ổn định liên tục
Model STQ-393-12
Hãng sx: saftherm
Lắp ráp tại: Trung quốc
Chứng nhận ISO9001 CE SGS
Lò nung chân không 1200 ℃, chủ yếu cung cấp môi trường xử lý nhiệt ở nhiệt độ cao cho sản xuất công nghiệp, phòng thí nghiệm của các cơ sở giáo dục đại học, cơ sở nghiên cứu khoa học, xí nghiệp nhà máy và ứng dụng vật liệu mới
các lĩnh vực như vật liệu kim loại, vật liệu gốm, vật liệu nano, vật liệu bán dẫnGiá: Liên hệ
Model: LE 14/11/R7
Hãng: Nabertherm – Đức
Xuất xứ: Đức
- Sản xuất theo tiêu chuẩn: EN 61010-1; EN 61000-6-1, EN 61000-6-3
- Dòng lò nung LE là dòng sản phẩm lò nung tiêu chuẩn thông dụng của hãng Nabertherm - Đức. Sản phẩm có thiết kế nhỏ gọn, với hiệu suất sử dụng cao và giá thành tương đối thấp.
- Gia nhiệt từ 2 mặt lò từ các thanh gia nhiệt trong các ống thủy tinh thạch anh
- Thanh gia nhiệt được lắp trên ống giữ 2 bên đảm bảo bức xạ nhiệt không bị cản và tuổi thọ cao
- Thanh gia nhiệt và tấm cách nhiệt dễ thay.
- Kiểu cửa lật- Model: WDW- Serial
Hãng SX: HRJtest
Xuất xứ: Trung quốc
Được sử dụng trong thử nghiệm kéo, thử nghiệm nén, thử nghiệm uốn, thử nghiệm xoắn, thử nghiệm cắt kim loại, phi kim và vật liệu tổng hợp.
Được sử dụng để kiểm tra tấm mỏng, tấm, dải, tấm giấy bạc, thanh phẳng, thanh dây, thanh, ống, tấm, sợi, chất đàn hồi, hàng dệt, thực phẩm, mỹ phẩm, cao su, nhựa,vật liệu sinh học ,...
Được sử dụng trong thử nghiệm độ bền kéo đối với gỗ, giấy, phim.
Giá: Liên hệ
Model: CZ-A-1000C
Hãng sản xuất:ZhongZhi
Xuất xứ: Trung Quốc
Tủ môi trường thử nghiệm nhiệt độ độ ẩm còn được gọi là máy kiểm tra môi trường, kiểm tra các vật liệu khác nhau về khả năng chịu nhiệt, chịu lạnh, chịu khô và chống ẩm. Nó phù hợp để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm như : các sản phẩm gỗ công nghiệp, điện tử, điện gia dụng, truyền thông, dụng cụ,sản phẩm nhựa, kim loại, thực phẩm, hóa học, vật liệu xây dựng, điều trị y tế..Model: CZ-A-1000D
Hãng sản xuất:ZhongZhi
Xuất xứ: Trung Quốc
Máy kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm không đổi, còn được gọi là máy kiểm tra môi trường, kiểm tra các vật liệu khác nhau về khả năng chịu nhiệt, chịu lạnh, chịu khô và chống ẩm. Nó phù hợp để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm như : các sản phẩm gỗ công nghiệp, điện tử, điện gia dụng, truyền thông, dụng cụ,sản phẩm nhựa, kim loại, thực phẩm, hóa học, vật liệu xây dựng, điều trị y tế..










































