Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM

1. Giới thiệu

Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.

STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.

Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.

Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.

2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm

2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm

Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.

Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:

  • Cân phân tích và cân kỹ thuật.
  • Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
  • Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
  • Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
  • Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
  • Máy đo độ hòa tan.
  • Máy kiểm tra độ rã viên nén.
  • Máy đo độ cứng viên nén.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.

Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.

2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc

Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.

Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:

  • Máy đo độ ẩm.
  • Cân phân tích độ chính xác cao.
  • Máy đo pH và độ dẫn điện.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Hệ thống HPLC và GC.
  • Máy chuẩn độ tự động.
  • Máy đo điểm nóng chảy.
  • Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
  • Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
  • Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.

Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.

2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang

Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.

Các thiết bị thường được sử dụng gồm:

  • Máy đo độ cứng viên nén.
  • Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
  • Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
  • Máy thử độ hòa tan.
  • Máy kiểm tra khối lượng viên.
  • Máy đo chiều dày viên nén.
  • Máy đếm viên.
  • Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.

Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.

2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất

Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.

Danh mục thiết bị có thể bao gồm:

  • Cân phân tích.
  • Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
  • Máy chuẩn độ tự động.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
  • Hệ thống sắc ký khí GC.
  • Máy đo độ nhớt.
  • Khúc xạ kế.
  • Tủ hút hóa chất.
  • Máy khuấy từ gia nhiệt.
  • Bể siêu âm.
  • Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.

Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.

2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm

Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.

Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:

  • Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
  • Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
  • Máy đo pH.
  • Máy đo độ nhớt.
  • Máy đo tỷ trọng.
  • Máy đo màu.
  • Máy ly tâm.
  • Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
  • Tủ sấy phòng thí nghiệm.
  • Cân phân tích.
  • Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
  • Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.

Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.

Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.

2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón

Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.

Các thiết bị thường được sử dụng gồm:

  • Cân phân tích và cân kỹ thuật.
  • Tủ sấy xác định độ ẩm.
  • Máy đo pH.
  • Máy đo độ dẫn điện.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Máy chuẩn độ.
  • Máy phân tích nitơ.
  • Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
  • Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
  • Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.

Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.

2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.

Các thiết bị có thể bao gồm:

  • Cân phân tích.
  • Máy đo pH.
  • Máy đo độ nhớt.
  • Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
  • Máy nghiền mẫu.
  • Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
  • Hệ thống sắc ký khí GC.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
  • Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
  • Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.

Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.

Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.

2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu

Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.

Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:

  • Máy đo độ nhớt.
  • Máy xác định điểm chớp cháy.
  • Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
  • Máy đo tỷ trọng.
  • Máy chưng cất dầu mỏ.
  • Thiết bị xác định hàm lượng nước.
  • Máy đo màu.
  • Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
  • Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
  • Hệ thống sắc ký khí.
  • Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.

Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát

 

THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM

  • Máy lắc đa năng (ngang & tròn)N-BIOTEK NB-101MT

    Model: NB-101MT

    - Hãng: N-BIOTEK – Hàn Quốc
    - Xuất xứ: Hàn Quốc
    - Máy lắc đa năng, 2 kiểu lắc ngang hoặc lắc tròn, ứng dụng trong khuấy trộn mẫu, nuôi cấy, lắc tế bào, môi trường, các phòng xét nghiệm…

    - Động cơ DC không chổi than cho tiếng ồn thấp, không rung và không cần bảo trì.
    - Hệ thống điều khiển thông minh duy trì tốc độ chính xác và điều chỉnh kiểm soát thời gian MICOM.
    - Đèn LED báo nhiệt độ, tốc độ, thời gian và trạng thái mất điện.

  • MÁY ĐO ĐỘ RÃ ĐỘ TAN VIÊN THUỐC 2 VỊ TRÍ BJ-2

    Model: BJ-2

    Sản xuất tại: Trung Quốc 
    Dòng thiết bị BJ được sử dụng để phát hiện sự phân hủy , đo độ tan rã của viên thuốc, của chất rắn trong các điều kiện quy định.
    Mỗi trạm thử nghiệm được điều khiển độc lập. Tự động dừng tại điểm thời gian đã cài đặt.

    Chất lỏng môi trường thử thể đạt được nhiệt độ đồng đều.
    Định thời gian theo ý muốn. Dữ liệu thời gian thực và cài đặt trước có thể được hiển thị xen kẽ trong thời gian.
    Tự động hóa: tự động kiểm tra, tự động chẩn đoán, tự động cảnh báo.

