- BẾP GIA NHIỆT - BẾP ĐUN BÌNH CẦU
- LÒ PHẢN ỨNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC
- TỦ ẤM-BỂ ỔN NHIỆT
- LÒ NUNG THÍ NGHIỆM
- MÁY LẮC, MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- BỂ CÁCH THỦY - BỂ ĐIỀU NHIỆT
- BỂ RỬA SIÊU ÂM - HÓA CHẤT TẨY RỬA
- BƠM HÚT CHÂN KHÔNG
- MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
- MÁY KHUẤY - MÁY LẮC - MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG
- MÁY QUANG PHỔ - QUANG KẾ NGỌN LỬA
- MÁY SẤY ĐÔNG KHÔ- MÁY SẤY THĂNG HOA
- TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT
- TỦ HÚT KHÍ ĐỘC
- TỦ MÔI TRƯỜNG- TỦ VI KHÍ HẬU
- TỦ SẤY- TỦ SẤY TIỆT TRÙNG
- THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC
THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM
1. Giới thiệu
Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.
Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.
Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm
2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm
Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
- Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
- Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
- Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
- Máy đo độ hòa tan.
- Máy kiểm tra độ rã viên nén.
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.
2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc
Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.
Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:
- Máy đo độ ẩm.
- Cân phân tích độ chính xác cao.
- Máy đo pH và độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống HPLC và GC.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy đo điểm nóng chảy.
- Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
- Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
- Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.
Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.
2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang
Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
- Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
- Máy thử độ hòa tan.
- Máy kiểm tra khối lượng viên.
- Máy đo chiều dày viên nén.
- Máy đếm viên.
- Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.
Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.
2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất
Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.
Danh mục thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy đo độ nhớt.
- Khúc xạ kế.
- Tủ hút hóa chất.
- Máy khuấy từ gia nhiệt.
- Bể siêu âm.
- Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.
Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.
2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm
Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.
Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:
- Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
- Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy đo màu.
- Máy ly tâm.
- Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
- Tủ sấy phòng thí nghiệm.
- Cân phân tích.
- Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
- Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.
Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.
Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.
2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón
Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Tủ sấy xác định độ ẩm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Máy chuẩn độ.
- Máy phân tích nitơ.
- Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
- Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
- Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.
Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.
2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
- Máy nghiền mẫu.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
- Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.
Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.
Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.
2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu
Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.
Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:
- Máy đo độ nhớt.
- Máy xác định điểm chớp cháy.
- Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy chưng cất dầu mỏ.
- Thiết bị xác định hàm lượng nước.
- Máy đo màu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
- Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
- Hệ thống sắc ký khí.
- Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.
Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát
Model: NA 120/65
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Model: NA 60/65
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 650 ° C
Dung tích (L): 60
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 350X500X350
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):910X1390X1475
Công suất(kw): 9
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 350
Model: NA 500/45
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 4500
Dung tích (L): 500
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 750X1000X750
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):1550X1900X1820
Công suất(kw): 18,8
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 750Model: NA 250/45
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 450
Dung tích (L): 250
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 600x750x600
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm): 1350x1650x1725
Công suất(kw): 12,8
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 590
Model: NA120/45
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 450
Dung tích (L): 120
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 450x600x450
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm): 1250x1550x1550
Công suất(kw): 9,8
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 460
Model:KTR 3400
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tủ sấy ( lò sấy) dung tích lớn KTR có thể được sử dụng cho các quá trình sấy phức tạp và xử lý nhiệt, nhiệt độ ứng dụng lên đến 260 ° C. Sự lưu thông không khí hiệu suất cao cho phép đồng nhất nhiệt độ tối ưu trong toàn bộ không gian làm việc. Một loạt các phụ kiện cho phép các tủ sấy dung tích lớn KTR được sửa đổi để đáp ứng các yêu cầu quy trình cụ thể.
