Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM

1. Giới thiệu

Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.

STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.

Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.

Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.

2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm

2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm

Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.

Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:

  • Cân phân tích và cân kỹ thuật.
  • Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
  • Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
  • Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
  • Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
  • Máy đo độ hòa tan.
  • Máy kiểm tra độ rã viên nén.
  • Máy đo độ cứng viên nén.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.

Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.

2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc

Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.

Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:

  • Máy đo độ ẩm.
  • Cân phân tích độ chính xác cao.
  • Máy đo pH và độ dẫn điện.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Hệ thống HPLC và GC.
  • Máy chuẩn độ tự động.
  • Máy đo điểm nóng chảy.
  • Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
  • Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
  • Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.

Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.

2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang

Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.

Các thiết bị thường được sử dụng gồm:

  • Máy đo độ cứng viên nén.
  • Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
  • Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
  • Máy thử độ hòa tan.
  • Máy kiểm tra khối lượng viên.
  • Máy đo chiều dày viên nén.
  • Máy đếm viên.
  • Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.

Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.

2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất

Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.

Danh mục thiết bị có thể bao gồm:

  • Cân phân tích.
  • Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
  • Máy chuẩn độ tự động.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
  • Hệ thống sắc ký khí GC.
  • Máy đo độ nhớt.
  • Khúc xạ kế.
  • Tủ hút hóa chất.
  • Máy khuấy từ gia nhiệt.
  • Bể siêu âm.
  • Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.

Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.

2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm

Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.

Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:

  • Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
  • Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
  • Máy đo pH.
  • Máy đo độ nhớt.
  • Máy đo tỷ trọng.
  • Máy đo màu.
  • Máy ly tâm.
  • Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
  • Tủ sấy phòng thí nghiệm.
  • Cân phân tích.
  • Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
  • Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.

Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.

Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.

2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón

Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.

Các thiết bị thường được sử dụng gồm:

  • Cân phân tích và cân kỹ thuật.
  • Tủ sấy xác định độ ẩm.
  • Máy đo pH.
  • Máy đo độ dẫn điện.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Máy chuẩn độ.
  • Máy phân tích nitơ.
  • Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
  • Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
  • Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.

Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.

2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.

Các thiết bị có thể bao gồm:

  • Cân phân tích.
  • Máy đo pH.
  • Máy đo độ nhớt.
  • Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
  • Máy nghiền mẫu.
  • Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
  • Hệ thống sắc ký khí GC.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
  • Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
  • Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.

Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.

Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.

2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu

Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.

Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:

  • Máy đo độ nhớt.
  • Máy xác định điểm chớp cháy.
  • Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
  • Máy đo tỷ trọng.
  • Máy chưng cất dầu mỏ.
  • Thiết bị xác định hàm lượng nước.
  • Máy đo màu.
  • Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
  • Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
  • Hệ thống sắc ký khí.
  • Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.

Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát

 

THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM

  • Lò phản ứng áp suất cao để bàn

    Model:TGYF

    Lò phản ứng áp suất cao để bàn là một lò phản ứng áp suất cao đơn giản phù hợp với nhu cầu của khách hàng, nó được sản xuất phù hợp với các chức năng của lò phản ứng áp suất cao. Lò phản ứng được làm bằng vật liệu thép không gỉ bằng phương pháp khuấy từ. Hơn nữa, nó có khả năng lựa chọn khối lượng khác nhau phù hợp với yêu cầu của khách hàng.
  • Lò phản ứng thủy tinh một lớp 1 lít

    Model:F-1L

    Xuất xứ: Trung Quốc
    Lò phản ứng thủy tinh một lớp F-1L là sản phẩm nối tiếp của lò phản ứng thủy tinh một lớp, thể tích chai phản ứng của nó là 1L, đó là lý do tại sao nó được gọi là lò phản ứng thủy tinh một lớp F-1L, còn được gọi là: lò phản ứng chân không thủy tinh, thiết bị chiết xuất, lò phản ứng đa chức năng, nó có thể tạo ra nhiều phản ứng tổng hợp dung môi trong điều kiện nhiệt độ không đổi.