  • Máy đo độ trã độ tan viên thuốc nén BJ-1

    Model: BJ-1

    Hãng: Guoming
    Sản xuất tại: Thiên Tân - Trung Quốc
    Máy đo độ rã BJ-1 là thiết bị kiểm tra độ tan rã 1 giỏ được thiết kế tự động hoàn toàn. Máy có độ chính xác cao, sai số cực nhỏ. Máy được sản xuất theo công nghệ Châu Âu rất gọn nhẹ dễ sử dụng, màn hình hiển thị số với chức năng cài đặt nhiệt độ và thời gian. Chức năng tự động ngắt khi quá nhiệt, mất nước,…Máy được dùng rất rộng rãi và phổ biến trong các phòng thí nghiệm Dược phẩm trên thế giới.

  • Máy sấy đông khô phòng thí nghiệm Daihan UniFreeze FD-16

    Model: UniFreeze FD-16

    - Hãng: Daihan Scientific – Hàn Quốc
    - Xuất xứ: Hàn Quốc
    - Hệ thống đông khô có thiết kế nhỏ gọn, loại để bàn thích hợp cho các phòng thí nghiệm

    - Thường được sử dụng trong nhiều linh vực như Dược phẩm, Sinh học, Công nghiệp thực phẩm đến Công nghiệp hóa dầu, Công nghiệp bán dẫn…
    - Có thể điều khiển quá trình tự động hoặc thủ công
    - Màn hình LCD hiển thị nhiệt độ và độ chân không
    - Tích hợp chức năng rã đông nhanh bằng khí nóng, cho phép thực hiện chu trình tiếp theo nhanh hơn.

  • Máy đông khô phòng thí nghiệm Daihan UniFreeze TM FD-8

    Model: UniFreezeTM FD-8

    - Hãng: Daihan Scientific – Hàn Quốc
    - Xuất xứ: Hàn Quốc
    - Hệ thống đông khô có thiết kế nhỏ gọn, loại để bàn thích hợp cho các phòng thí nghiệm

    - Thường được sử dụng trong nhiều linh vực như Dược phẩm, Sinh học, Công nghiệp thực phẩm đến Công nghiệp hóa dầu, Công nghiệp bán dẫn…
    - Có thể điều khiển quá trình tự động hoặc thủ công
    - Màn hình LCD hiển thị nhiệt độ và độ chân không
    - Tích hợp chức năng rã đông nhanh bằng khí nóng, cho phép thực hiện chu trình tiếp theo nhanh hơn.

  • Bể điều nhiệt có khuấy bồn thủy tinh Biobase  SY-1A

    Model: SY-1A

    - Hãng sản xuất: Biobase
    - Xuất xứ: Trung Quốc
    - Bể làm từ kính thủy tinh dễ dàng để quan sát tình hình thử nghiệm.
    - Hiển thị LED và kiểm soát nhiệt độ tự động 
    - Bể có khuấy làm cho nhiệt độ nhiều đồng đều hơn

  • Máy Đo Độ Cứng Hạt Nông Sản Hãng Top Instruments

    Model: GWJ-1

    Xuất xứ: Trung Quốc
    Máy đo độ cứng hạt GWJ-1 là sản phẩm của hãng Top Instruments - Trung Quốc,đây là thiết bị được ứng dụng đo độ cứng hạt nông sản được sử dụng trong nông nghiệp và các nhà máy chế biến thức ăn,giống cây trồng,..

  • Máy kiểm tra độ cứng hoàn toàn tự động EasyCheck

    Model: EasyCheck

    Hãng :ERWEKA
    Sản xuất tại: Đức
    EasyCheck là trình kiểm tra kết hợp máy tính bảng cấp đầu vào mới kiểm tra tối đa 5 thông số. Hệ thống nhỏ gọn tuân thủ 100% với tất cả các dược lý phổ biến và vượt trội hơn hết nhờ các tính năng thiết kế sáng tạo và tập trung rõ ràng vào các yếu tố cần thiết: Cảm biến lực tích hợp của nó tự động cân mẫu, Oblong Slider® tự động đưa các hình thuôn có hình dạng đồng đều vào sự liên kết hoàn hảo, và màn hình cảm ứng trực quan cho phép lưu trữ lên đến 100 sản phẩm / phương pháp. EasyCheck cung cấp bộ nhớ kiểm tra cho tối đa 1 triệu kết quả kiểm tra trực tiếp trên thiết bị, tính năng ánh sáng kiểm tra tuân thủ 21 CFR Phần 11 và chức năng xuất dữ liệu sang định dạng CSV và XML.

