- BẾP GIA NHIỆT - BẾP ĐUN BÌNH CẦU
- LÒ PHẢN ỨNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC
- TỦ ẤM-BỂ ỔN NHIỆT
- LÒ NUNG THÍ NGHIỆM
- MÁY LẮC, MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- BỂ CÁCH THỦY - BỂ ĐIỀU NHIỆT
- BỂ RỬA SIÊU ÂM - HÓA CHẤT TẨY RỬA
- BƠM HÚT CHÂN KHÔNG
- MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
- MÁY KHUẤY - MÁY LẮC - MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG
- MÁY QUANG PHỔ - QUANG KẾ NGỌN LỬA
- MÁY SẤY ĐÔNG KHÔ- MÁY SẤY THĂNG HOA
- TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT
- TỦ HÚT KHÍ ĐỘC
- TỦ MÔI TRƯỜNG- TỦ VI KHÍ HẬU
- TỦ SẤY- TỦ SẤY TIỆT TRÙNG
- THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC
THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM
1. Giới thiệu
Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.
Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.
Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm
2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm
Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
- Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
- Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
- Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
- Máy đo độ hòa tan.
- Máy kiểm tra độ rã viên nén.
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.
2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc
Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.
Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:
- Máy đo độ ẩm.
- Cân phân tích độ chính xác cao.
- Máy đo pH và độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống HPLC và GC.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy đo điểm nóng chảy.
- Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
- Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
- Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.
Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.
2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang
Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
- Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
- Máy thử độ hòa tan.
- Máy kiểm tra khối lượng viên.
- Máy đo chiều dày viên nén.
- Máy đếm viên.
- Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.
Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.
2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất
Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.
Danh mục thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy đo độ nhớt.
- Khúc xạ kế.
- Tủ hút hóa chất.
- Máy khuấy từ gia nhiệt.
- Bể siêu âm.
- Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.
Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.
2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm
Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.
Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:
- Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
- Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy đo màu.
- Máy ly tâm.
- Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
- Tủ sấy phòng thí nghiệm.
- Cân phân tích.
- Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
- Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.
Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.
Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.
2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón
Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Tủ sấy xác định độ ẩm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Máy chuẩn độ.
- Máy phân tích nitơ.
- Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
- Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
- Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.
Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.
2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
- Máy nghiền mẫu.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
- Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.
Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.
Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.
2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu
Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.
Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:
- Máy đo độ nhớt.
- Máy xác định điểm chớp cháy.
- Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy chưng cất dầu mỏ.
- Thiết bị xác định hàm lượng nước.
- Máy đo màu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
- Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
- Hệ thống sắc ký khí.
- Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.
Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát
Model: GHL-15
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Công suất: 2-5 Kg/mẻ
Thể tích thùng: 15 lít
Công suất trộn: 2,2 Kw
Công suất tạo hạt: 0,75 Kw
Tốc độ trộn: 0-600 vòngGiá: Liên hệ
Model: FH-180
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Khu vực thao tác (WxDxH) mm: 1630 x 650
Kích thước (WxDxH) mm: 1800 x 800 x 2300
Vận tốc dòng khí: 0.25~0.5 m/giâyModel: FH-150