  • Lò phản ứng thủy tinh một lớp 2 lít

    Model:F-2L

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Lò phản ứng thủy tinh một lớp F-2L là sản phẩm nối tiếp của lò phản ứng thủy tinh một lớp, thể tích chai phản ứng của nó là 2L, đó là lý do tại sao nó được gọi là lò phản ứng thủy tinh một lớp F-2L, còn được gọi là: lò phản ứng chân không thủy tinh, thiết bị chiết xuất, lò phản ứng đa chức năng, nó có thể tạo ra nhiều phản ứng tổng hợp dung môi trong điều kiện nhiệt độ không đổi.

  • Lò phản ứng thủy tinh một lớp 3 lít

    Model:F-3L

    Xuất xứ: Trung Quốc

    Lò phản ứng thủy tinh một lớp F-3L là sản phẩm nối tiếp của lò phản ứng thủy tinh một lớp, thể tích chai phản ứng của nó là 3L, đó là lý do tại sao nó được gọi là lò phản ứng thủy tinh một lớp F-3L, còn được gọi là: lò phản ứng chân không thủy tinh, thiết bị chiết xuất, lò phản ứng đa chức năng, nó có thể tạo ra nhiều phản ứng tổng hợp dung môi trong điều kiện nhiệt độ không đổi.

  • Lò phản ứng thủy tinh một lớp 5 lít

    Model:F-5L

    Xuất xứ: Trung Quốc
    Lò phản ứng thủy tinh một lớp F-5L là sản phẩm nối tiếp của lò phản ứng thủy tinh một lớp, thể tích chai phản ứng của nó là 5L, đó là lý do tại sao nó được gọi là lò phản ứng thủy tinh một lớp F-5L, còn được gọi là: lò phản ứng chân không thủy tinh, thiết bị chiết xuất, lò phản ứng đa chức năng, nó có thể tạo ra nhiều phản ứng tổng hợp dung môi trong điều kiện nhiệt độ không đổi.

  • Lò phản ứng thủy tinh một lớp 10 lít

    Model: F-10L

    Xuất xứ: Trung quốc
    Lò phản ứng thủy tinh một lớp F-10L là một loạt sản phẩm của lò phản ứng thủy tinh một lớp, thể tích tối đa của nó là 10L, tốc độ quay tối đa có thể đạt đến 450 vòng / phút, thể tích chai phản ứng của nó là 10L, đó là lý do tại sao nó được gọi là thủy tinh một lớp F-10L lò phản ứng, còn được gọi là: lò phản ứng chân không thủy tinh, thiết bị chiết xuất, lò phản ứng đa chức năng, nó có thể thực hiện nhiều phản ứng tổng hợp dung môi trong điều kiện nhiệt độ không đổi.

  • Lò phản ứng thủy tinh một lớp 30 lít

    Model:F-30L

    Xuất xứ: Trung quốc

    Lò phản ứng thủy tinh một lớp F-30L là một loạt sản phẩm của lò phản ứng thủy tinh một lớp, thể tích tối đa của nó là 30L, tốc độ quay tối đa có thể đạt đến 450 vòng / phút, thể tích chai phản ứng của nó là 30L, đó là lý do tại sao nó được gọi là thủy tinh một lớp F-30L .
  • Lò phản ứng thủy tinh một lớp F-50L
    Model: F-50L 
    Xuất xứ: Trung Quốc

    Lò phản ứng thủy tinh một lớp F-50L là sản phẩm loạt của lò phản ứng thủy tinh một lớp, thể tích tối đa của nó là 50L, tốc độ quay tối đa có thể đạt đến 450 vòng / phút, thể tích chai phản ứng của nó là 50L, đó là lý do tại sao nó được gọi là thủy tinh một lớp F-50L lò phản ứng, còn được gọi là: lò phản ứng chân không thủy tinh, thiết bị chiết xuất, lò phản ứng đa chức năng, nó có thể thực hiện nhiều phản ứng tổng hợp dung môi trong điều kiện nhiệt độ không đổi.
     