  • Máy đo độ cứng viên nén bán tự động ERWEKA TBH 425 Serial

    Model: TBH 425 Serial

    Hãng: ERWEKA- Đức
    Sản xuất tại: Đức
    ERWEKA TBH 425 là máy đo độ cứng bán tự động lên đến 10 mẫu. Các mẫu được đưa vào bộ nạp hình sao và sau đó được tự động vận chuyển đến giá thử nghiệm. Tùy thuộc vào kiểu thiết bị, phép đo tự động có thể được thực hiện đối với độ cứng và độ dày của viên (tùy chọn), đường kính hoặc chiều dài (đối với hình chữ nhật) của các mẫu tròn hoặc hình bầu, hoặc hình dạng khác nhau.

  • Máy đo độ cứng viên nén dược phẩm ERWEKA TBH 325

    Model: TBH 325

    Hãng: ERWEKA - Đức
    Xuất xứ: Đức
    TBH 325 là máy đo độ cứng hoặc kết hợp ERWEKA với bộ nhớ sản phẩm tích hợp cho tối đa 50 sản phẩm. Thiết kế mạnh mẽ của nó có thể dễ dàng sử dụng trong môi trường sản xuất. Thông qua bàn phím màng số với chức năng phụ chữ-số, độ cứng danh nghĩa kết hợp với ba dung sai có thể được lưu trữ cho tối đa 50 sản phẩm và sau đó được thu hồi để thử nghiệm.
  • Máy đo độ cứng viên Nén dược phẩm ERWEKA TBH 125

    Model: TBH 125

    Hãng : Erweka- Đức
    Xuất xứ: Đức
    TBH 125 là thiết bị cơ bản của ERWEKA để kiểm tra độ cứng của viên thuốc nén (chế độ kép: “tốc độ không đổi” và “lực không đổi”), mang lại độ chính xác, thiết kế mạnh mẽ cũng như xử lý dễ dàng và nhanh chóng. Thiết bị được vận hành thông qua bàn phím biểu tượng cho phép dễ dàng nhập số mẫu cần thiết để thử nghiệm.

  • Máy đo độ cứng của thuốc viên YD-1

    Model: YD-1

    Xuất xứ: Trung Quốc
    Đo độ cứng của thuốc viên nén là thông số xác định lực tối thiểu làm vỡ viên theo hướng chịu lực kém nhất của viên thuốc theo đường kính của viên.Để đảm bảo độ bền cơ học của viên, viên nén thông thường có độ cứng từ 4-8 kg.
    Máy đo độ cứng của thuốc viên YD-1 với các thao tác đơn giản, phát hiện tự động, chuẩn đoán tự động cho kết quả chính xác.

  • Lò nung Nabertherm LHT 08/16

    Liên hệ

    Lò nung Nabertherm LHT 08/16

    Model: LHT 08/16

    Hãng: Nabertherm – Đức
    Sản xuất tại Đức
    Sản xuất theo tiêu chuẩn: EN 61010-1; EN 61000-6-1, EN 61000-6-3
    Nhiệt độ tối đa: 1600oC
    Dung tích: 8 lít
    Kích thước trong (rộng x sâu x cao): 150 x 300 x 150mm
    Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao): 470 x 810 x 760mm, khi mở cửa cao (760 + 260)mm
    Trọng lượng: 100kg

  • Máy trộn nhũ hóa chân không mỹ phẩm

    Model: VST-100

    Hãng: YANZHOU
    Sản xuất tại: Trung Quốc.
    Máy trộn nhũ hóa chân không VST-100được tích hợp hệ thống hút chân không, pha trộn, đồng nhất, gia nhiệt sưởi ấm, hệ thống thủy lực và điều khiển điện hiện đại.
    Máy trộn nhũ hóa chân không là một thiết bị lý tưởng để sản xuất các loại kem và mật ong cấp cao .v.v.
    Máy bao gồm: Nồi hơi đồng nhất và nhũ hóa chân không, nồi hơi pha dầu, nồi hơi pha nước,hệt hống thủy lực nâng hạ, hệ thống chân không, hệ thống điện điều khiển an toàn tin cậy.
     
  • Máy trộn nhũ hóa chân không mỹ phẩm 50 lít

    Model: VST-50

    Hãng: YANZHOU
    Sản xuất tại: Trung Quốc.
    Máy trộn nhũ hóa chân không VST-50 được tích hợp hệ thống hút chân không, pha trộn, đồng nhất, gia nhiệt sưởi ấm, hệ thống thủy lực và điều khiển điện hiện đại.
    Máy trộn nhũ hóa chân không là một thiết bị lý tưởng để sản xuất các loại kem và mật ong cấp cao .v.v.
    Máy bao gồm: Nồi hơi đồng nhất và nhũ hóa chân không, nồi hơi pha dầu, nồi hơi pha nước,hệt hống thủy lực nâng hạ, hệ thống chân không, hệ thống điện điều khiển an toàn tin cậy.

