- BẾP GIA NHIỆT - BẾP ĐUN BÌNH CẦU
- LÒ PHẢN ỨNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC
- TỦ ẤM-BỂ ỔN NHIỆT
- LÒ NUNG THÍ NGHIỆM
- MÁY LẮC, MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- BỂ CÁCH THỦY - BỂ ĐIỀU NHIỆT
- BỂ RỬA SIÊU ÂM - HÓA CHẤT TẨY RỬA
- BƠM HÚT CHÂN KHÔNG
- MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
- MÁY KHUẤY - MÁY LẮC - MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG
- MÁY QUANG PHỔ - QUANG KẾ NGỌN LỬA
- MÁY SẤY ĐÔNG KHÔ- MÁY SẤY THĂNG HOA
- TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT
- TỦ HÚT KHÍ ĐỘC
- TỦ MÔI TRƯỜNG- TỦ VI KHÍ HẬU
- TỦ SẤY- TỦ SẤY TIỆT TRÙNG
- THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC
THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM
1. Giới thiệu
Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.
Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.
Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm
2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm
Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
- Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
- Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
- Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
- Máy đo độ hòa tan.
- Máy kiểm tra độ rã viên nén.
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.
2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc
Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.
Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:
- Máy đo độ ẩm.
- Cân phân tích độ chính xác cao.
- Máy đo pH và độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống HPLC và GC.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy đo điểm nóng chảy.
- Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
- Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
- Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.
Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.
2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang
Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
- Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
- Máy thử độ hòa tan.
- Máy kiểm tra khối lượng viên.
- Máy đo chiều dày viên nén.
- Máy đếm viên.
- Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.
Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.
2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất
Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.
Danh mục thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy đo độ nhớt.
- Khúc xạ kế.
- Tủ hút hóa chất.
- Máy khuấy từ gia nhiệt.
- Bể siêu âm.
- Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.
Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.
2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm
Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.
Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:
- Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
- Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy đo màu.
- Máy ly tâm.
- Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
- Tủ sấy phòng thí nghiệm.
- Cân phân tích.
- Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
- Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.
Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.
Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.
2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón
Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Tủ sấy xác định độ ẩm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Máy chuẩn độ.
- Máy phân tích nitơ.
- Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
- Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
- Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.
Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.
2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
- Máy nghiền mẫu.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
- Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.
Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.
Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.
2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu
Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.
Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:
- Máy đo độ nhớt.
- Máy xác định điểm chớp cháy.
- Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy chưng cất dầu mỏ.
- Thiết bị xác định hàm lượng nước.
- Máy đo màu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
- Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
- Hệ thống sắc ký khí.
- Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.
Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát
Model: SK-D3309-Pro
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Máy lắc 3D dùng để trộn lắc đều trong bình tam giác, bình nuôi cấy, đĩa petri và ống nghiệm. Lý tưởng cho việc nuôi cấy nhiều loại tế bào khác nhau, chiết tách DNA, phân phối tế bào và nhuộm gel và hủy tế bào.
Chuyển động 3 chiều với góc nghiêng 9°
Khả năng chịu tải tối đa 5 kg tính cả mặt lắc
Phạm vi tốc độ 10-70 vòng / phút
Giá: Liên hệ
Model: MX-T6-S
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Máy lắc ống máu, ống nghiệm kỹ thuật số, chuyển động lăn nhẹ nhàng và hiệu quả cao, lý tưởng để trộn các mẫu máu, chất nhớt và huyền phù rắn lỏng. Được sử dụng trong nhiều ứng dụng, như ngăn ngừa đông máu, kết tủa miễn dịch…- Model: MX-RL-E
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Máy quay ống trong phòng thí nghiệm lý tưởng cho các ứng dụng Hóa sinh, Sinh học phân tử và Lâm sàng. Cung cấp khả năng trộn mẫu sinh học nhẹ nhàng nhưng hiệu quả trong các ống siêu nhỏ từ 1,5ml đến 50ml, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm kết tủa miễn dịch, ngăn ngừa đông máu, chẩn đoán mủ ... - Model: MX-RD-E
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Máy quay ống trong phòng thí nghiệm lý tưởng cho các ứng dụng Hóa sinh, Sinh học phân tử và Lâm sàng. Cung cấp khả năng trộn mẫu sinh học nhẹ nhàng nhưng hiệu quả trong các ống siêu nhỏ từ 1,5ml đến 50ml, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm kết tủa miễn dịch, ngăn ngừa đông máu, chẩn đoán mủ ... Giá: Liên hệ
Model: MX-RL-Pro
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Máy quay ống trong phòng thí nghiệm lý tưởng cho các ứng dụng Hóa sinh, Sinh học phân tử và Lâm sàng. Cung cấp khả năng trộn mẫu sinh học nhẹ nhàng nhưng hiệu quả trong các ống siêu nhỏ từ 1,5ml đến 50ml, được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm kết tủa miễn dịch, ngăn ngừa đông máu, chẩn đoán mủ ...