Model:KTR 3100
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tủ sấy ( lò sấy) dung tích lớn KTR có thể được sử dụng cho các quá trình sấy phức tạp và xử lý nhiệt, nhiệt độ ứng dụng lên đến 260 ° C. Sự lưu thông không khí hiệu suất cao cho phép đồng nhất nhiệt độ tối ưu trong toàn bộ không gian làm việc. Một loạt các phụ kiện cho phép các tủ sấy dung tích lớn KTR được sửa đổi để đáp ứng các yêu cầu quy trình cụ thểModel:KTR 2300
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tủ sấy ( lò sấy) dung tích lớn KTR có thể được sử dụng cho các quá trình sấy phức tạp và xử lý nhiệt, nhiệt độ ứng dụng lên đến 260 ° C. Sự lưu thông không khí hiệu suất cao cho phép đồng nhất nhiệt độ tối ưu trong toàn bộ không gian làm việc. Một loạt các phụ kiện cho phép các tủ sấy dung tích lớn KTR được sửa đổi để đáp ứng các yêu cầu quy trình cụ thể.
Tmax: 260
Công suất gia nhiệt: 27Kw
Dung tích: 2300 lít
Kích thước lòng tủ ( WxDxH) :1250x1250x1500 ( mm)
Kích thước ngoài tủ( WxDxH) :2120x1680x2460 ( mm)Nguồn cấp: 3phase
Model:KTR 2000
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax: 260
Công suất gia nhiệt: 18Kw
Dung tích: 2000 lít
Kích thước lòng tủ ( WxDxH) :1100x1500x1200 ( mm)
Kích thước ngoài tủ( WxDxH) :2000x1920x1930 ( mm)
Nguồn cấp: 3phase
Model:KTR 1500
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax: 260
Công suất gia nhiệt: 18Kw
Dung tích: 1500 lít
Kích thước lòng tủ ( WxDxH) :1000x1000x1500 ( mm)
Kích thước ngoài tủ( WxDxH) :1820x1430x2390 ( mm)
Nguồn cấp: 3phaseModel:KTR 1000
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax: 2600
Công suất gia nhiệt: 18Kw
Dung tích: 1000 lít
Kích thước lòng tủ ( WxDxH) :1000x1000x1000 ( mm)
Kích thước ngoài tủ( WxDxH) :1820x1430x1890 ( mm)
Nguồn cấp: 3phase
Model: TR450LS
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 260 ° C
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 260 ° C
Bộ điều khiển C450 cho các model TR...LS ( 10 chương trình, 20 phân đoạn, vùng kiểm soát max 1, cài đặt chương tình theo bước 1oC hoặc 1 phút)
Rơ le trạng thái hoạt động tiếng ồn thấp
NTLog Basic cho bộ điều khiển Nabertherm: ghi dữ liệu quá trình bằng ổ USB flashGiá: Liên hệ
Model: TR240LS
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 260 ° C
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 260 ° C
Bộ điều khiển C450 cho các model TR...LS ( 10 chương trình, 20 phân đoạn, vùng kiểm soát max 1, cài đặt chương tình theo bước 1oC hoặc 1 phút)
Rơ le trạng thái hoạt động tiếng ồn thấp
NTLog Basic cho bộ điều khiển Nabertherm: ghi dữ liệu quá trình bằng ổ USB flash
Giá: Liên hệ
Model: TR120LS
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 260 ° C
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 260 ° C
Bộ điều khiển C450 cho các model TR...LS ( 10 chương trình, 20 phân đoạn, vùng kiểm soát max 1, cài đặt chương tình theo bước 1oC hoặc 1 phút)
Rơ le trạng thái hoạt động tiếng ồn thấp
NTLog Basic cho bộ điều khiển Nabertherm: ghi dữ liệu quá trình bằng ổ USB flash
Giá: Liên hệ
Model: TR60LS
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax 260 ° C
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 260 ° C
Bộ điều khiển C450 cho các model TR...LS ( 10 chương trình, 20 phân đoạn, vùng kiểm soát max 1, cài đặt chương tình theo bước 1oC hoặc 1 phút)
Rơ le trạng thái hoạt động tiếng ồn thấp
NTLog Basic cho bộ điều khiển Nabertherm: ghi dữ liệu quá trình bằng ổ USB flash
- Model: TR1050
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Với nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 300 °C và lưu thông không khí cưỡng bức, các lò đạt được nhiệt độ đồng đều rất tốt. Chúng có thể được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau như sấy khô, khử trùng hoặc bảo quản giữ ấm.
