Giỏ hàng của tôi (0)
  • Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn

THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM

1. Giới thiệu

Trong ngành sản xuất dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, việc kiểm soát chất lượng nguyên liệu, bán thành phẩm và thành phẩm đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, độ ổn định và chất lượng sản phẩm. Để đáp ứng các yêu cầu kiểm nghiệm và nghiên cứu, doanh nghiệp cần trang bị hệ thống thiết bị phòng thí nghiệm phù hợp với từng lĩnh vực sản xuất.

STECH cung cấp thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm, phục vụ nhu cầu nghiên cứu, phân tích, kiểm nghiệm chất lượng và kiểm soát quy trình sản xuất tại các nhà máy, trung tâm kiểm nghiệm, phòng R&D và phòng QC.

Danh mục thiết bị của STECH hướng đến nhiều lĩnh vực như kiểm nghiệm thuốc, phân tích hóa chất, nghiên cứu công thức mỹ phẩm, kiểm tra chất lượng phân bón, thuốc bảo vệ thực vật và phân tích sản phẩm hóa dầu.

Với định hướng cung cấp giải pháp thiết bị phòng thí nghiệm cho doanh nghiệp, STECH hỗ trợ khách hàng tìm kiếm thiết bị theo mục đích sử dụng, thông số kỹ thuật và yêu cầu thực tế của từng ứng dụng.

2. Các nhóm thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm, hóa chất và mỹ phẩm

2.1. Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm

Thiết bị phòng thí nghiệm dược phẩm được sử dụng trong nghiên cứu công thức, phát triển sản phẩm, kiểm soát chất lượng và đánh giá đặc tính của nguyên liệu cũng như thuốc thành phẩm.

Các thiết bị thường được sử dụng bao gồm:

  • Cân phân tích và cân kỹ thuật.
  • Máy đo pH, máy đo độ dẫn điện.
  • Máy khuấy từ gia nhiệt và máy đồng hóa mẫu.
  • Bể điều nhiệt, bể ổn nhiệt và tủ sấy.
  • Máy ly tâm phòng thí nghiệm.
  • Máy đo độ hòa tan.
  • Máy kiểm tra độ rã viên nén.
  • Máy đo độ cứng viên nén.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Thiết bị sắc ký và các hệ thống phân tích chuyên dụng.

Việc lựa chọn thiết bị cần căn cứ vào quy trình thử nghiệm, đặc tính sản phẩm và yêu cầu chất lượng của từng phòng thí nghiệm.

2.2. Thiết bị kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc

Kiểm nghiệm nguyên liệu và thành phẩm thuốc giúp đánh giá các chỉ tiêu chất lượng, hỗ trợ xác định sự phù hợp của sản phẩm với tiêu chuẩn đã thiết lập.

Tùy theo dạng bào chế và phương pháp phân tích, phòng kiểm nghiệm có thể cần các thiết bị như:

  • Máy đo độ ẩm.
  • Cân phân tích độ chính xác cao.
  • Máy đo pH và độ dẫn điện.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Hệ thống HPLC và GC.
  • Máy chuẩn độ tự động.
  • Máy đo điểm nóng chảy.
  • Thiết bị xác định tỷ trọng và độ nhớt.
  • Thiết bị kiểm tra độ hòa tan và độ rã.
  • Tủ vi khí hậu và thiết bị ổn định mẫu.

Các thiết bị này hỗ trợ kiểm tra những đặc tính như hàm lượng, độ tinh khiết, độ ẩm, tính chất vật lý và các chỉ tiêu chất lượng khác theo phương pháp thử tương ứng.

2.3. Thiết bị kiểm tra viên nén, viên nang

Đối với các nhà máy sản xuất thuốc dạng viên, việc kiểm soát chất lượng viên nén và viên nang là một phần quan trọng trong quy trình sản xuất và kiểm nghiệm thành phẩm.