  • Tủ môi trường kiểm tra khả năng chịu nhiệt chịu khô chống ẩm

    Model: CZ-A-SERIAL

    Hãng sx: Zhong Zhi
    Xuất xứ: Trung Quốc
    Tủ kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm không đổi, còn được gọi là hộp kiểm tra môi trường, kiểm tra các vật liệu khác nhau về khả năng chịu nhiệt, chịu lạnh, chịu khô và chống ẩm. Nó phù hợp để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm như điện tử, điện gia dụng, truyền thông, dụng cụ, xe cộ, sản phẩm nhựa, kim loại, thực phẩm, hóa học, vật liệu xây dựng, điều trị y tế, hàng không vũ trụ, v.v.

  • Máy cô quay chân không DLAB RE 100-Pro

    Model: RE100-Pro

    Hãng Dlab-Mỹ
    - Kiểu sinh hàn: loại đứng
    - Loại động cơ: Động cơ DC không chổi than
    - Dải tốc độ: 20 – 280 vòng/phút
    - Màn hình LCD kỹ thuật số hiển thị tốc độ, nhiệt độ và thời gian
    - Chiều quay theo chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ
    - Bề mặt làm mắt: 1.700 cm²
    - Dung tích bình tiếp nhận: 1 bình 1 lít
    - Dung tích bể đun: 5 lít
    - Dải nhiệt độ gia nhiệt: nhiệt độ phòng đến 180oC

  • MÁY LẮC TRÒN BIOBASE SK-O180-F

    Model: SK-O180-F

    Hãng sản xuất: Biobase


    - Lắp ráp tại: Trung Quốc
    - Kiểu lắc: tròn- Qũy đạo lắc: 20mm
    - Tải trọng lắc tối đa: 3kg
    - Bề mặt bàn lắc: 320x265mm
    - Tốc độ lắc: 70~200 vòng/phút
    - Hiển thị: LED (tốc độ lắc và thời gian)
    - Hẹn giờ: 1~1199 phút

  • Bể rửa siêu âm  (30 lít, gia nhiệt, hiển thị số)  Jeken PS-100A

    - Model: PS-100A

    - Hãng sản xuất: JEKEN (công nghệ Nhật Bản)
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Xuất xứ: Trung Quốc


    - Bể rửa siêu âm điều khiển kỹ thuật số, sử dụng nước máy, cồn, dung môi hữu cơ… làm dung dịch rửa
    - Ứng dụng trong làm sạch trong xưởng điện tử, nhà máy công nghiệp và khai thác mỏ, phòng thí nghiệm, bệnh viện, cửa hàng đồng hồ, cửa hàng kính mắt, cửa hàng trang sức, cửa hàng sửa chữa điện thoại di động, hộ gia đình…

  • TỦ VI KHÍ HẬU 250 LÍT (TỦ THỬ LÃO HÓA CẤP TỐC) BOXUN BIC-250

    Model: BIC-250

    Hãng sản xuất: Boxun-Thượng Hải
    Sản xuất tại: Trung Quốc

    - Tiêu chuẩn Châu âu
    - Dung tích: 250 Lít
    - Nhiệt độ: không có chiếu sáng 0-60 ℃, khi có ánh sáng 10-60 ℃
    - Độ phân giải: 0.1 ℃
    - Dao động nhiệt: ± 0,5 ℃
    - Kiểm soát Phạm vi độ ẩm: 60% -90%
    - Độ ẩm dao động: ± 5%
    - Cường độ sáng: 0-15000Lx (có thể điều chỉnh trong sáu cấp độ)
    - Công suất đầu vào: 1600W
  • ​Máy lắc ngang đa năng Trung Quốc HY-4

    MODEL: HY-4

    Kích thước mặt lắc: 440x270 mm
    Chuyển động lắc: chuyển động đưa ngang (qua lại)
    Tốc độ lắc: 10 ~ 300 vòng/phút
    Vận hành an toàn ổn định
    Bảo hành 12 tháng - Hỗ trợ kỹ thuật trọn đời