Tmax 300 ° C
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 300 ° C
Tủ sấy TR 30 - TR 420 được thiết kế đặt trên bàn
Tủ sấy TR 450 - TR 1050 được thiết kế là mô hình đứng trên sàn
Lưu thông không khí cưỡng bức theo phương ngang đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ theo DIN 17052-1 tốt hơn
Vỏ tủ làm bằng thép không gỉ, vật liệu số. 1,4016 (DIN) Model: TR800
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Với nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 300 °C và lưu thông không khí cưỡng bức, các lò đạt được nhiệt độ đồng đều rất tốt. Chúng có thể được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau như sấy khô, khử trùng hoặc bảo quản giữ ấm.
Tmax 300 ° C
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 300 ° C
Tủ sấy TR 30 - TR 420 được thiết kế đặt trên bàn
Tủ sấy TR 450 - TR 1050 được thiết kế là mô hình đứng trên sàn
Lưu thông không khí cưỡng bức theo phương ngang đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ theo DIN 17052-1 tốt hơn
Vỏ tủ làm bằng thép không gỉ, vật liệu số. 1,4016 (DIN)
Lòng tủ làm bằng thép không gỉ, hợp kim 304 (AISI) / (vật liệu DIN số 1.4301), chống gỉ và dễ làm sạch
Model: TR450
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Với nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 300 °C và lưu thông không khí cưỡng bức, các lò đạt được nhiệt độ đồng đều rất tốt. Chúng có thể được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau như sấy khô, khử trùng hoặc bảo quản giữ ấm.
Tmax 300 ° C
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 300 ° C
Tủ sấy TR 30 - TR 420 được thiết kế đặt trên bàn
Tủ sấy TR 450 - TR 1050 được thiết kế là mô hình đứng trên sàn
Lưu thông không khí cưỡng bức theo phương ngang đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ theo DIN 17052-1 tốt hơn
Vỏ tủ làm bằng thép không gỉ, vật liệu số. 1,4016 (DIN)
Lòng tủ làm bằng thép không gỉ, hợp kim 304 (AISI) / (vật liệu DIN số 1.4301), chống gỉ và dễ làm sạch
Model: TR420
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Với nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 300 °C và lưu thông không khí cưỡng bức, các lò đạt được nhiệt độ đồng đều rất tốt. Chúng có thể được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau như sấy khô, khử trùng hoặc bảo quản giữ ấm.
Tmax 300 ° C
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 300 ° C
Tủ sấy TR 30 - TR 420 được thiết kế đặt trên bàn
Tủ sấy TR 450 - TR 1050 được thiết kế là mô hình đứng trên sàn
Lưu thông không khí cưỡng bức theo phương ngang đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ theo DIN 17052-1 tốt hơn
Vỏ tủ làm bằng thép không gỉ, vật liệu số. 1,4016 (DIN)
Lòng tủ làm bằng thép không gỉ, hợp kim 304 (AISI) / (vật liệu DIN số 1.4301), chống gỉ và dễ làm sạch
Model: TR240
- Hãng sx: Nabertherm
- Xuất xứ: Đức
- Với nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 300 °C và lưu thông không khí cưỡng bức, các lò đạt được nhiệt độ đồng đều rất tốt. Chúng có thể được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau như sấy khô, khử trùng hoặc bảo quản giữ ấm.