Các thiết bị thường được sử dụng gồm:

  • Máy đo độ cứng viên nén.
  • Máy kiểm tra độ mài mòn viên nén.
  • Máy thử độ rã viên nén và viên nang.
  • Máy thử độ hòa tan.
  • Máy kiểm tra khối lượng viên.
  • Máy đo chiều dày viên nén.
  • Máy đếm viên.
  • Máy kiểm tra độ kín của vỏ nang hoặc bao bì phù hợp với ứng dụng.

Thông qua các phép thử thích hợp, doanh nghiệp có thể đánh giá độ bền cơ học, độ đồng đều, khả năng rã và đặc tính hòa tan của sản phẩm, từ đó hỗ trợ kiểm soát chất lượng giữa các lô sản xuất.

2.4. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa chất

Phòng thí nghiệm hóa chất phục vụ nghiên cứu, phát triển công thức, phân tích thành phần, kiểm tra độ tinh khiết và đánh giá các đặc tính lý hóa của nguyên liệu hoặc sản phẩm.

Danh mục thiết bị có thể bao gồm:

  • Cân phân tích.
  • Máy đo pH và máy đo độ dẫn điện.
  • Máy chuẩn độ tự động.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
  • Hệ thống sắc ký khí GC.
  • Máy đo độ nhớt.
  • Khúc xạ kế.
  • Tủ hút hóa chất.
  • Máy khuấy từ gia nhiệt.
  • Bể siêu âm.
  • Tủ sấy và lò nung phòng thí nghiệm.

Tùy theo lĩnh vực hóa chất vô cơ, hữu cơ, hóa chất công nghiệp hoặc hóa chất tinh khiết, cấu hình thiết bị cần được lựa chọn theo phương pháp phân tích và đặc điểm mẫu thử.

2.5. Thiết bị phòng thí nghiệm mỹ phẩm

Trong ngành mỹ phẩm, thiết bị phòng thí nghiệm được sử dụng để nghiên cứu công thức, đánh giá tính chất vật lý, kiểm tra độ ổn định và kiểm soát chất lượng nguyên liệu cũng như thành phẩm.

Các nhóm thiết bị phổ biến gồm:

  • Máy đồng hóa mẫu và máy nhũ hóa.
  • Máy khuấy trộn phòng thí nghiệm.
  • Máy đo pH.
  • Máy đo độ nhớt.
  • Máy đo tỷ trọng.
  • Máy đo màu.
  • Máy ly tâm.
  • Tủ vi khí hậu và tủ thử độ ổn định.
  • Tủ sấy phòng thí nghiệm.
  • Cân phân tích.
  • Thiết bị kiểm tra bao bì mỹ phẩm.
  • Thiết bị kiểm tra độ kín của bao bì phù hợp.

Các thiết bị này hỗ trợ nghiên cứu và đánh giá những đặc tính quan trọng như độ đồng nhất, độ nhớt, pH, màu sắc và sự thay đổi của sản phẩm trong các điều kiện bảo quản khác nhau.

Đối với mỹ phẩm dạng kem, gel, lotion, serum hoặc dung dịch, việc lựa chọn thiết bị cần phù hợp với đặc tính mẫu và quy trình kiểm tra.

2.6. Thiết bị phòng thí nghiệm phân bón

Phân tích chất lượng phân bón giúp doanh nghiệp kiểm soát thành phần dinh dưỡng, độ ẩm, độ hòa tan và các chỉ tiêu liên quan đến chất lượng sản phẩm.

Các thiết bị thường được sử dụng gồm:

  • Cân phân tích và cân kỹ thuật.
  • Tủ sấy xác định độ ẩm.
  • Máy đo pH.
  • Máy đo độ dẫn điện.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Máy chuẩn độ.
  • Máy phân tích nitơ.
  • Thiết bị phân tích các nguyên tố dinh dưỡng.
  • Máy nghiền và đồng nhất mẫu.
  • Máy lắc và thiết bị chuẩn bị mẫu.

Tùy theo loại phân bón hữu cơ, vô cơ, phân bón hỗn hợp hoặc phân bón vi lượng, phòng thí nghiệm có thể cần các phương pháp và thiết bị phân tích khác nhau để đánh giá thành phần và chất lượng sản phẩm.