  • Máy hút mùi phòng thí nghiệm

    Model: MFE-I

    Hãng sản xuất: Biobase
    Sản xuất tại: Trung Quốc
    Máy hút khói di động là một thiết bị lọc có thể cung cấp một phần môi trường tinh khiết cao. Luồng không khí là kiểu luồng thẳng đứng. Nó được sử dụng rộng rãi trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu y tế, dụng cụ chính xác, dược sinh học, nghiên cứu vi sinh vật, v.v.

     

  • Tủ nảy mầm Top Instruments GTOP-310Y

    Model: GTOP-310Y 

    - Hãng sản xuất: Top Instruments
    - Xuất xứ: Trung Quốc
    - Dung tích: 310 Lít

    - Loại 1 cửa
    - Kích thước bên ngoài (L x W x H): 580 x 630 x 1895 mm    
    - Kích thước bên trong (L x W x H): 480 x 480 x 1290mm
    - Dải nhiệt độ điều khiển: 0-50° C
    + Độ dao động nhiệt độ: ± 0.5° C
    + Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 1° C
    - Có thể tăng cường độ sáng theo yêu cầu của người sử dụng
    - Độ sáng: 0~8,000LUX

  • Máy phá mẫu vi sóng Metash MWD-610-T12

    Model: MWD-610-T12

    ● Hãng sản xuất: Metash
    ● Sản xuất tại : Trung Quốc
    ● Số lượng mẫu:
     12
    ● Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: 50 ~ 400 ℃
    ● Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1 ℃
    ● Phạm vi kiểm soát áp suất: 0 ~ 15MPa
    ● Độ chính xác áp suất: ± 0,01MPa
    ● Dung tích ống mẫu : 100Ml
    ● Chế độ quay: 360o

  • Máy phá mẫu vi sóng Metash MWD-610-T10

    Model: MWD-610-T10

    ● Hãng sản xuất: Metash
    ● Sản xuất tại : Trung Quốc
    ● Số lượng mẫu: 10
    ● Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: 50 ~ 400 ℃
    ● Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1 ℃
    ● Phạm vi kiểm soát áp suất: 0 ~ 15MPa
    ● Độ chính xác áp suất: ± 0,01MPa
    ● Dung tích ống mẫu : 100Ml
    ● Chế độ quay: 360o

  • Máy phá mẫu vi sóng Metash MWD-610-T8

    Model: MWD-610-T8

    ● Hãng sản xuất: Metash
    ● Sản xuất tại : Trung Quốc
    ● Số lượng mẫu: 8
    ● Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: 50 ~ 400 ℃
    ● Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1 ℃
    ● Phạm vi kiểm soát áp suất: 0 ~ 15MPa
    ● Độ chính xác áp suất: ± 0,01MPa
    ● Dung tích ống mẫu : 100ml
    ● Chế độ quay: 360o

  • Máy phá mẫu vi sóng Metash MWD-610-T6

    Model: MWD-610-T6

    ● Hãng sản xuất: Metash
    ● Sản xuất tại : Trung Quốc
    ​● Số lượng mẫu: 6
    ● Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: 50 ~ 400 ℃
    ● Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1 ℃
    ● Phạm vi kiểm soát áp suất: 0 ~ 15MPa
    ● Độ chính xác áp suất: ± 0,01MPa
    ● Dung tích ống mẫu : 100Ml

     

  • Máy phá mẫu vi sóng Metash MWD-700

    Model: MWD-700

    ​–  Hãng sản xuất: Metash
    ​–  Sản xuất tại : Trung Quốc
    – Số lượng ống phá mẫu: 18 ống
    – Thể tích ống phá mẫu: 100ml
    – Giám sát nhiệt độ: Cảm biến hồng ngoại không tiếp xúc
    – Màn hình: Cảm ứng 7 inches
    – Áp suất làm việc tối đa: 10 MPa
    – Khoảng nhiệt độ điều khiển: 50-400oC
    – Kích thước: 640 × 630 × 590mm

