- BẾP GIA NHIỆT - BẾP ĐUN BÌNH CẦU
- LÒ PHẢN ỨNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC
- TỦ ẤM-BỂ ỔN NHIỆT
- LÒ NUNG THÍ NGHIỆM
- MÁY LẮC, MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- BỂ CÁCH THỦY - BỂ ĐIỀU NHIỆT
- BỂ RỬA SIÊU ÂM - HÓA CHẤT TẨY RỬA
- BƠM HÚT CHÂN KHÔNG
- MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
- MÁY KHUẤY - MÁY LẮC - MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG
- MÁY QUANG PHỔ - QUANG KẾ NGỌN LỬA
- MÁY SẤY ĐÔNG KHÔ- MÁY SẤY THĂNG HOA
- TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT
- TỦ HÚT KHÍ ĐỘC
- TỦ MÔI TRƯỜNG- TỦ VI KHÍ HẬU
- TỦ SẤY- TỦ SẤY TIỆT TRÙNG
- THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC
THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM
1. Giới thiệu
Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.
Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.
Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm
2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm
Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
- Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
- Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
- Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
- Máy đo độ hòa tan.
- Máy kiểm tra độ rã viên nén.
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.
2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc
Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.
Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:
- Máy đo độ ẩm.
- Cân phân tích độ chính xác cao.
- Máy đo pH và độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống HPLC và GC.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy đo điểm nóng chảy.
- Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
- Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
- Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.
Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.
2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang
Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
- Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
- Máy thử độ hòa tan.
- Máy kiểm tra khối lượng viên.
- Máy đo chiều dày viên nén.
- Máy đếm viên.
- Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.
Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.
2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất
Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.
Danh mục thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy đo độ nhớt.
- Khúc xạ kế.
- Tủ hút hóa chất.
- Máy khuấy từ gia nhiệt.
- Bể siêu âm.
- Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.
Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.
2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm
Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.
Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:
- Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
- Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy đo màu.
- Máy ly tâm.
- Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
- Tủ sấy phòng thí nghiệm.
- Cân phân tích.
- Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
- Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.
Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.
Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.
2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón
Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Tủ sấy xác định độ ẩm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Máy chuẩn độ.
- Máy phân tích nitơ.
- Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
- Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
- Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.
Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.
2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
- Máy nghiền mẫu.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
- Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.
Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.
Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.
2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu
Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.
Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:
- Máy đo độ nhớt.
- Máy xác định điểm chớp cháy.
- Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy chưng cất dầu mỏ.
- Thiết bị xác định hàm lượng nước.
- Máy đo màu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
- Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
- Hệ thống sắc ký khí.
- Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.
Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát
Giá: Liên hệ
Hãng sản xuất: PG Instrument
Đạt chứng nhận ISO 9001-2015, ISO 14001-2015- Hãng sản xuất: PG Instrument
- Đạt chứng nhận ISO 9001-2015, ISO 14001-2015
- Dùng cho phân tích các nguyên tố Hg, As, Sb, Te (bằng kĩ thuật hóa hơi lạnh hoặc hydrid hóa)
- Vận hành tự động, điều khiển hoàn toàn bởi phần mềm AAWin pro tích hợp theo máy
- Cell dễ dàng kết nối với đầu đốt
- Làm bằng vật liệu chống ăn mòn hóa học như gốm, thạch anh và nhựa PFA
- Giới hạn phát hiện các nguyên tố dưới 1 ng/ml
- RSD <3%
- Lượng mẫu yêu cầu: 2.5~3 ml
- Thời gian phân tích nhanh <30sModel: AA500FG
- Hãng sản xuất: PG Instrument
- Đạt chứng nhận ISO 9001-2015, ISO 14001- 2015
- Dải bước sóng: 185~910nm
- Nguồn sáng: Đèn cathod rỗng (tháp đèn 8 vị trí) và đèn D2
- Hệ đơn sắc: cách tử Czerny Turner
- Độ rộng khe sáng: 0.1nm, 0.2 nm, 0.4 nm, 1.0 nm, 2.0 nm (điều chỉnh nhờ phần mềm)
- Độ chính xác bước sóng: ±0.15nm
- Độ lặp của bước sóng: <0.05nm
- Độ phân giải: 0.2nm±0.02nm
- Độ ổn định của đường nền: 0.005A/30minMáy quang phổ Dlab SP-UV1000
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: SP-UV1000
Nhà sản xuất: Dlab – Mỹ
Xuất xứ: Trung Quốc
Hệ quang học: 01 chùm tia
Nguồn sáng: đèn Tungsten và D2
Độ rộng khe phổ: 4nm
Dải bước sóng: 200 - 1000nm
Độ chính xác bước sóng: ±2nm
Độ lặp lại bước sóng: ≤1nm
Dải quang phổ: -0.3 ~ 3.0 A, 0 ~ 200 %TGiá: Liên hệ
Model: SP-UV1000
- Nhà sản xuất: Dlab – Mỹ
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Hệ quang học: 01 chùm tia
- Nguồn sáng: đèn Tungsten
- Độ rộng khe phổ: 2nm
- Dải bước sóng: 325 - 1000nm
- Độ chính xác bước sóng: ±0.5nm
- Độ lặp lại bước sóng: ≤0.3nm
- Dải quang phổ: -0.3 ~ 3.0 A, 0 ~ 200 %T
Giá: Liên hệ
Model : SP-V1100
Hãng sản xuất : DLAB – Mỹ
Xuất xứ : Trung Quốc
Hệ quang học: 01 chùm tia
Nguồn sáng: đèn Tungsten
Độ rộng khe phổ: 2nm
Dải bước sóng: 320 – 1100nm
Độ chính xác bước sóng: ±0.5nm
Độ lặp lại bước sóng: ≤0.3nm
Dải quang phổ: -0.3 ~ 3.0 A, 0 ~ 200 %TGiá: Liên hệ
Model: SP-UV1100
- Hãng sản xuất: Dlab – Mỹ
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Hệ quang học: 01 chùm tia
- Nguồn sáng: đèn Tungsten (vonfram) & đèn Deuterium
- Độ rộng khe phổ: 2nm
- Dải bước sóng: 190 – 1100nm
- Độ chính xác bước sóng: ±0.5nm
- Độ lặp lại bước sóng: ≤0.3nm
- Dải quang phổ: -0.3 ~ 3.0 A, 0 ~ 200 %TMáy quang phổ UV- VIS 754
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: 754
- Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Dải bước sóng: 195 – 1100nm
- Độ chính xác bước sóng: ±0.5nm
- Độ lặp lại bước sóng: 0.3nm
- Băng thông phổ: 4nm
- Độ chính xác truyền qua T: ±0.3%T
- Độ lặp lại truyền qua: ≤0,05%T
- Độ ổn định độ hấp thụ: < 0,002 A/h
- Khoảng đo quang:Tran: 0 – 200% (T) ABS: -0,3 – 3 (A)
- Có cổng kết nối: RS232 và USBGiá: Liên hệ
Hãng sx: Biobase
Sản xuất tại : Trung Quốc
Phân biệt được giá trị K của vàng, giá trị PT của bạch kim, giá trị khối lượng riêng, phần trăm độ tinh khiết có thể đo được.
Nhà cầm đồ, ngân hàng, cửa hàng trang sức, phục hồi kim loại quý, nhà máy trang sức, Trung tâm kiểm định đá quý, kim loại quý
nghiên cứu, v.v.
Lưu ý: Không thể đo mẫu rỗng hoặc có gắn đá quý.Model: BK-FD10S
Hãng sản xuất: Biobase
Xuất xứ: Trung Quốc
Số khay đi kèm: 4 khay
Diện tích làm lạnh: 0.12m2
Khoảng cách giữa các khay: 50mm
Nhiệt độ bẫy lạnh: ≤-56℃
Dung tích bẫy lạnh: 9.5 lít
Kích thước bẫy lạnh: Φ215 x cao 260mm
Độ chân không: <10 Pa
Model: LFD-10A
Hãng Sx: Laboao
Sản xuất tại: Trung QuốcModel: FSF-10N
Hãng SX: Faithful.
Sản xuất tại: Trung Quốc.Model: FSF-12N
Hãng SX: Faithful.
Sản xuất tại: Trung Quốc.Model: FSF-18N
Hãng SX: Faithful.
Sản xuất tại: Trung Quốc.Giá: Liên hệ
Model: HG-15A
Hãng sản xuất: Daihan Scientific-Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Tốc độ đồng hóa tối đa 27000 RPM