2.7. Thiết bị phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

Phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật phục vụ nghiên cứu công thức, phân tích hoạt chất, kiểm tra thành phần và đánh giá chất lượng sản phẩm.

Các thiết bị có thể bao gồm:

  • Cân phân tích.
  • Máy đo pH.
  • Máy đo độ nhớt.
  • Máy khuấy và đồng hóa mẫu.
  • Máy nghiền mẫu.
  • Hệ thống sắc ký lỏng HPLC.
  • Hệ thống sắc ký khí GC.
  • Máy quang phổ UV-Vis.
  • Tủ sấy và thiết bị điều nhiệt.
  • Thiết bị chuẩn bị và chiết mẫu.
  • Thiết bị kiểm tra tính chất vật lý của chế phẩm.

Việc lựa chọn thiết bị phụ thuộc vào dạng chế phẩm như dung dịch, huyền phù, nhũ tương, bột hoặc hạt, cũng như hoạt chất cần phân tích và phương pháp thử áp dụng.

Đối với các phép phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm, nông sản hoặc môi trường, cấu hình thiết bị sẽ được xác định theo đối tượng mẫu và giới hạn phân tích yêu cầu.

2.8. Thiết bị phòng thí nghiệm hóa dầu

Phòng thí nghiệm hóa dầu phục vụ kiểm tra chất lượng dầu mỏ, nhiên liệu, dầu nhờn và các sản phẩm có nguồn gốc từ dầu khí.

Các thiết bị được sử dụng tùy theo phương pháp thử và loại sản phẩm, bao gồm:

  • Máy đo độ nhớt.
  • Máy xác định điểm chớp cháy.
  • Thiết bị xác định điểm đông đặc và điểm rót chảy.
  • Máy đo tỷ trọng.
  • Máy chưng cất dầu mỏ.
  • Thiết bị xác định hàm lượng nước.
  • Máy đo màu.
  • Thiết bị kiểm tra tính chất dầu nhờn.
  • Máy đo hàm lượng lưu huỳnh.
  • Hệ thống sắc ký khí.
  • Thiết bị xác định cặn carbon và các chỉ tiêu đặc thù khác.

Các thiết bị giúp phòng thí nghiệm đánh giá đặc tính vật lý, thành phần và chất lượng sản phẩm theo các phương pháp thử phù hợp, phục vụ hoạt động nghiên cứu, kiểm soát

 

THIẾT BỊ PHÒNG THÍ NGHIỆM DƯỢC PHẨM, HÓA CHẤT VÀ MỸ PHẨM

  • MÁY LẮC NGANG KỸ THUẬT SỐ 350 VÒNG/PHÚT DLAB-MỸ SK-L330-PRO

    MODEL: SK-L330-Pro

    - Hãng sản xuất: DLAB – Mỹ
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Lắp ráp tại: Trung Quốc
    - Biên độ lắc: 10 mm
    - Trọng tải tối đa: 7.5 kg (kèm mặt lắc)
    - Động cơ DC không chổi than
    - Công suất động cơ vào: 28W
    - Công suất động cơ ra: 15W
    - Phạm vi điều chỉnh tốc độ: 100 - 350 vòng/phút
    - Màn hình hiển thị tốc độ: LCD
    - Màn hình hiển thị thời gian: LCD

  • Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 3070l Faithful DGF-8AB

    Model: DGF-8AB

    - Hãng sản xuất: Faithful
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Sản xuất tại: Trung Quốc
    - Thể tích buồng sấy: 3070 lít
    - Kích thước buồng sấy: 1600 * 1200 * 1600 mm
    - Kích thước ngoài: 1750 * 1400 * 2070 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100

  • Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 3070l Faithful DGF-8A

    Model: DGF-8A

    - Hãng sản xuất: Faithful
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Sản xuất tại: Trung Quốc
    - Thể tích buồng sấy: 3070 lít
    - Kích thước buồng sấy: 1600 * 1200 * 1600 mm
    - Kích thước ngoài: 1750 * 1400 * 2070 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100

  • Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 1870l Faithful DGF-7A

    Model: DGF-7A

    - Hãng sản xuất: Faithful
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Sản xuất tại: Trung Quốc
    - Thể tích buồng sấy:1870 lít
    - Kích thước buồng sấy: 1200 * 1200 * 1300 mm
    - Kích thước ngoài: 1330 * 1400 * 1670 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100

  • Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 1870l Faithful DGF-7AB

    Model: DGF-7AB

    - Hãng sản xuất: Faithful
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Sản xuất tại: Trung Quốc
    - Thể tích buồng sấy:1870 lít
    - Kích thước buồng sấy: 1200 * 1200 * 1300 mm
    - Kích thước ngoài: 1330 * 1400 * 1670 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100

  • Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 1300l Faithful DGF-6A

    Model: DGF-6A

    - Hãng sản xuất: Faithful
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Sản xuất tại: Trung Quốc
    - Thể tích buồng sấy:1300 lít
    - Kích thước buồng sấy: 1000 * 1000 * 1300 mm
    - Kích thước ngoài: 1230 * 1200 * 1670 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100

  • Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 1300l Faithful DGF-6AB

    Model: DGF-6AB

    - Hãng sản xuất: Faithful
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485 -
    - Sản xuất tại: Trung Quốc
    - Thể tích buồng sấy:1300 lít
    - Kích thước buồng sấy: 1000 * 1000 * 1300 mm
    - Kích thước ngoài: 1230 * 1200 * 1670 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100
  • Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 1000l Faithful DGF-5A

    Model: DGF-5A

    - Hãng sản xuất: Faithful
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Sản xuất tại: Trung Quốc - Thể tích buồng sấy: 1000 lít
    - Kích thước buồng sấy: 1000 * 1000 * 1000 mm
    - Kích thước ngoài: 1040 * 1200 * 1400 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100

  • TỦ SẤY CHÂN KHÔNG TỰ ĐỘNG 91 LÍT FAITHFUL DZ-3BL

    Model: DZ-3BL

    - Hãng sản xuất: Faithful
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Sản xuất tại: Trung Quốc
    - Thể tích buồng sấy: 91 lít
    - Kích thước buồng sấy: 450 * 450 * 450 mm
    - Kích thước ngoài: 739 * 700 * 1389 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100

  • Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 640l Faithful DGF-4A

    Model: DGF-4A

    - Hãng sản xuất: Faithful
    - Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Sản xuất tại: Trung Quốc
    - Thể tích buồng sấy: 640 lít
    - Kích thước buồng sấy: 800 * 800 * 1000 mm
    - Kích thước ngoài: 940 * 1000 * 1400 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100

  • Tủ Sấy Đối Lưu Cưỡng Bức 640l Faithful DGF-4AB

    Model: DGF-4AB 

    - Hãng sản xuất: Faithful
    -Thương hiệu: STECH INTERNATIONAL
    - Đạt chứng chỉ: CE, ISO9001, ISO13485
    - Sản xuất tại: Trung Quốc
    - Thể tích buồng sấy: 640 lít
    - Kích thước buồng sấy: 800 * 800 * 1000 mm
    - Kích thước ngoài: 940 * 1000 * 1400 mm
    - Phạm vi nhiệt độ: RT+10°C ~ 250°C
    - Độ phân giải: 0.1°C
    - Dao động nhiệt độ: ±1°C
    - Cảm biến nhiệt: PT100

  • TỦ HÚT KHÍ ĐỘC 1000 BIOBASE FH1000

    Model: FH-1000

    - Hãng sản xuất: Biobase
    - Chiều cao bàn làm việc : 850mm
    - Tốc độ hút : 0.3 ~ 0.8m / s
    - Cấp độ an toàn: Class I
    - Loại bảo vệ: IP 20
    - Độ ồn: ≤60dB
    - Đèn chiếu sáng : 14W * 1
    - Đèn UV : 253,7 nm
    - Quạt hút : Tích hợp quạt ly tâm; điều chỉnh được tốc độ

  • TỦ HÚT KHÍ ĐỘC 1000 BIOBASE FH1000(A)

    Model: FH1000(A)

