- BẾP GIA NHIỆT - BẾP ĐUN BÌNH CẦU
- LÒ PHẢN ỨNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC
- TỦ ẤM-BỂ ỔN NHIỆT
- LÒ NUNG THÍ NGHIỆM
- MÁY LẮC, MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- BỂ CÁCH THỦY - BỂ ĐIỀU NHIỆT
- BỂ RỬA SIÊU ÂM - HÓA CHẤT TẨY RỬA
- BƠM HÚT CHÂN KHÔNG
- MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
- MÁY KHUẤY - MÁY LẮC - MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG
- MÁY QUANG PHỔ - QUANG KẾ NGỌN LỬA
- MÁY SẤY ĐÔNG KHÔ- MÁY SẤY THĂNG HOA
- TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT
- TỦ HÚT KHÍ ĐỘC
- TỦ MÔI TRƯỜNG- TỦ VI KHÍ HẬU
- TỦ SẤY- TỦ SẤY TIỆT TRÙNG
- THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC
THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM
1. Giới thiệu
Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.
Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.
Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm
2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm
Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
- Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
- Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
- Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
- Máy đo độ hòa tan.
- Máy kiểm tra độ rã viên nén.
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.
2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc
Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.
Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:
- Máy đo độ ẩm.
- Cân phân tích độ chính xác cao.
- Máy đo pH và độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống HPLC và GC.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy đo điểm nóng chảy.
- Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
- Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
- Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.
Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.
2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang
Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
- Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
- Máy thử độ hòa tan.
- Máy kiểm tra khối lượng viên.
- Máy đo chiều dày viên nén.
- Máy đếm viên.
- Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.
Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.
2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất
Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.
Danh mục thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy đo độ nhớt.
- Khúc xạ kế.
- Tủ hút hóa chất.
- Máy khuấy từ gia nhiệt.
- Bể siêu âm.
- Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.
Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.
2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm
Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.
Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:
- Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
- Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy đo màu.
- Máy ly tâm.
- Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
- Tủ sấy phòng thí nghiệm.
- Cân phân tích.
- Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
- Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.
Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.
Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.
2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón
Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Tủ sấy xác định độ ẩm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Máy chuẩn độ.
- Máy phân tích nitơ.
- Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
- Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
- Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.
Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.
2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
- Máy nghiền mẫu.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
- Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.
Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.
Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.
2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu
Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.
Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:
- Máy đo độ nhớt.
- Máy xác định điểm chớp cháy.
- Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy chưng cất dầu mỏ.
- Thiết bị xác định hàm lượng nước.
- Máy đo màu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
- Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
- Hệ thống sắc ký khí.
- Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.
Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát
Model: VXMPDG
Hãng sx: OHAUS – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
- Công suất lắc: tối đa 2 đĩa vi phiến
- Bộ điều khiển vi xử lý điều chỉnh tốc độ lắc đồng nhất
- Tốc độ lắc:+ Chế độ lắc liên tục: 300 đến 2500 vòng/phút
+ Chế độ lắc chạm: 300 đến 3500 vòng/phút- Cài đặt thời gian: 1 giây đến 160 giờ.