Thể tích đồng hóa 10ml~2500ml
Đầu đồng hóa làm bằng INOX 304
Bộ điều khiển cơ (Analog)Model: D-500 (Package 1)
- Hãng sản xuất: DLAB – Mỹ
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Lắp ráp tại: Trung Quốc
- Nguồn điện: 220-240V/50-60Hz
- Loại động cơ: Động cơ chổi than AC, 500W
- Tốc độ: 10.000 – 30.000 vòng/phút
- Độ chính xác tốc độ: 22.7 – 36 m/giây
- Điều khiển tốc độ: Núm vặn (6 nấc)Giá: Liên hệ
Model: HY-8A
Sản xuất tại: Trung Quốc
Kiểu lắc tròn
Tải trọng lắc tối đa 40kg
Tốc độ lắc 0~260 vòng/phút
Hẹn giờ hoặc lắc liên tụcMáy lắc tròn Zenith Lab HY-5
Liên hệ
Giá: Liên hệ
MODEL: HY-5
- Hãng :ZenithLab
- Kiểu chuyển động: chuyển động tròn (lắc tròn)
- Kích thước làm việc: 420 x 320 mm
- Mặt lắc lò xo cho nhiều loại bình khác nhau
- Dải tốc độ: 0 – 300 vòng/phút
- Biên độ: 20 mm
- Thời gian cài đặt: 0 ~ 120 phút (hoặc chạy liên tục)Model: LFD-4
Hãng sx: Laboao
Sản xuất tại: Trung QuốcModel: LFD-6
Hãng sx: Laboao
Sản xuất tại: Trung QuốcGiá: Liên hệ
Model: DS7800-SET1,2
Hãng: Kruss
Xuất xứ: Đức
- Khoảng đo: 0–3 g/cm³
- Độ chính xác: ±0.0001 g/cm³
- Khoảng thời gian đo: Thông thường: 1 phút 3 phút bao gồm thời gian kiểm soát nhiệt độ
- Thể tích mẫu tiêm thủ công: 0.9 ml
- Nhiệt độ môi trường: 10–40 °C
- Khoảng nhiệt độ đo: 10–40 °C
- Độ chính xác nhiệt độ kiểm soát: ±0.02 °CModel:P1000-LED
Hãng sx: Kruss
Xuất xứ: Đức
Thông số đo: Góc quay quang học
Thang đo: 0 – 180o
Độ chia thang đo: 1o
Độ chính xác: 0.05o
Nguồn sáng: 1 LED với lọc
Bước sóng: 589 nmGiá: Liên hệ
Model: M5000
Hãng sx: Kruss
Xuất xứ: Đức
– Khoảng nhiệt độ đo: 25 – 4000C
– Độ chính xác: ± 0.30C (25 – 2000C), ± 0.50C (200 – 4000C)
– Độ phân giải: 0.10C
– Tốc độ tiền gia nhiệt: đến 3000C khoảng 4 phút, đến 4000C khoảng 7.5 phút
– Tốc độ gia nhiệt: 10C/phút
– Số ống mao quản đo: 1
– Đường kính ống quản: 1.4 mmGiá: Liên hệ
Model: M3000
Hãng: Kruss – Đức
Sản xuất tại: Đức
Khoảng nhiệt độ đo: 30 – 3600C
Độ chính xác: ± 0.30C (30 – 2000C), ± 0.50C (200 – 3600C)
Độ phân giải: 0.10C
Tốc độ tiền gia nhiệt: đến 3000C khoảng 4 phút, đến 3600C khoảng 7.5 phút
Tốc độ gia nhiệt: 10C/phút
Thị kính quan sát có độ phóng đại: 10 lần
Số ống mao quản đo: 3
Đường kính ống quản: 1.4 mmGiá: Liên hệ
Model: HB-96D-Set
- Hãng: Daihan Scientific – Hàn Quốc
- Xuất xứ: Hàn Quốc
- Ứng dụng: dùng cho các phản ứng enzyme, nuôi cấy, các quá trình khác trong phòng thí nghiệm
- Loại 2 block
- Dải nhiệt độ điều khiển: từ nhiệt độ phòng +5oC tới 150oC.
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.1oC ở 37oC; ±0.2oC ở 90oC; ±0.4oC ở 135oCGiá: Liên hệ
MODEL: WHM12034
- Ordering No.: DH.WHM12034
- Hãng: Daihan – Hàn Quốc
- Xuất xứ: Hàn Quốc
- Dung tích bình đun: 1000 ml
- Tốc độ khuấy điều chỉnh: 50 – 750 vòng/phút
- Đường kính bình đun: 130~133 mm
- Nhiệt độ điều chỉnh max: 450°C
- Chiều sâu bếp: 90 mmGiá: Liên hệ
Model: MS-H-S
- Hãng sản xuất: DLAB – Mỹ
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Lắp ráp tại: Trung Quốc
- Vị trí khuấy: 01 vị trí
- Thể tích khuấy tối đa: 20 lít
- Chiều dài cá từ tối đa: 80mm
- Dải tốc độ khuấy: 0 – 1500 vòng/phút
- Độ phân giải: ± 1 vòng/phútGiá: Liên hệ
Model: MS7-H550-S
- Hãng sản xuất: DLAB – Mỹ
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Lắp ráp tại: Trung Quốc
- Vị trí khuấy: 01 vị trí
- Thể tích khuấy tối đa: 20 lít
- Chiều dài cá từ tối đa: 80mm
- Dải tốc độ khuấy: 100 – 1500 vòng/phút
- Độ phân giải: ± 1 vòng/phút
- Hiển thị nhiệt độ: màn LCD
- Hiển thị tốc độ: màn LCDGiá: Liên hệ
Model : OS20-S
- Hãng sx : DLAB - Mỹ
- Xuất xứ : Trung Quốc
- Thể tích khuấy tối đa : 20 lít (H2O)
- Động cơ DC không chổi than hoạt động lâu bền
- Tốc độ khuấy : 50 - 2200 rpm
- Độ chính xác hiển thị tốc độ : ± 3rpmMáy khuấy đũa OS40-S Dlab
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model : OS40-S
- Hãng sx : Dlab - Mỹ
- Xuất xứ : Trung Quốc
- Thể tích khuấy tối đa : 40 lít (H2O)
- Động cơ DC không chổi than hoạt động lâu bền
- Tốc độ khuấy : 50 - 2200 rpm
- Độ chính xác màn hình hiển thị tốc độ : ± 3rpm
- Màn hình hiển thị tốc độ khuấy : LED
- Màn hình bảo vệ quá tải : đèn LED
- Lực mô men xoắn tối đa : 60 Ncm
- Độ nhớt tối đa : 50000 mPas










