Máy phá tế bào Dlab MX-C
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: MX-C
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Thích hợp cho tất cả các loại mẫu; Ly giải nấm men và nấm; để Phân lập vật liệu gen từ các mẫu phân; mẫu nấm và vi khuẩn; mẫu đất; để Phân lập DNA bộ gen Sẵn sàng PCR từ Mẫu đất; Tinh lọc DNA & RNA; Ly giải vi khuẩn; Ly giải các mô mềm; Phân lập DNA bộ gen; Tinh sạch DNA; Ly giải tế bào; Được sử dụng để ly giải thành tế bào của nấm men; Phá vỡ các mẫu cứng / giònMáy vortex Economy Dlab MX-E
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: MX-E
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kiểu lắc: tròn
Biên độ: 4.8mm
Công suất: 12W
Tốc độ cố định: 3000 vòng/phút
Kích thước: 133 x 133 x 80mmGiá: Liên hệ
Model: RE100-S.
P/N: RE100-S 1700cm² package
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Phạm vi tốc độ: 20-200 vòng/phút
Hiển thị: LED (tốc độ, nhiệt độ, thời gian)
Theo chiều kim đồng hồ và ngược chiều kim đồng hồ: Có
Nhiệt độ gia nhiệt: Nhiệt độ phòng đến 180oC
Kiểm soát độ chính xác nước: ± 1oC, dầu: ± 3oC
Diện tích bề mặt làm mắt: 1.700 cm²Giá: Liên hệ
Model: RE100-S
P/N: RE100-S 1200cm² package
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Bể gia nhiệt thể tích 5L với dải nhiệt độ rộng (nhiệt độ phòng đến180°C), điều khiển nhiệt độ độc lập, có thể dùng độc lập. Chế độ gia nhiệt nước/ dầu có thể thay đổi thông qua một công tắc.
Nâng tay kết hợp nâng phụ để điều chỉnh chính xác vi trí các dụng cụ thủy tinh
Thang máy thủ công kết hợp với thang máy phụ trợ để định vị chính xác đồ thủy tinh.
Điều khiển PID đảm bảo độ chính xác nhiệt độ cao ở ± 1°C (nước).
Nhiệt độ bảo vệ quá nhiệt ở 220°CMáy khuấy đũa Dlab OS70-Pro
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: OS70-Pro
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Thể tích khuấy tối đa: 70 lít (H2O)
Tốc độ khuấy: 50 – 2200 vòng/phút
Độ chính xác hiển thị tốc độ: ± 3 vòng/phút
Thời gian cài đặt: 0 đến 99 giờ 59 phút
Lực mô men xoắn tối đa: 300 Ncm
Độ nhớt tối đa: 100,000 mPasGiá: Liên hệ
Model: MS-M-S10
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Máy khuấy từ 10 vị trí, khuấy hiệu quả, đơn giản và an toàn
Hiệu suất cao và thiết kế tiết kiệm không gian để tối đa hóa việc sử dụng không gian trên bàn và tiết kiệm thời gian bằng cách khuấy nhiều dung dịch
Động cơ DC không chổi than không cần bảo dưỡng
Dải tốc độ 0-1100 vòng / phút
Bề mặt làm việc bằng thép không gỉ được bao phủ bởi đệm silicone, cung cấp hiệu suất tuyệt vời về khả năng chống trượt
Giá: Liên hệ
Model: HP500-PRO
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt làm việc (rộng x sâu): 254 x 254 mm (10 inch)
Vật liệu bề mặt làm việc: Gốm thủy tinh
Vị trí gia nhiệt: 1
Phạm vi nhiệt độ gia nhiệt: Nhiệt độ phòng đến 500 ℃Giá: Liên hệ
Model: HP380-Pro
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt làm việc: 140 x 140 mm
Bề mặt gia nhiệt bằng nhôm phủ ceramic
Công suất gia nhiệt: 500W
Công suất: 510W
Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng + 5oC đến 380°CGiá: Liên hệ
Model: HP550-S
Hãng sản xuất: DLAB SCIENTIFIC
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Kích thước bề mặt làm việc: 184 x 184mm (7 inch)
Bề mặt gia nhiệt bằng sứ thủy tinh
Công suất gia nhiệt: 1000W
Công suất: 1010W
Dải nhiệt độ: nhiệt độ phòng đến 550°C, bước tăng 5°C
Độ chính xác điều khiển nhiệt độ: ±10°CGiá: Liên hệ
Model: DGF-5AB
- Hãng sản xuất: Faithful
- Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Sản xuất tại: Trung Quốc
- Thể tích buồng sấy: 1000 lít
- Kích thước buồng sấy: 1000 * 1000 * 1000 mm
- Kích thước ngoài: 1040 * 1200 * 1400 mm
- Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
- Độ phân giải: 0.1°C
- Dao động nhiệt độ: ±1°C
- Cảm biến nhiệt: PT100Model: HAS-T200
Hãng: Biobase
Sản xuất tại: Trung Quốc
Được sử dụng để tiệt trùng các loại thiết bị, dụng cụ nhỏ trong y tế, sinh học: thiết bị phẫu thuật nhỏ, đồ thủy tinh, đĩa petri…
Ứng dụng: dùng trong y tế, khám bệnh, bệnh viện, dược, trung tâm chăm sóc sức khỏe, và các phòng thí nghiệm.