  • Máy phá mẫu vi sóng Metash MWD-650

    Model: MWD-650

    Hãng sản xuất: Metash
    Sản xuất tại : Trung Quốc
    Số lượng ống phá mẫu: 
    12 ống
    Thể tích ống phá mẫu: 100 ml
    Giám sát nhiệt độ: Cảm biến hồng ngoại không tiếp xúc
    Màn hình: Cảm ứng 7 inches
    Áp suất làm việc tối đa: 10 MPa
    Khoảng nhiệt độ điều khiển: 50-400oC

  • Máy phá mẫu vi sóng Metash MWD-850

    Model: MWD-850

    Hãng sản xuất: Metash
    Sản xuất tại : Trung Quốc
    – Số lượng ống phá mẫu
    : 50 ống
    – Thể tích ống phá mẫu: 50 ml
    – Giám sát nhiệt độ: Cảm biến hồng ngoại không tiếp xúc
    – Màn hình: Cảm ứng 7 inches
    – Áp suất làm việc tối đa: 6 MPa
    – Khoảng nhiệt độ điều khiển: 50-400oC
    – Kích thước: 640 x 630 x 590 mm

  • Máy phá mẫu vi sóng Metash MWD-800

    Model: MWD-800

    Hãng sản xuất: Metash
    Sản xuất tại : Trung Quốc
    – Số lượng ống phá mẫu: 
    40 ống
    – Thể tích ống phá mẫu: 50 ml
    – Giám sát nhiệt độ: Cảm biến hồng ngoại không tiếp xúc
    – Màn hình: Cảm ứng 7 inches
    – Áp suất làm việc tối đa: 6 MPa
    – Khoảng nhiệt độ điều khiển: 50-400oC

  • Bếp đun bình cầu Daihan DH.WHM12014

    Model: DH.WHM12014

    Hãng: Daihan – Hàn Quốc
    Xuất xứ: Hàn Quốc
    Dung tích bình đun:
     1,000ml
    Đường kính bình đun vào khoảng: 130 ~ 133mm
    Nhiệt độ điều chỉnh tối đa: 450°C
    Chiều sâu bếp: 85mm
    Kích thước ngoài: Ø190 x cao 165mm
    Công suất bếp: 350W

  • Bếp đun bình cầu Daihan DH.WHM12015

    Model: DH.WHM12015

    Hãng: Daihan – Hàn Quốc
    Xuất xứ: Hàn Quốc
    - Dung tích bình đun: 2,000ml
    - Đường kính bình đun vào khoảng: 165 ~ 169mm
    - Nhiệt độ điều chỉnh tối đa: 450°C
    - Chiều sâu bếp: 100mm
    - Kích thước ngoài: Ø270 x cao 200mm
    - Công suất bếp: 490W

  • Bếp đun bình cầu Daihan DH.WHM12019 ( 10 Lít)

    Model: DH.WHM12019

    Hãng: Daihan – Hàn Quố
    Xuất xứ: Hàn Quốc
    - 
    Dung tích bình đun: 10,000ml (10 lít)
    - Đường kính bình đun vào khoảng: 278 - 282mm
    - Nhiệt độ điều chỉnh tối đa: 450°C
    - Chiều sâu bếp: 205mm
    - Kích thước ngoài: Ø400 x cao 260mm
    - Công suất bếp: 1500W
    - Nguồn điện: 230V

  • Bếp đun bình cầu có khuấy 250ml Daihan DH.WHM12032

    Code: DH.WHM12032

    Hãng Sản Xuất: Daihan – Hàn Quốc
    - Dung tích bình cầu: 250ml
    - Nhiệt độ gia nhiệt lên tới 450 oC
    - Tốc độ khuấy 50-1200 Rpm
    - Đường kính bình: Ø83~ 86