- Biên độ lắc: 3.5mmMáy lắc vortex nhỏ gọn, trộn chất lỏng
- Động cơ không chổi than
- Kiểu lắc tròn - Đường kính lắc 4mm
- Tốc độ điều chỉnh: từ 0 đến 3300 vòng/phút- Tủ bảo quản hóa chất an toàn, có bộ lọc tuần hoàn, tủ có cửa kính để quan sát bên trong
- Dán nhãn cảnh báo tuân thủ theo các tiêu chuẩn ISO 3864 và NF X08.003, 92/58/CEE
- Dung tích tủ: 150 lít
- Bộ tiền lọc bụi , loại bỏ 92% các hạt có kích thước trên 3µm- Tủ bảo quản hóa chất an toàn, 2 cánh, cửa kính, có bộ lọc tuần hoàn
- Dán nhãn cảnh báo tuân thủ theo các tiêu chuẩn ISO 3864 và NF X08.003, 92/58/CEE
- Bộ tiền lọc bụi , loại bỏ 92% các hạt có kích thước trên 3µm
- Dung tích tủ: 2 buồng x 140 lít (tổng 280 lít)Giá: Liên hệ
Model BBS-V1800
Hãng sản xuất: Biobase – Trung Quốc
- Tủ cáy vi sinh là tủ thao tác tao ra vùng làm việc sạch, dòng khí hút vào từ bên ngoài đã được lọc hết bụi và vi khuẩn bằng màng lọc HEPA, sau đó được đưa vào vùng làm việc theo hướng thẳng từ trên xuống (tủ đứng) và đi ra ngoài phòng. - Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao) (mm): 1800 x 750 x 2040 - Vận tốc dòng khí: 0.3 m/s ~ 0.5 m/s
Model: LCB-1151VEW
Hãng: Daihan Labtech – Hàn Quốc
- Sản xuất phù hợp với tiêu chuẩn: ISO 14644-1, ISO Class 5 (Class 100)
- Loại tủ có dòng khí thổi đứng: không khí sạch được lọc qua bộ lọc HEPA hiệu suất lọc 99.99% với các hạt kích thước 0.3µm, thổi từ bên trên xuống thổi ra ngoài tủ.
- Cửa kính cường lực 2 bên tủ, kích thước: 392mm x 527mm
- Kích thước ngoài buồng (khi đóng): rộng x sâu x cao = 1550 x 635 x 1140 mmModel: LWD-104SF
- Hãng: Labtech – Hàn Quốc
- Sản xuất tại: Hàn Quốc
- Máy cất nước 1 lần hoàn toàn tự động kèm bộ tiền lọc
- Cấu tạo bên trong và bên ngoài bằng thép không gỉ cho khả năng chịu ăn mòn và tuổi thọ cao.
- Công suất: tối đa 3.0 – 3.5 lít/giờ
- Công suất gia nhiệt: 3 kW
- Lượng nước làm mát: khoảng 30 – 50 lítModel: LUV-031S
- Hãng: Daihan Labtech – Hàn Quốc
- Xuất xứ: Hàn Quốc
- Tủ tiệt trùng bằng đèn UV và khí nóng
- Tia UV cho phép ngăn chặn sự phát triển của virut, nấm mốc, khả năng tiệt trùng kinh tế 4
- Dung tích: 35 lít
- Dải nhiệt độ tiệt trùng: nhiệt độ phòng +15oC đến 250oC
- Công suất đèn UV: 10WModel: LUV-061S
- Hãng: Daihan Labtech – Hàn Quốc
- Xuất xứ: Hàn Quốc
- Tủ tiệt trùng bằng đèn UV và khí nóng
- Tia UV cho phép ngăn chặn sự phát triển của virut, nấm mốc, khả năng tiệt trùng kinh tế
- Dung tích: 56 lít
- Dải nhiệt độ tiệt trùng: nhiệt độ phòng +15oC đến 250oC
- Công suất đèn UV: 15W- Bơm chân không không dầu, tuổi thọ cao, thân thiện với môi trường, chịu hóa chất
- Ứng dụng: lọc vi sinh, lấy mẫu khí, bộ đo SS (TSS), lọc chân không, các ứng dụng cần chân không khác…
- Độ chân không tối đa: 700 mmHg
- Tốc độ hút tối đa: 90 lít/phútGiá: Liên hệ
- Đáp ứng tiêu chuẩn CE, CSA, UL
- Bơm chân không không dầu, tuổi thọ cao, thân thiện với môi trường, chịu hóa chất
- Độ chân không tối đa: 660 mmHg
- Tốc độ hút tối đa: 32 lít/phút
- Công suất: 1/6HPGiá: Liên hệ
Model: BB.4260
Hãng sản xuất: Euromex-Hà Lan
Sản xuất tại: Hà LanKính hiển vi sinh học 2 mắt
Độ phóng đại tối đa 1000 lần
Vật kính tiêu sắc khử quang sai
