- BẾP GIA NHIỆT - BẾP ĐUN BÌNH CẦU
- LÒ PHẢN ỨNG PHÒNG THÍ NGHIỆM
- MÁY ĐẾM KHUẨN LẠC
- TỦ ẤM-BỂ ỔN NHIỆT
- LÒ NUNG THÍ NGHIỆM
- MÁY LẮC, MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- BỂ CÁCH THỦY - BỂ ĐIỀU NHIỆT
- BỂ RỬA SIÊU ÂM - HÓA CHẤT TẨY RỬA
- BƠM HÚT CHÂN KHÔNG
- MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG
- MÁY KHUẤY - MÁY LẮC - MÁY ĐỒNG HÓA MẪU
- MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG
- MÁY QUANG PHỔ - QUANG KẾ NGỌN LỬA
- MÁY SẤY ĐÔNG KHÔ- MÁY SẤY THĂNG HOA
- TỦ ĐỰNG HÓA CHẤT
- TỦ HÚT KHÍ ĐỘC
- TỦ MÔI TRƯỜNG- TỦ VI KHÍ HẬU
- TỦ SẤY- TỦ SẤY TIỆT TRÙNG
- THIẾT BỊ NGÀNH DƯỢC
THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM
1. Giới thiệu
Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.
STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.
Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.
Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.
2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm
2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm
Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
- Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
- Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
- Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
- Máy đo độ hòa tan.
- Máy kiểm tra độ rã viên nén.
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.
Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.
2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc
Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.
Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:
- Máy đo độ ẩm.
- Cân phân tích độ chính xác cao.
- Máy đo pH và độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống HPLC và GC.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy đo điểm nóng chảy.
- Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
- Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
- Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.
Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.
2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang
Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Máy đo độ cứng viên nén.
- Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
- Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
- Máy thử độ hòa tan.
- Máy kiểm tra khối lượng viên.
- Máy đo chiều dày viên nén.
- Máy đếm viên.
- Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.
Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.
2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất
Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.
Danh mục thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
- Máy chuẩn độ tự động.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy đo độ nhớt.
- Khúc xạ kế.
- Tủ hút hóa chất.
- Máy khuấy từ gia nhiệt.
- Bể siêu âm.
- Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.
Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.
2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm
Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.
Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:
- Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
- Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy đo màu.
- Máy ly tâm.
- Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
- Tủ sấy phòng thí nghiệm.
- Cân phân tích.
- Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
- Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.
Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.
Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.
2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón
Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị thường được sử dụng gồm:
- Cân phân tích và cân kỹ thuật.
- Tủ sấy xác định độ ẩm.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ dẫn điện.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Máy chuẩn độ.
- Máy phân tích nitơ.
- Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
- Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
- Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.
Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.
2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.
Các thiết bị có thể bao gồm:
- Cân phân tích.
- Máy đo pH.
- Máy đo độ nhớt.
- Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
- Máy nghiền mẫu.
- Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
- Hệ thống sắc ký khí GC.
- Máy quang phổ UV-Vis.
- Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
- Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.
Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.
Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.
2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu
Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.
Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:
- Máy đo độ nhớt.
- Máy xác định điểm chớp cháy.
- Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
- Máy đo tỷ trọng.
- Máy chưng cất dầu mỏ.
- Thiết bị xác định hàm lượng nước.
- Máy đo màu.
- Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
- Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
- Hệ thống sắc ký khí.
- Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.
Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát
Model: WGL-72BE
- Hãng sản xuất: Xingchen – Thượng Hải
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Sản xuất tại: Trung Quốc
- Thể tích buồng sấy : 72 lít
- Kích thước buồng sấy: 400 x 400 x 450mm
- Kích thước ngoài: 590 x 535 x 800 mm
- Đối lưu không khí cưỡng bức
- Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 300°C
- Độ phân giải: 0.1°C
- Dao động nhiệt độ: ±1°C
- Độ đồng đều nhiệt: ±2.5%Model: WGL-125BE
- Hãng sản xuất: Xingchen – Thượng Hải
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Sản xuất tại: Trung Quốc
- Thể tích buồng sấy : 125 lít
- Kích thước buồng sấy: 500 x 450 x 550mm
- Kích thước ngoài: 650 x 635 x 950 mm
- Đối lưu không khí cưỡng bức
- Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 300°C
- Độ phân giải: 0.1°C
- Dao động nhiệt độ: ±1°C
- Độ đồng đều nhiệt: ±2.5%Máy lắc tròn hiện số HY-5A
Liên hệ
Giá: Liên hệ
MODEL: HY-5A
Kích thước mặt lắc: 450x330 mm
Chuyển động lắc: chuyển động tròn (Orbitan)
Tốc độ lắc: 0 ~ 280 vòng/phút
Vận hành an toàn ổn định
Bảo hành 12 tháng - Hỗ trợ kỹ thuật trọn đờiGiá: Liên hệ
MODEL: YC-S30
- Hãng sản xuất: TAISITE
- Sản xuất tại: Trung Quốc
- Đạt chứng chỉ: CE , ISO9001-2008
- Chế độ lắc: Lắc tròn + Nhiệt độ nước nóng ổn định
- Dung tích buồng: 31 Lít
- Thang nhiệt độ: Nhiệt độ môi trường +5~100℃
- Độ phân dải nhiệt độ: 0.1℃
- Độ dao động nhiệt: ±0.1℃
- Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.2℃
- Biên độ lắc: 20mm
- Tốc độ lắc: 30~300 Vòng/phútGiá: Liên hệ
Model: KS-1054
Hãng sản xuất: JEKEN
Công nghệ: Nhật Bản
Xuất xứ: Trung Quốc
> Được sử dụng trong các công ty cơ khí chế tạo: Làm sạch các bộ phận động cơ, kim phun, xi lanh khí, khuôn, Vòng bi, bạc đạn, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt...
> Được sử dụng trong cửa hàng, nhà máy: đồ trang sức sạch, thủy tinh, trái cây và rau quả, bảng mạch PCB, phần cứng, vít và đai ốc, vỏ đạn… vv với số lượng lớn
> Được sử dụng trong phòng thí nghiệm: ống nghiệm sạch, cốc có mỏ, dụng cụ thí nghiệm khác…
> Được sử dụng trong y tế và phòng khám nha khoa: Kim nha khoa, khoan nha khoa, răng giả, kẹp, dụng cụ nha khoa khác ...Giá: Liên hệ
Model: KS-1060
Hãng sản xuất: JEKEN
Công nghệ: Nhật Bản
Xuất xứ: Trung Quốc
> Được sử dụng trong các công ty cơ khí chế tạo: Làm sạch các bộ phận động cơ, kim phun, xi lanh khí, khuôn, Vòng bi, bạc đạn, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt...
> Được sử dụng trong cửa hàng, nhà máy: đồ trang sức sạch, thủy tinh, trái cây và rau quả, bảng mạch PCB, phần cứng, vít và đai ốc, vỏ đạn… vv với số lượng lớn
> Được sử dụng trong phòng thí nghiệm: ống nghiệm sạch, cốc có mỏ, dụng cụ thí nghiệm khác…
> Được sử dụng trong y tế và phòng khám nha khoa: Kim nha khoa, khoan nha khoa, răng giả, kẹp, dụng cụ nha khoa khác ...Giá: Liên hệ
Model: KS-1066
Hãng sản xuất: JEKEN
Công nghệ: Nhật Bản
Xuất xứ: Trung Quốc
> Được sử dụng trong các công ty cơ khí chế tạo: Làm sạch các bộ phận động cơ, kim phun, xi lanh khí, khuôn, Vòng bi, bạc đạn, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt...
> Được sử dụng trong cửa hàng, nhà máy: đồ trang sức sạch, thủy tinh, trái cây và rau quả, bảng mạch PCB, phần cứng, vít và đai ốc, vỏ đạn… vv với số lượng lớn
> Được sử dụng trong phòng thí nghiệm: ống nghiệm sạch, cốc có mỏ, dụng cụ thí nghiệm khác…
> Được sử dụng trong y tế và phòng khám nha khoa: Kim nha khoa, khoan nha khoa, răng giả, kẹp, dụng cụ nha khoa khác ...Giá: Liên hệ
Model: KS-1030
Hãng sản xuất: JEKEN
Công nghệ: Nhật Bản
Xuất xứ: Trung Quốc
> Được sử dụng trong các công ty cơ khí chế tạo: Làm sạch các bộ phận động cơ, kim phun, xi lanh khí, khuôn, Vòng bi, bạc đạn, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt...