- Tmax 300 ° C
- Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 300 ° C
- Tủ sấy TR 30 - TR 420 được thiết kế đặt trên bàn
- Tủ sấy TR 450 - TR 1050 được thiết kế là mô hình đứng trên sàn
- Lưu thông không khí cưỡng bức theo phương ngang đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ theo DIN 17052-1 tốt hơn
- Vỏ tủ làm bằng thép không gỉ, vật liệu số. 1,4016 (DIN)
- Lòng tủ làm bằng thép không gỉ, hợp kim 304 (AISI) / (vật liệu DIN số 1.4301), chống gỉ và dễ làm sạch
Model: TR120
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Với nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 300 °C và lưu thông không khí cưỡng bức, các lò đạt được nhiệt độ đồng đều rất tốt. Chúng có thể được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau như sấy khô, khử trùng hoặc bảo quản giữ ấm.
Tmax 300 ° C
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 300 ° C
Tủ sấy TR 30 - TR 420 được thiết kế đặt trên bàn
Tủ sấy TR 450 - TR 1050 được thiết kế là mô hình đứng trên sàn
Lưu thông không khí cưỡng bức theo phương ngang đảm bảo sự đồng nhất nhiệt độ theo DIN 17052-1 tốt hơn
Vỏ tủ làm bằng thép không gỉ, vật liệu số. 1,4016 (DIN)
Model: TR60
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Với nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 300 °C và lưu thông không khí cưỡng bức, các lò đạt được nhiệt độ đồng đều rất tốt. Chúng có thể được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau như sấy khô, khử trùng hoặc bảo quản giữ ấm.
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 300 ° C
Dung tích: 60 lít
Kích thước lòng tủ(WxdXh): 450x390x350 ( mm)
Kích thước ngoài tủ (WxdXh): 700x610x710 (mm)
Khối lượng: 90 kg
Công suất gia nhiệt: 3,1Kw
Nguồn cấp: 220V
Model: TR30
Hãng sx: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Với nhiệt độ làm việc tối đa lên đến 300 °C và lưu thông không khí cưỡng bức, các lò đạt được nhiệt độ đồng đều rất tốt. Chúng có thể được sử dụng cho các ứng dụng khác nhau như sấy khô, khử trùng hoặc bảo quản giữ ấm.
Phạm vi nhiệt độ làm việc: RT+ 20 ° C đến 300 ° C
Dung tích: 30 lít
Kích thước lòng tủ(WxdXh): 360x300x300 ( mm)
Kích thước ngoài tủ (WxdXh): 610x570x665 (mm)
Khối lượng: 45kg
Công suất gia nhiệt: 2,1Kw
Nguồn cấp: 220V
Model:DLSB 5L-10 ℃
Hãng: Lanphan
Sản xuất tại: Trung quốc
Dung tích (L): 5
Nhiệt độ thấp nhất (℃): -15
Phạm vi nhiệt độ (℃) Nhiệt độ phòng -15
phạm vi nhiệt độ tốt nhất (℃): 5 ~ 25
Môi trường độ ẩm (%): ≤ 70
Nguồn cấp (V/HZ): 1phase220-50
- Model: RGX-150BEII
Hãng sản xuất: Xingchen – Thượng Hải
Đạt chứng chỉ: ISO9001
Sản xuất tại: Trung Quốc
Sản phẩm này thích hợp cho sinh trưởng và nuôi cấy thực vật, thí nghiệm nảy mầm của hạt, trồng cây, cây con, nuôi cấy và bảo quản vi sinh vật, thử nghiệm hiệu suất của dược liệu, gỗ và vật liệu xây dựng, nuôi côn trùng và động vật nhỏ, kiểm tra chất lượng sản phẩm công nghiệp và nhiệt độ và độ ẩm không đổi và các thí nghiệm chiếu sáng trong các mục đích sử dụng khác.