    - Hãng sản xuất: Biobase
    - Chiều cao bàn làm việc : 850mm
    - Tốc độ hút : 0.3 ~ 0.8m / s
    - Độ ồn: ≤60dB
    - Đèn chiếu sáng : 14W * 1
    - Đèn UV : 253,7 nm
    - Quạt hút : Tích hợp quạt ly tâm; điều chỉnh được tốc độ
  • TỦ HÚT KHÍ ĐỘC 1000 BIOBASE FH1000(E)

    Model: FH-1000(E)

    - Hãng sản xuất: Biobase
    - Chiều cao bàn làm việc : 850mm
    - Điều chỉnh tốc độ không khí: 9 cấp độ.
    - Hệ thống điều khiển vi xử lý, màn hình LED.
    - Chịu axit và kiềm vừa phải.
    - Có chức năng nhớ chương trình trong trường hợp mất điện.
    - Cửa kính trước điều chỉnh độ cao bằng tay.
    - Quạt hút ly tâm hiệu suất cao; tiếng ồn thấp, dễ dàng cài đặt.

  • TỦ HÚT KHÍ ĐỘC 1000 BIOBASE FH1000(P)

    Model: FH1000(P)

    - Hãng sản xuất: Biobase
    - Chiều cao bàn làm việc : 820mm
    - Ổ cắm chống thấm nước màn hình LED    
    - Bồn rửa PP Điều khiển từ xa Nước & Khí 
    - Chống axit mạnh, kiềm và chống ăn mòn
    - An toàn hơn khi sử dụng vòi nước chống ăn mòn.
    - Hệ thống điều khiển bộ xử lý, màn hình LED
    - Với chức năng bộ nhớ trong trường hợp mất điện
    - Được làm bằng nhựa PP trắng sứ, chống axit, kiềm và chống ăn mòn.
    - Cửa sổ phía trước được làm bằng kính cường lực dày trong suốt tối đa hóa ánh sáng và tầm nhìn bên trong tủ hút, mang đến một môi trường làm việc thoáng và sáng.

  • TỦ HÚT KHÍ ĐỘC 1000 BIOBASE FH1000(X)

    Model: FH1000(X)

    - Hãng sản xuất: Biobase
    - Chiều cao bàn làm việc : 750mm
    - Màn hình LED kỹ thuật số: Hiển thị cấp độ hút
    - Đèn UV : 253,7 nm khử nhiễm khuẩn hiệu quả cao
    - Sử dụng công tắc chân để điều chỉnh chiều cao của cửa thao tác
    - Cửa sổ kính hai bên trong suốt tối đa hóa ánh sáng và tầm nhìn bên trong tủ

  • TỦ MÔI TRƯỜNG (TỦ VI KHÍ HẬU) 432 LÍT LABTECH LGC-5201

    Model: LGC-5201

    - Hãng sản xuất: labtech
    - Sản xuất tại: Hàn Quốc
    - Dung tích tủ: 432 lít
    - Kích thước trong: 600 x 600 x 1200mm
    - Kích thước ngoài: 800 x 920 x 1985mm
    - Số giá đỡ: 03 giá
    - Công suất: 3kW
    - Công suất máy nén: 3/4HP

  • TỦ MÔI TRƯỜNG (TỦ VI KHÍ HẬU) 864 LÍT LABTECH LGC-5301

    Model: LGC-5301

    - Hãng sản xuất: labtech
    - Sản xuất tại: Hàn Quốc
    - Dung tích tủ: 864 lít
    - Kích thước trong: 1200 x 600 x 1200mm
    - Kích thước ngoài: 1400 x 920 x 1985mm
    - Số giá đỡ: 06 giá
    - Công suất: 4kW
    - Công suất máy nén: 1HP

  • TỦ KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC BOXUN BXZ-150

    Model: BXZ-150

    - Hãng sản xuất: Boxun – Thượng Hải
    - Tiêu chuẩn Châu âu
    - Sản xuất tại: Trung Quốc.
    - Dung tích: 150 Lít
    - Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: 0-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng, 10-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng;
    - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ° C
    - Dao động nhiệt (ở 25 ° C): ± 0,5 ° C
    - Phạm vi kiểm soát độ ẩm: 30% -95%
    - Độ ẩm dao động: ± 3%
    - Cường độ ánh sáng: 0- 10000LUX (điều chỉnh vô cấp)
    - Công suất đầu vào: 2000W