> Được sử dụng trong cửa hàng, nhà máy: đồ trang sức sạch, thủy tinh, trái cây và rau quả, bảng mạch PCB, phần cứng, vít và đai ốc, vỏ đạn… vv với số lượng lớn
> Được sử dụng trong phòng thí nghiệm: ống nghiệm sạch, cốc có mỏ, dụng cụ thí nghiệm khác…
> Được sử dụng trong y tế và phòng khám nha khoa: Kim nha khoa, khoan nha khoa, răng giả, kẹp, dụng cụ nha khoa khác ...Giá: Liên hệ
Model: KS-1018
Hãng sản xuất: JEKEN
Công nghệ: Nhật Bản
Xuất xứ: Trung Quốc
> Được sử dụng trong các công ty cơ khí chế tạo: Làm sạch các bộ phận động cơ, kim phun, xi lanh khí, khuôn, Vòng bi, bạc đạn, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt...
> Được sử dụng trong cửa hàng, nhà máy: đồ trang sức sạch, thủy tinh, trái cây và rau quả, bảng mạch PCB, phần cứng, vít và đai ốc, vỏ đạn… vv với số lượng lớn
> Được sử dụng trong phòng thí nghiệm: ống nghiệm sạch, cốc có mỏ, dụng cụ thí nghiệm khác…
> Được sử dụng trong y tế và phòng khám nha khoa: Kim nha khoa, khoan nha khoa, răng giả, kẹp, dụng cụ nha khoa khác ...
- Model: CE-7200A
- Hãng sản xuất: JEKEN
- Công nghệ: Nhật Bản
- Xuất xứ: Trung Quốc
Đồ trang sức, vòng cổ, vòng tay, nhẫn, bông tai, huy hiệu, kẹp. Kính, Kính chống nắng, Dây đeo, Đồng hồ chống nước, Đĩa (CD, VCD, DVD),
Bình sữa và núm vú cho con bú, Răng giả, Bàn chải đánh răng, Bàn chải thẩm mỹ, Bát đĩa kim loại, đồ gia dụng, Lược, Dao cạo
Con dấu, Đầu bút, Đầu máy in, linh kiện điện tử, bộ phận cơ khí, Đồng xu cổ, Van, Đầu phun máy, hộp mực
Các bộ phận của Ô tô và Xe máy, Dụng cụ phòng thí nghiệm Thiết bị chơi gôn, Dụng cụ và Phụ kiện, v.v.- Model: PS-40A
- Hãng sản xuất: JEKEN (công nghệ Nhật Bản)
- Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
- Xuất xứ: Trung Quốc
- Bể rửa siêu âm điều khiển kỹ thuật số, sử dụng nước máy, cồn, dung môi hữu cơ… làm dung dịch rửa
- Ứng dụng trong làm sạch trong xưởng điện tử, nhà máy công nghiệp và khai thác mỏ, phòng thí nghiệm, bệnh viện, cửa hàng đồng hồ, cửa hàng kính mắt, cửa hàng trang sức, cửa hàng sửa chữa điện thoại di động, hộ gia đình…- Model: PS-60A
- Hãng sản xuất: JEKEN (công nghệ Nhật Bản)
- Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL- Xuất xứ: Trung Quốc
- Bể rửa siêu âm điều khiển kỹ thuật số, sử dụng nước máy, cồn, dung môi hữu cơ… làm dung dịch rửa
- Ứng dụng trong làm sạch trong xưởng điện tử, nhà máy công nghiệp và khai thác mỏ, phòng thí nghiệm, bệnh viện, cửa hàng đồng hồ, cửa hàng kính mắt, cửa hàng trang sức, cửa hàng sửa chữa điện thoại di động, hộ gia đình…Model: SK-R30S-E
- Hãng sản xuất: DLAB
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Lắp ráp tại: Trung Quốc
- Bàn lắc chứa tối đa 10 ống máu loại 5-10 ml hoặc 4 ống loại 50 ml, tùy chọn kiểu tấm đệm kèm theo
- Tốc độ lắc: 0~30 vòng/phút
- Góc lắc: 30±3°Model: SK-R30L-E
Hãng sản xuất: DLAB
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Bàn lắc chứa tối đa 16 túi máu loại 5-10 ml hoặc 6 ống loại 50 ml, tùy chọn kiểu tấm đệm silicon kèm theo
Góc lắc: 30±3°
Tải trọng lắc tối đa: 1kg
Động cơ: DC không chổi than
Công suất: 15W
Tốc độ lắc: 0~30 vòng/phútModel: SK-R30D-E