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Khu vực thao tác (WxDxH) mm: 1330 x 650
Kích thước (WxDxH) mm: 1500 x 800 x 2300
Vận tốc dòng khí: 0.25~0.5 m/giâyGiá: Liên hệ
Model: FH-120
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Khu vực thao tác (WxDxH) mm: 1030 x 650
Kích thước (WxDxH) mm: 1200 x 800 x 2300
Vận tốc dòng khí: 0.25~0.5 m/sGiá: Liên hệ
Model: SWB-55
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
- Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường – 100oC
- Tốc độ/ quỹ đạo: 50 – 270 rpm/ 30 mm
- Độ chính xác: ±0.2°C
- Kích thước:
+ Bên trong (rộng x sâu x cao) mm: 660 x 350 x 240
+ Bên ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 890 x 410 x 400
Giá: Liên hệ
Model: SWB-35
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
- Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường – 100oC
- Tốc độ/ quỹ đạo: 50 – 270 rpm/ 30 mm
- Độ chính xác: ±0.2°C
- Kích thước:
+ Bên trong (rộng x sâu x cao) mm: 500 x 300 x 240
+ Bên ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 730 x 360 x 400Giá: Liên hệ
Model: SWB-25
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
- Dải nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường – 100oC
- Tốc độ/ quỹ đạo: 50 – 270 rpm/ 30 mm
- Độ chính xác: ±0.2°C
- Kích thước:
+ Bên trong (rộng x sâu x cao) mm: 350 x 300 x 240
+ Bên ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 580 x 360 x 400
Giá: Liên hệ
Model: OS-400
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Mặt lắc (rộng x sâu x cao) mm: 470 x 470
Bên ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 493 x 540 x 160
Nguồn điện yêu cầu: 220VAC 50/60HzGiá: Liên hệ
Model: OS-300
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Mặt lắc (rộng x sâu x cao): 330 x 330 mm
Bên ngoài (rộng x sâu x cao): 353 x 400 x 160 mm
Nguồn điện yêu cầu: 220VAC 50/60HzGiá: Liên hệ
Model: HCO4-150
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Tuần hoàn không khí cưỡng bức nhiệt độ cao
Nhiệt độ: Tối đa 450oC, điều khiển kỹ thuật số PID
Kích thước trong (rộng x sâu x cao)mm: 600 x 500 x 500
Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 1260 x 740 x 940
Giá: Liên hệ
Model: HCO4-81
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Nhiệt độ: Tối đa 450oC, điều khiển kỹ thuật số PID
Kích thước trong (rộng x sâu x cao)mm: 450 x 400 x 450
Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 1110 x 640 x 900
Tính năng an toàn: ELB (Bộ ngắt mạch rò rỉ đất)
Giá: Liên hệ
Model: HCO4-42
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Loại 1 cửa
Tuần hoàn không khí cưỡng bức nhiệt độ cao
Nhiệt độ: Tối đa 450oC, điều khiển kỹ thuật số PID
Kích thước trong (rộng x sâu x cao)mm: 350 x 350 x 350
Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 1020 x 590 x 820
Giá: Liên hệ
Model: HCO3-150
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Loại 1 cửa
Tuần hoàn không khí cưỡng bức nhiệt độ cao
Nhiệt độ: Tối đa 350oC, điều khiển kỹ thuật số PID
Kích thước trong (rộng x sâu x cao)mm: 600 x 500 x 500
Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 1220 x 680 x 900
Giá: Liên hệ
Model: HCO3-81
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Loại 1 cửa
Tuần hoàn không khí cưỡng bức nhiệt độ cao
Nhiệt độ: Tối đa 350oC, điều khiển kỹ thuật số PID
Kích thước trong (rộng x sâu x cao)mm: 450 x 400 x 450
Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 1070 x 570 x 820
Giá: Liên hệ
Model: HCO3-42
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Nhiệt độ: Tối đa 350oC, điều khiển kỹ thuật số PID
Kích thước trong (rộng x sâu x cao)mm: 350 x 350 x 350
Kích thước ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 980 x 550 x 750
Giá: Liên hệ
Model: VO-64
Hãng: HYSC – Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Dải nhiệt độ: Tối đa 200oC
Bên trong (rộng x sâu x cao): 400 x 400 x 400 mm
Bên ngoài (rộng x sâu x cao): 615 x 560 x 770 mm
Giá: Liên hệ
Model: VO-27
Hãng: HYSC – Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Bên trong (rộng x sâu x cao): 300 x 300 x 300 mm
Bên ngoài (rộng x sâu x cao): 515 x 460 x 670 mm
Dải chân không: 1x10-3~76cmHg
Giá: Liên hệ
Model: CO-150
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Dải nhiệt độ tối đa: 250oC
Điều khiển PID kỹ thuật số
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao)mm: 600 x 500 x 500
Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 770 x 675 x 920
Giá: Liên hệ
Model: CO-81
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao)mm: 450 x 400 x 450
Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 620 x 575 x 870
Dải nhiệt độ tối đa: 250oC
Giá: Liên hệ
Model: DO-150
- Hãng sx: Hanyang Science Lab Co., Ltd
- Xuất xứ: Hàn Quốc
- Kiểu đối lưu tự nhiên
- Dải nhiệt độ tối đa: 250oC
- Điều khiển PID kỹ thuật số
- Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao)mm: 600 x 500 x 500
- Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 770 x 675 x 920Model: DO-81
Hãng sx: Hanyang Science Lab Co., Ltd
Xuất xứ: Hàn Quốc
Chức năng ngăn quá nhiệt hiện đại.