  • TỦ KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC BOXUN BXZ-250

    Model: BXZ-250

    - Hãng sản xuất: Boxun – Thượng Hải
    - Tiêu chuẩn Châu âu
    - Sản xuất tại: Trung Quốc.
    - Dung tích: 250 Lít
    - Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: 0-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng, 10-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng;
    - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ° C
    - Dao động nhiệt (ở 25 ° C): ± 0,5 ° C
    - Phạm vi kiểm soát độ ẩm: 30% -95%
    - Độ ẩm dao động: ± 3%
    - Cường độ ánh sáng: 0- 10000LUX (điều chỉnh vô cấp)
    - Công suất đầu vào: 2050W

  • TỦ KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC BOXUN BXZ-400

    Model: BXZ-400

    - Hãng sản xuất: Boxun – Thượng Hải
    - Tiêu chuẩn Châu âu
    - Sản xuất tại: Trung Quốc.
    - Dung tích: 400 Lít
    - Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: 0-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng, 10-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng;
    - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ° C
    - Dao động nhiệt (ở 25 ° C): ± 0,5 ° C
    - Phạm vi kiểm soát độ ẩm: 30% -95%
    - Độ ẩm dao động: ± 3%
    - Cường độ ánh sáng: 0- 10000LUX (điều chỉnh vô cấp)
    - Công suất đầu vào: 2200W

  • TỦ KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC BOXUN BXZ-800

    Model: BXZ-800

    - Hãng sản xuất: Boxun – Thượng Hải
    - Tiêu chuẩn Châu âu
    - Sản xuất tại: Trung Quốc.
    - Dung tích: 800 Lít
    - Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: 0-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng, 10-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng;
    - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ° C
    - Dao động nhiệt (ở 25 ° C): ± 1,5 ° C
    - Phạm vi kiểm soát độ ẩm: 30% -95%
    - Độ ẩm dao động: ± 5%
    - Cường độ ánh sáng: 0- 10000LUX (điều chỉnh vô cấp)
    - Công suất đầu vào: 3850W

  • TỦ KIỂM TRA ĐỘ ỔN ĐỊNH THUỐC BOXUN BXZ-1000

    Model: BXZ-1000

    - Hãng sản xuất: Boxun – Thượng Hải
    - Tiêu chuẩn Châu âu
    - Sản xuất tại: Trung Quốc.
    - Dung tích: 1000 Lít
    - Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: 0-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng, 10-70 ° C không có độ ẩm và ánh sáng;
    - Độ phân giải nhiệt độ: 0,1 ° C
    - Dao động nhiệt (ở 25 ° C): ± 2 ° C
    - Phạm vi kiểm soát độ ẩm: 30% -95%
    - Độ ẩm dao động: ± 5%
    - Cường độ ánh sáng: 0- 10000LUX (điều chỉnh vô cấp)
    - Công suất đầu vào: 3950W

  • TỦ THỬ LÃO HÓA THUỐC BOXUN BXZ-150S

    Model: BXZ-150S

    - Hãng sản xuất: Boxun – Thượng Hải
    - Tiêu chuẩn Châu âu
    - Sản xuất tại: Trung Quốc.
    - Dung tích: 150 Lít
    - Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -10-85 ℃ không tạo ẩm và ánh sáng, 0-85 ℃ không tạo ẩm và ánh sáng;10-60 ℃ khi tạo ẩm và không có ánh sáng, 15-60 khi tạo ẩm và ánh sáng ℃
    - Độ phân giải nhiệt : 0.1 ℃
    - Dao động nhiệt (ở 25 ℃): ± 0,5 ℃
    - Độ đồng nhất (ở 25 ℃): ± 1 ℃
    - Kiểm soát độ ẩm khoảng: 15% -98%
    - Độ ẩm dao động: ± 3%
    - Chiếu sáng khoảng: 0-10.000 Lux (Steplessly có thể điều chỉnh)