Hãng sản xuất: DLAB
Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
Lắp ráp tại: Trung Quốc
Máy lắc 2 tầng
Góc lắc: 40±3°
Tải trọng lắc tối đa: 1kg
Động cơ: DC không chổi than
Tốc độ lắc: 0~30 vòng/phútGiá: Liên hệ
Model: THZ-312
Hãng sản xuất: Jinghong
Sản xuất tại: Trung Quốc
Giá: Liên hệ
Model: SK-O180-F
Hãng sản xuất: Biobase
- Lắp ráp tại: Trung Quốc
- Kiểu lắc: tròn- Qũy đạo lắc: 20mm
- Tải trọng lắc tối đa: 3kg
- Bề mặt bàn lắc: 320x265mm
- Tốc độ lắc: 70~200 vòng/phút
- Hiển thị: LED (tốc độ lắc và thời gian)
- Hẹn giờ: 1~1199 phútMÁY SẤY LAM AMOS ASD-220
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: ASD-220
Hãng: AMOS - Úc
Xuất xứ: Australia
Bàn sấy lam tiêu bản mẫu, bệnh phẩm ASD 220 là sản phẩm của hãng Amos Scientific - Australia, đây là bàn sấy tiêu bản được sử dụng rộng rãi tại các bệnh viện, trung tâm y tế, phòng thí nghiệm sinh hóa và tại các trường đạihọc, cao đẳng…
Model: HS-20
Hãng: LK Lab Korea – Hàn Quốc
Sản xuất tại: Hàn Quốc- Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 14001, CE…
- Hiển thị kỹ thuật số: nhiệt độ và tốc độ khuấy
- Bề mặt gia nhiệt phủ gốm cho khả năng chịu nhiệt và hóa chất lớn, dễ vệ sinh
- Bộ điều khiển cấu hình cao:+ Bộ điều khiển phản hồi kỹ thuật số cho phép điều khiển nhiệt độ và tốc độ chính xác- 2 cảm biến nhiệt độ độc lập để điều khiển nhiệt độ và bảo vệ quá nhiệt
+ Vận hành đơn giản với phím bấm kiểu xoay bấm và phím bấm dạng màng
+ Màn hìn hiển thị LCD nền sáng dễ đọc trong các điều kiện khác nhau
- Động cơ không chổi than cho độ bền cao, độ ồn thấp
- Cài đặt tính năng lưu thời gian và nhiệt độModel: BIC-400
Hãng sản xuất: Boxun-Thượng Hải
Sản xuất tại: Trung Quốc- Tiêu chuẩn Châu âu
- Dung tích: 400 Lít
- Nhiệt độ: không có chiếu sáng 0-60 ℃, khi có ánh sáng 10-60 ℃
- Độ phân giải: 0.1 ℃
- Dao động nhiệt: ± 0,5 ℃
- Kiểm soát Phạm vi độ ẩm: 60% -90%
- Độ ẩm dao động: ± 5%
- Cường độ sáng: 0-15000Lx (có thể điều chỉnh trong sáu cấp độ)
- Công suất đầu vào: 1900WModel: BIC-800
Hãng sản xuất: Boxun-Thượng Hải
Sản xuất tại: Trung Quốc- Dung tích: 800 Lít
- Nhiệt độ: không có chiếu sáng 0-60 ℃, khi có ánh sáng 10-60 ℃
- Độ phân giải: 0.1 ℃
- Dao động nhiệt: ± 0,5 ℃
- Kiểm soát Phạm vi độ ẩm: 60% -90%
- Độ ẩm dao động: ± 5%
- Cường độ sáng: 0-15000Lx (có thể điều chỉnh trong sáu cấp độ)
- Công suất đầu vào: 4500WModel: YHKC-3A
Hãng sản xuất: Yinhe
Sản xuất tại: Trung QuốcCó máy in kết quả tích hợp sẵn. Thiết bị sử dụng bộ điều khiển vi máy tính hiện đại tiên tiến, tự động xác định giá trị áp suất khi mẫu bị hỏng, tự động tính giá trị trung bình của mỗi đợt mẫu… Kích thước nhỏ, độ nhạy cao, hiệu suất ổn định hơn và đáng tin cậy, hoạt động dễ dàng. Dụng cụ thích hợp để xác định độ bền nghiền của vật liệu dạng hạt. Chẳng hạn như phân bón hạt, viên, chất xúc tác…
Giá: Liên hệ
Model: YHKC-2A
Hãng sản xuất: Yinhe
Sản xuất tại: Trung QuốcSử dụng công nghệ đo cảm biến tiên tiến Kích thước nhỏ, đọc trực tiếp cường độ giá trị, độ chính xác cao, dễ sử dụng hơn. Áp dụng cho phân bón, dược phẩm,thức ăn chăn nuôi.