  • Máy khuấy đũa khuấy đảo chiều khuấy trộn mỹ phẩm OS-60C

    Model: OS-60C

    - Hãng sản xuất: Joanlab
    - Xuất xứ: Trung Quốc


    −Khả năng khuấy: 20 lít
    −Công suất: 60W
    −Máy khuấy đũa OS-60C có thể cài đặt khuấy đảo chiều
    −Tốc cài đặt tốc độ vô cấp: 100-2500 vòng/ phút
    −Nguồn điện: 230V, 50/60Hz
    −Trọng lượng máy: 5kg

  • Máy đếm khuẩn lạc Jingke

    Model: JK-CC-2

    Hãng: Jingke – Thượng Hải
    Sản xuất tại: Thượng Hải - TQ

  • Máy đếm khuẩn lạc

    Liên hệ

    Máy đếm khuẩn lạc

    Model: Colonystar 8500

    Hãng: Funker Gerber - Đức
    Sản xuất tại: Đức

  • Máy cô quay chân không Dlab RE100S

    RE100S

    Hãng sx: Dlab-Mỹ
    Sản xuất tại: Trung quốc

  • Thiết bị bay hơi chân không Dalb RE200-Pro

    ​RE200-Pro

    Hãng sx: Dlab-Mỹ
    Sản xuất tại: Trung quốc

  • TỦ MÔI TRƯỜNG KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU NHIỆT CHỊU KHÔ VÀ KHẢ NĂNG CHỐNG ẨM CỠ LỚN ZHONGZHI

    Model: CZ-A

    Hãng sx: Zhong Zhi
    Xuất xứ: Trung Quốc
    Tủ kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm không đổi, còn được gọi là hộp kiểm tra môi trường, kiểm tra các vật liệu khác nhau về khả năng chịu nhiệt, chịu lạnh, chịu khô và chống ẩm. Nó phù hợp để kiểm tra chất lượng của các sản phẩm như điện tử, điện gia dụng, truyền thông, dụng cụ, xe cộ, sản phẩm nhựa, kim loại, thực phẩm, hóa học, vật liệu xây dựng, điều trị y tế, hàng không vũ trụ, v.v.

  • TỦ NUÔI CẤY KỴ KHÍ KENTON YQX-II

    Model: YQX-II

    Hãng SX: Kenton
    Xuất xứ: Trung Quốc


    Tiếp cận buồng lấy mẫu:16 × 24,5cm
    Thời gian hình thành yếm khí trong buồng lấy mẫu:<5 phút
    Thời gian kỵ khí trong phòng vận hành:<1 giờ / hàm lượng O2 ≤1%
    Thời gian duy trì môi trường kỵ khí: Buồng điều hành ngừng cung cấp khí hỗn hợp theo dõi,> 12 giờ
    Phạm vi kiểm soát nhiệt độ của buồng ủ: RT3 ~ 60 ℃
    Độ chính xác: ± 0,1 ℃
    Temp.fluctuation:± 0,3 ℃
    Temp.uniformity:± 1 ℃
    Điện áp / Công suất:220V / 50Hz, 1400W

  • Máy phá mẫu vi sóng PG Instruments 8206

    Model: 8206

    - Hãng sản xuất: PG Instruments-Anh
    - Xuất xứ: Anh
    - Dung tích buồng:  42L
    - Số ống phá mẫu: 6
    - Dung tích ống phá mẫu: 100 ml
    - Công suất vi sóng: 0~1000W
    - Tần số vi sóng: 2450 MHz
    - Dải nhiệt độ: 50~400oC
    - Độ chính xác: 0.1oC
    - Theo dõi nhiệt độ: cảm biến hồng ngoại
    - Dải áp suất: 0~60 Bar
    - Cảm biến áp suất: Sợi quang học

  • Máy quang phổ UV-VIS 2 chùm tia (kết nối máy tính)

    Model: UVD-3200

    - Hãng sản xuất: Labomed – Mỹ
    - Đáp ứng tiêu chuẩn ISO9001:2008, CE marked, FDA
    - Độ ổn định đường nền nhờ hệ thống 2 chùm tia điều chỉnh tỷ lệ
    - Độ phân giải cao nhờ đường truyền quang lớn đảm bảo đủ năng lượng, giảm nhiễu và tăng độ phân giải
    - Giá đỡ cell đo 8 vị trí cho phép đo tự động 8 mẫu liên tục.
    - Nguồn sáng tự động chuyển đổi, tùy theo dải sóng lựa chọn
    - Màn hình hiển thị LCD lớn cho các giá trị đo và đường cong phổ
    - Hệ điều hành tương thích: WinXP, Win 8 trở lên

0966868335