- Model: RGX-150BEII
Hãng sản xuất: Xingchen – Thượng Hải
Đạt chứng chỉ: ISO9001
Sản xuất tại: Trung Quốc
Vỏ tủ vi khí hậu/tủ môi trường được làm bằng thép tấm cao cấp, bề mặt phun sơn tĩnh điện và màng sơn chắc chắn, hình thức đẹp, khoang bên trong làm bằng thép tấm cao cấp không gỉ, chống ăn mòn và lão hóa, bốn góc chuyển tiếp vòng cung, thiết kế hai cánh, có cửa kính cường lực lắp trong.
Hệ thống điều khiển microcomputer thông minh, kiểm soát nhiệt độ chính xác và đáng tin cậy.
Máy nén thương hiệu không chứa flo bảo vệ môi trường làm lạnh, gió luân chuyển đảm bảo nhiệt độ đồng đều bên trong buồng
Kiểm soát cân bằng giữa làm mát và gia nhiệt đảm bảo dao động nhiệt độ nhỏ hơn và kiểm soát nhiệt độ chính xác hơn
Hệ thống rã đông thông minh đam rbaor máy không bị đóng băng trong thời gian dài hoạt động.
- Model: RGX-250BEII
Hãng sản xuất: Xingchen – Thượng Hải
Đạt chứng chỉ: ISO9001
Sản xuất tại: Trung Quốc
Thể tích: 250 lít
Nhiệt độ cài đặt: 5°C - 65°C (khi tắt đèn) và 10°C - 65°C (khi bật đèn)
Độ dao động nhiệt độ: ±1°C
Dải độ ẩm điều chỉnh: 45 – 95%RH
Độ chính xác độ ẩm: ±3% RH
Chiếu sáng: 0 – 10000 LX
Kích thước trong (sâu x rộng x cao): 500 x 550 x 900 mm
Kích thước ngoài (sâu x rộng x cao): 740 x 710 x 1570 mm
Công suất: 1000W
- Model: RGX-350BEII
Hãng sản xuất: Xingchen – Thượng Hải
Đạt chứng chỉ: ISO9001
Sản xuất tại: Trung Quốc
Sản phẩm này thích hợp cho sinh trưởng và nuôi cấy thực vật, thí nghiệm nảy mầm của hạt, trồng cây, cây con, nuôi cấy và bảo quản vi sinh vật, thử nghiệm hiệu suất của dược liệu, gỗ và vật liệu xây dựng, nuôi côn trùng và động vật nhỏ, kiểm tra chất lượng sản phẩm công nghiệp và nhiệt độ và độ ẩm không đổi và các thí nghiệm chiếu sáng trong các mục đích sử dụng khác.
Model: RGX-450BEII
Hãng sản xuất: Xingchen – Thượng Hải
Đạt chứng chỉ: ISO9001
Sản xuất tại: Trung Quốc
Tủ vi khí hậu RGX-450BEII thích hợp cho sinh trưởng và nuôi cấy thực vật, thí nghiệm nảy mầm của hạt, trồng cây, cây con, nuôi cấy và bảo quản vi sinh vật, thử nghiệm hiệu suất của dược liệu, gỗ và vật liệu xây dựng, nuôi côn trùng và động vật nhỏ, kiểm tra chất lượng sản phẩm công nghiệp và nhiệt độ và độ ẩm không đổi và các thí nghiệm chiếu sáng trong các mục đích sử dụng khác.
Model: BOV-H50F
Hãng: Biobase
Sản xuất tại: Trung Quốc
Vật liệu buồng trong bằng thép không gỉ tráng gương.
Đường kính lỗ kiểm tra là 50mm ở phía bên trái.
Bộ bảo vệ nhiệt độ độc lập tùy chọn.
Giao diện RS485 tùy chọn để kết nối phần mềm.










