Hệ quang chống nấm mốc, chống bụiGiá: Liên hệ
Model: MB series
Hãng sản xuất: Euromex-Hà Lan
Sản xuất tại: Hà LanMâm chứa vật kính 3/4 vị trí
Độ phóng đại tối đa 1000 lần
Kính hiển vi sinh học 1/2 mắt
Hệ quang chống nấm mốcModel: LVE040
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcDung tích 45 lít
Áp suất làm việc tại 121 độ C là 2.1 bar
Vận hành tự động
Màn hình hiển thị LCDGiá: Liên hệ
Model: LFH-2180V
Hãng sản xuất: Labtech-Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn QuốcKích thước 1800x840x2400 mm
Màn hình hiển thị kĩ thuật số
Phụ kiện kèm theo đa dạng tùy theo yêu cầuGiá: Liên hệ
Model: LFH-2150V
Hãng sản xuất: Labtech-Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn QuốcKích thước 1500x840x2410 mm
Màn hình hiển thị kĩ thuật số
Phụ kiện kèm theo đa dạng tùy theo yêu cầuGiá: Liên hệ
Model: LFH-2120V
Hãng sản xuất: Labtech-Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn QuốcKích thước 1200x840x2410 mm
Màn hình hiển thị kĩ thuật số
Vật liệu chế tạo đa dạng, tùy chọn theo yêu cầuGiá: Liên hệ
Model: LI-HB002
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcGia nhiệt: MT+10~200 độ C
Màn hình hiển thị LCD
Lòng bể làm bằng thép không gỉ 304Giá: Liên hệ
Model: LI-HB001
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcGia nhiệt: MT+10~200 độ C
Màn hình hiển thị LCD
Lòng bể làm bằng thép không gỉ 304Model: OSA-30
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn Quốc
Tốc độ khuấy 50~800 vòng/phút
Dung tích khuấy tối đa 60 lít
Điều khiển cơ (Analog)Model: OSD-30
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcTốc độ khuấy 50~800 vòng/phút
Dung tích khuấy tối đa 60 lít
Màn hình hiển thị kĩ thuật sốModel: OSA-20
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcTốc độ khuấy 80~2000 vòng/phút
Dung tích khuấy tối đa 25 lít
Điều khiển cơ (analog)Model: OSA-20
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcTốc độ khuấy 80~2000 vòng/phút
Dung tích khuấy tối đa 25 lít
Màn hình hiển thị kĩ thuật sốModel: OSA-10
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcTốc độ khuấy 100~2000 vòng/phút
Dung tích khuấy tối đa 25 lít
Điều khiển cơ (Analog)Model: OSD-10
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcTốc độ khuấy 100~2000 vòng/phút
Dung tích khuấy tối đa 25 lít
Màn hình hiển thị kĩ thuật sốMáy lắc Vortex LK LAB VM-10
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: VM-10
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcTốc độ lắc 0~3300 RPM
Tải trọng lắc 500g
Model: HGA-10
Hãng sản xuất: LK LAB-Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn QuốcTốc độ đồng hóa tối đa 27000 RPM
Thể tích đồng hóa tối đa 2.5l
Đầu đồng hóa làm bằng thép không gỉ
Điều khiển AnalogGiá: Liên hệ
Model: HGD-10
Hãng sản xuất: LK LAB-Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn QuốcTốc độ đồng hóa tối đa 27000 RPM
Thể tích đồng hóa tối đa 2.5l
Đầu đồng hóa làm bằng thép không gỉ
Màn hình hiển thị kĩ thuật sốGiá: Liên hệ
Model: LI-BM360
Hãng sản xuất: LK LAB
Xuất xứ: Hàn QuốcDung tích 125 lít x 4 buồng
Nhiệt độ MT+5-70 độ C
Màn hình hiển thị LCD
Buồng tủ làm bằng inox 304










