    - Chiều sâu bên trong: 45mm
    - Công suất: 160W

  • Bếp đun bình cầu 500ml Daihan DH.WHM12033

    Code: DH.WHM12033

    - Hãng Sản Xuất: Daihan – Hàn Quốc
    - Dung tích bình cầu: 500ml
    - Nhiệt độ gia nhiệt lên tới 450 oC
    - Tốc độ khuấy 50-1200Rpm

    - Đường kính bình: Ø102~ 105
    - Chiều sâu bên trong: 70mm
    - Công suất: 250W
  • Bếp đun bình cầu có khuấy 1000ml Daihan DH.WHM12034

    Code: DH.WHM12034

    - Hãng Sản Xuất: Daihan – Hàn Quốc
    - Dung tích bình cầu: 1000ml
    - Nhiệt độ gia nhiệt lên tới 450 oC
    - Tốc độ khuấy: 50-1200rpm
    - Đường kính bình: Ø130~ 133

    - Chiều sâu bên trong: 90mm
    - Công suất: 350W

  • Bếp đun bình cầu có khuấy 2000ml Daihan DH.WHM12035

    Code: DH.WHM12035

    - Hãng Sản Xuất: Daihan – Hàn Quốc
    - Dung tích bình cầu: 2000ml
    - Nhiệt độ gia nhiệt lên tới 450 oC
    - Tốc độ khuấy 50-1200 Rpm
    - Đường kính bình: Ø165~ 169
    - Chiều sâu bên trong: 105mm
    - Công suất: 490W
    - Kích thước bếp: Φ190×H190 mm

  • Bếp đun bình cầu có khuấy 4000ml Daihan DH.WHM8057

    Code: DH.WHM8057

    - Hãng Sản Xuất: Daihan – Hàn Quốc
    - Dung tích bình cầu: 4000ml
    - Nhiệt độ gia nhiệt lên tới 450 oC

    - Tốc độ khuấy: 50-1200 rpm
    - Đường kính bình: Ø206~ 208
    - Chiều sâu bên trong: 135mm
    - Công suất: 750W
    - Kích thước bếp: Φ325×H226 mm

  • Bếp đun bình cầu 5000ml Daihan DH.WHM12037

    Code: DH.WHM12037

    - Hãng Sản Xuất: Daihan – Hàn Quốc
    - Đạt chứng chỉ CE

    - Bộ điều khiển nhiệt độ tích hợp
    - Dung tích bình cầu: 5000ml
    - Nhiệt độ gia nhiệt lên tới 450 oC
    - Tốc độ khuấy: 5- 1200 Rpm
    - Đường kính bình: Ø221~ 224

  • Bếp đun bình cầu có khuấy 6000ml Daihan DH.WHM12038

    Code: DH.WHM12038

    - Hãng Sản Xuất: Daihan – Hàn Quốc
    - Dung tích bình cầu: 
    6000ml
    - Nhiệt độ gia nhiệt lên tới 450 oC
    - Đường kính bình: Ø234~ 237
    - Chiều sâu bên trong: 135mm
    - Công suất: 850W
    - Kích thước bếp: Φ325×H226 mm

  • Bếp đun bình cầu 3 vị trí dung tích 500ml Daihan DH.WHM12392

    Code: DH.WHM12392

    - Hãng Sản Xuất: Daihan – Hàn Quốc
    - Nhiệt độ gia nhiệt lên tới
     450 oC
    - Đường kính bình: Ø102~ 105
    - Chiều sâu bên trong: 65mm
    - Công suất: 720W
    - Kích thước bếp: 550x270x130 mm

  • Bếp đun bình cầu 3 vị trí 1000ml Daihan DH.WHM12394

    Code: DH.WHM12394

    - Hãng Sản Xuất: Daihan – Hàn Quốc
    - Dung tích bình cầu đáy tròn: 
    1000ml
    - Nhiệt độ gia nhiệt lên tới 450 oC
    - Đường kính bình: Ø130~ 133
    - Chiều sâu bên trong: 75mm
    - Công suất: 1050W
    - Kích thước bếp: 690x340x170 mm
     

0966868335