Điều khiển nhiệt độ chính xác bằng bộ điều khiển PID kỹ thuật số.
Quản lý thời gian / nhiệt độ
Thang đo thời gian: (59 phút 59 giây, 99 giờ 59 phút, 99 ngày 23 giờ)
Trong trường hợp ngắt kết nối cảm biến nhiệt độ, thông báo lỗi sẽ xuất hiện.
Báo thức đổ chuông khi bộ hẹn giờ kết thúc.
Người dùng có thể điều chỉnh hiệu chỉnh một cách chính xác trong trường hợp có sự chênh lệch giữa nhiệt độ thực và nhiệt độ cài đặt.
Khi giá trị cài đặt bộ điều khiển bị thay đổi do thao tác nhầm lẫn, chức năng lưu và thu hồi có thể khôi phục nhanh chóng
Cửa sổ kính an toàn gấp ba lần để cách nhiệt tuyệt vời và dễ dàng quan sát
Gioăng đệm chất lượng cao để tăng cường khả năng bám dính của cửa để cách nhiệt.
Lỗ thông hơi phía trên để thoát hơi ẩm và khí của mẫu sau khi bay hơi.
Buồng bên trong được làm từ vật liệu STS # 304 để tăng độ bền.
Bộ ngắt mạch an toàn điệnModel: DO-42
Hãng sx: Hanyang Science Lab Co., Ltd
Xuất xứ: Hàn Quốc
- Loại 1 cửa
- Kiểu đối lưu tự nhiên
- Nhiệt độ:
+ Dải nhiệt độ tối đa: 250oC
+ Điều khiển PID kỹ thuật số
- Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao)mm: 350 x 350 x 350
- Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 520 x 525 x 770Model: NA 675/85
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 850 ° C
Dung tích (L): 675
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 750X1200X750
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):1270X2190X1960
Công suất(kw): 34
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 1300Model: NA 500/85
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 850 ° C
Dung tích (L): 500
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 750X1000X750
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):1270X1940X1960
Công suất(kw): 34
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 1150Model: NA 250/85
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 850 ° C
Dung tích (L): 250
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 600X750X600
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):1120X1690X1810
Công suất(kw): 23
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 840Model: NA 120/85
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 850 ° C
Dung tích (L): 120
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 450X600X450
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):890X1420X1540
Công suất(kw): 14
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 390
Model: NA 60/85
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 850 ° C
Dung tích (L): 60
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 350X500X350
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):790X1330X1440
Công suất(kw): 11
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 315
Model: NAT 30/85
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 850 ° C
Dung tích (L): 30
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 320X320X300
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):825X670X750
Công suất(kw): 3
Nguồn cấp: 1 phase
Trọng lượng(Kg): 100
Model: NA 500/65
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 650 ° C
Dung tích (L): 500
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 750X1000X750
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):1290X1890X1825
Công suất(kw): 28
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 750Model: NA 250/65
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Các tủ sấy này có sự lưu thông không khí tốt, đặc trưng nổi bật bởi tính đồng nhất nhiệt độ cực cao. Do đó, chúng đặc biệt thích hợp cho các quá trình như ủ, kết tinh, gia nhiệt sơ bộ, đóng rắn, cũng như ứng dụng cho nhiều quá trình trong chế tạo dụng cụ. Tủ sấy có nhiều modul lựa chọn thêm đáp ứng yêu cầu của nhiều quy trình ứng dụng khác nhau.
Tmax 650 ° C
Dung tích (L): 250
Kích thước lòng tủ wxdxh( mm): 600X750X600
Kích thước ngoài tủ WxDxH( mm):1170X1650X1680
Công suất(kw): 21
Nguồn cấp: 3 phase
Trọng lượng(Kg): 590










