Model: LCB-R30
Hãng sản xuất: Labtech
Sản xuất tại: Hàn Quốc- Dung tích: 30 lít
- Nhiệt độ cài đặt : từ -30oC đến 90oC
- Độ chính xác: ± 0.1oC
- Bơm tuần hoàn tích hợp sẵn bên trong có lưu lượng tối đa 7 lít/phút, chiều cao áp lực tối đa 4.3 mé
- Độ đồng đều: ± 0.50C
- Công suất gia nhiệt: 2000 W
- Công suất làm lạnh: 3/4 HP
- Bộ điều khiển đa chức năng PID kỹ thuật số
- Hiển thị: đèn LED 4 ký tựGiá: Liên hệ
Model: VM30
- Hãng sản xuất: Daihan-Hàn quốc
- Dải tốc độ: 0 ~ 3,300 vòng/ phút
- Phương thức lắc: quỹ đạo tròn. Chu vi 4 mm
- Điều khiển: Bộ điều khiển Analog Phase
- Động cơ một chiều không chổi than
- Nắp máy: Gồm có đầu Cup Pop-off và Platform Ø 76mm
- Trọng lượng tải tối đa: 0.5 kg
- Vật liệu: nhôm đúc sơn tĩnh điện
- Kích thước ( w x d x h) (mm): 140 x 190 x h123MÁY LẮC VORTEX DAIHAN VM10
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: VM10
- Dải tốc độ: 0 ~ 3,300 vòng/ phút
- Chuyển động lắc: quỹ đạo
- Điều khiển: Bộ điều khiển Analog Phase
- Nắp máy: Gồm có đầu Cup Pop-off và Platform Ø 76mm
- Chất liệu: Khuôn nhôm nung phun sơn tĩnh điện
- Kích thước ( w x d x h) (mm): 160 x 128 x h145
- Trọng lượng máy: 3kgMÁY LẮC DAIHAN ROCKER RK-1D
Liên hệ
Giá: Liên hệ
Model: RK-1D
- Hãng sản xuất: Daihan-Hàn quốc
- Kích thước Platform (mm): 290 x 200
- Kích thước tổng thể (mm): 290 x 240 x 150
- Dải tốc độ: 5 ~ 50 vòng/ phút
- Góc quay: ±6 hoặc ±9 (Mặc định ở máy là ±9)
- Motor: 35W motor DC bánh răng ăn khớp
- Chức năng chương trình: 10 bước, 6 chương trình
- Đặt giờ và âm báo
- Hiển thị màn hình LCD với chức năng Back - lightModel: SH-0180-S
- Hãng sản xuất: DLAB – Mỹ
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Lắp ráp tại: Trung Quốc
- Kiểu lắc: tròn
- Biên độ lắc: 20 mm
- Trọng tải tối đa: 3 kg (kèm mặt lắc)
- Công suất động cơ vào: 16W
- Công suất động cơ ra: 10W
- Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 40 - 200 vòng/phút
- Màn hình hiển thị tốc độ: LED
- Màn hình hiển thị thời gian: LED
- Cài đặt thời gian: 1 phút – 19 giờ 59 phútGiá: Liên hệ
Model: SH-0180-S
- Hãng sản xuất: DLAB – Mỹ
- Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
- Lắp ráp tại: Trung Quốc
- Kiểu lắc: tròn- Qũy đạo lắc: 20mm
- Tải trọng lắc tối đa: 3kg
- Bề mặt bàn lắc: 320x265mm
- Tốc độ lắc: 10~80 vòng/phút
- Hiển thị: LED (tốc độ lắc và thời gian)
- Hẹn giờ: 1~1199 phútGiá: Liên hệ
MODEL: SHR-2D
- Kích thước mặt lắc: 350 x 350 mm
- Chuyển động lắc: chuyển động đưa ngang (qua lại)
- Tốc độ lặc: 10 ~ 300 vòng/phút
- Tải trọng lắc tối đa: 10 kg
- Bán kính lắc: 15 mm
- Động cơ DC không chổi than
- Điều kiện môi trường hoạt động: nhiệt độ phòng +5oC ~ 50oC, độ ẩm cho phép 85%
- Cài đặt thời gian: tới 99 giờ 59 phút (chạy liên tục)










