Model:KTR 4500
Hãng sản xuất: Nabertherm
Xuất xứ: Đức
Tmax: 260
Công suất gia nhiệt: 45Kw
Dung tích: 4500 lít
Kích thước lòng tủ ( WxDxH) :1500x1500x2000 ( mm)
Kích thước ngoài tủ( WxDxH) :2370x1930x2960( mm)
Nguồn cấp: 3phaseModel: RGX-250B
Hãng sản xuất: Xingchen-Thượng Hải
Xuất xứ: Trung Quốc
Dung tích: 250 lít
Nhiệt độ: 5~60oC khi không chiếu sáng và 10~60oC khi chiếu sáng
Độ ẩm: 50~90%
Cường độ sáng tối đa: 6000 LuxModel: LGC-5101
- Hãng sản xuất: labtech
- Sản xuất tại: Hàn Quốc
- Dung tích tủ: 216 lít
- Kích thước trong: 600 x 600 x 600mm
- Kích thước ngoài: 800 x 920 x 1385mm
- Số giá đỡ: 02 giá
- Công suất: 2kW
- Công suất máy nén: 1/2 HPModel: BIC-300
Hãng sản xuất: Boxun-Thượng Hải
Sản xuất tại: Trung Quốc- Tiêu chuẩn Châu âu
- Dung tích: 300 Lít
- Nhiệt độ: không có chiếu sáng 0-60 ℃, khi có ánh sáng 10-60 ℃
- Độ phân giải: 0.1 ℃
- Dao động nhiệt: ± 0,5 ℃
- Kiểm soát Phạm vi độ ẩm: 60% -90%
- Độ ẩm dao động: ± 5%
- Cường độ sáng: 0-15000Lx (có thể điều chỉnh trong sáu cấp độ)
- Công suất đầu vào: 1900WGiá: Liên hệ
Model: CO-42
Hãng: HYSC - Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc
Đạt chất lượng: ISO 9001
Loại 1 cửa
Kiểu đối lưu cưỡng bức
Nhiệt độ: Dải nhiệt độ tối đa: 250oC
Kích thước bên trong (rộng x sâu x cao)mm: 350 x 350 x 350
Kích thước bên ngoài (rộng x sâu x cao)mm: 520 x 525 x 770Giá: Liên hệ
Model: ZPW-17D
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Số chày: 17
Lực dập tối đa : 60KN
Đường kính viên nén Max : 20mm
Độ sâu khuôn max: 15mm
Độ dày viên max : 6 mm
Tốc độ quay tháp chày : 37 vòng/ phút
Công suất dập: 40.000 Viên/giờ
Máy dập viên trục xoay 5/7/9 chày
155.000 đ
Giá: 155.000 đ
Model: ZP-5/7/9
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Số chày: 5/7/9
Lực dập tối đa : 40KN
Đường kính viên nén Max : 12mm
Độ sâu khuôn max: 15mm
Độ dày viên max : 6 mm
Tốc độ quay tháp chày : 30 vòng/ phút
Công suất dập: 9000 Viên/giờ ( 5 chày); 12600 Viên/giờ ( 7 chày); 16200 Viên/giờ ( chày)
Máy trộn 3D SERIES SBH
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: SBH-20/SBH-30/SBH-50
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Dung tích buồng trộn: 20 lít ( SHB-20); 30 Lít ( SHB-30); 50 Lít ( SHB-50)
Thể tích trộn tối ưu: 12 lít ( SHB-20); 24 Lít ( SHB-30); 35 Lít ( SHB-50)
Cỡ mẻ tối ưu: 5Kg ( SHB-20); 15Kg ( SHB-30); 25Kg ( SHB-50)Giá: Liên hệ
Model: V-50
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Thể tích: 50 Lít
Khối lượng nguyên liệu max : 25kg
Đường kính cửa cấp liệu: 150mm
Đường kính cửa xả liệu: 80mmMáy lắc tạo hạt YK-90
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: YK-90
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Đường kính lòng: 90
Công suất: 50~100kg/h
Biên độ: >360
Thời gian chu kỳ:Máy lắc tạo hạt YK-60
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: YK-60
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Đường kính lòng: 60mm
Công suất: 20~30kg/h
Biên độ: >360
Thời gian chu kỳ: 46 lần/phútGiá: Liên hệ
Model: YL-2
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Công suất đếm: 1000-2000 Viên/ Phút
Đường kính viên nén đếm: 6-18mm
Kích thước viên nang : Kích thước viên nang được sử dụng: # 0, # 1, # 2, # 3, # 4, # 5Giá: Liên hệ
Model: GHL-30
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Công suất: 3-10 Kg/mẻ
Thể tích thùng: 30 lít
Công suất trộn: 3 Kw
Công suất tạo hạt: 1,5 KwGiá: Liên hệ
Model: GHL-20
Hãng sx: Sinoped
Xuất xứ: Trung quốc
Công suất: 3-7 Kg/mẻ
Thể tích thùng: 20 lít
Công suất trộn: 2,2Kw
Công suất tạo hạt: 1,1 Kw










