  • TỦ THỬ LÃO HÓA THUỐC BOXUN BXZ-250S

    Model: BXZ-250S

    - Hãng sản xuất: Boxun – Thượng Hải
    - Tiêu chuẩn Châu âu
    - Sản xuất tại: Trung Quốc.
    - Dung tích:250 Lít
    - Công suất đầu vào: 2050W
    - Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -10-85 ℃ không tạo ẩm và ánh sáng, 0-85 ℃ không tạo ẩm và ánh sáng;10-60 ℃ khi tạo ẩm và không có ánh sáng, 15-60 khi tạo ẩm và ánh sáng ℃
    - Độ phân giải nhiệt : 0.1 ℃
    - Dao động nhiệt (ở 25 ℃): ± 0,5 ℃
    - Độ đồng nhất (ở 25 ℃): ± 1 ℃
    - Kiểm soát độ ẩm khoảng: 15% -98%
    - Độ ẩm dao động: ± 3%
    - Chiếu sáng khoảng: 0-10.000 Lux (Steplessly có thể điều chỉnh)

  • TỦ THỬ LÃO HÓA THUỐC BOXUN BXZ-400S

    Model: BXZ-400S

    - Hãng sản xuất: Boxun – Thượng Hải
    - Tiêu chuẩn Châu âu
    - Sản xuất tại: Trung Quốc.
    - Dung tích:400 Lít
    - Công suất đầu vào: 2200W
    - Phạm vi kiểm soát nhiệt độ: -10-85 ℃ không tạo ẩm và ánh sáng, 0-85 ℃ không tạo ẩm và ánh sáng;10-60 ℃ khi tạo ẩm và không có ánh sáng, 15-60 khi tạo ẩm và ánh sáng ℃
    - Độ phân giải nhiệt : 0.1 ℃
    - Dao động nhiệt (ở 25 ℃): ± 0,5 ℃
    - Độ đồng nhất (ở 25 ℃): ± 1.5 ℃
    - Kiểm soát độ ẩm khoảng: 15% -98%
    - Độ ẩm dao động: ± 3%
    - Chiếu sáng khoảng: 0-10.000 Lux (Steplessly có thể điều chỉnh)

  • MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG IKA RV10 DIGITAL V

    ModelRV10 DIGITAL V - IKA

    Giá76.500.000 VNĐ
    HÃNGIKA - ĐỨC
  • MÁY CÔ QUAY CHÂN KHÔNG IKA RV10 BASIC V
    • Model: RV 10 basic V

    • Hãng: IKA – Đức

    • Xuất xứ: Malaysia

      -        Tốc độ: 20-270 vòng/phút
      -        Chiều dài khoảng nâng hạ: 140mm
      -        Khoảng góc điều chỉnh: 0-45o 
      -        Khoảng nhiệt độ của bếp gia nhiệt từ nhiệt độ môi trường đến 180oC với sai số là +/- 5oC
      -        Điều kiện môi trường làm việc:
      -        Nhiệt độ: 5-40oC
      -        Độ ẩm: 80%
      -        Trọng lượng máy: 20kg
      -        Kích thước máy(WxDxH): 500 x 410 x 430mm
      -        Nguồn điện hoạt động: 230V, 50Hz
  • MÁY CẤT QUAY CHÂN KHÔNG RV10 Control V - IKA
    MÁY CẤT QUAY CHÂN KHÔNG

     

    Model: RV 10 control V

    • Hãng: IKA – Đức

    • Xuất xứ: Malaysia

  • Máy lắc vortex ống nghiệm/ Máy đồng hóa/phá mẫu Ohaus, Mỹ

    Model: VXMNPS

    - Máy lắc vortex có cấu tạo gọn nhẹ, chắc chắn
    - Màn hình hiển thị LED tốc độ và thời gian
    - Sử dụng các hạt thủy tinh để phá vỡ hoặc đồng hóa tế bào
    - Tốc độ lắc: 500 đến 3000 vòng/phút
    - Cài đặt thời gian: 1 giây đến 160 giờ

0966868335